Construction data lookup
7744 results · 455/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 470,011 | 7,683,453 | 975,196 | 9,128,660 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 428,872 | 7,949,639 | 968,538 | 9,347,049 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 12,269,783 | 2,272,950 | 85,272 | 14,628,005 | |
Construction data lookup
7744 results · 455/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 470,011 | 7,683,453 | 975,196 | 9,128,660 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 428,872 | 7,949,639 | 968,538 | 9,347,049 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 12,269,783 | 2,272,950 | 85,272 | 14,628,005 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm |
| tấn |
| 12,408,955 |
| 1,775,437 |
| 446,808 |
| 14,631,200 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 12,422,155 | 1,365,721 | 448,600 | 14,236,476 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 13,029,345 | 8,037,889 | 71,629 | 21,138,863 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | tấn | 12,415,991 | 5,619,613 | 89,536 | 18,125,140 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 12,269,783 | 2,208,566 | 195,560 | 14,673,909 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 12,408,955 | 1,627,159 | 544,041 | 14,580,155 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 12,422,155 | 1,238,904 | 558,887 | 14,219,946 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 12,269,783 | 2,716,614 | 195,560 | 15,181,957 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 12,408,955 | 2,299,874 | 544,041 | 15,252,870 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 12,422,155 | 1,903,035 | 558,887 | 14,884,077 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 12,269,783 | 2,947,616 | 195,560 | 15,412,959 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 12,412,555 | 1,974,833 | 557,095 | 14,944,483 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 12,440,155 | 1,697,786 | 630,689 | 14,768,630 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 12,269,783 | 2,707,054 | 195,560 | 15,172,397 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 12,408,955 | 2,279,779 | 544,041 | 15,232,775 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 12,422,155 | 1,881,768 | 558,887 | 14,862,810 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 12,269,783 | 2,524,633 | 195,560 | 14,989,976 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 12,412,555 | 1,966,638 | 557,095 | 14,936,288 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 12,422,155 | 1,527,656 | 558,887 | 14,508,698 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 12,269,783 | 4,803,436 | 305,847 | 17,379,066 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 12,269,783 | 6,557,412 | 460,249 | 19,287,444 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 12,422,155 | 4,198,617 | 705,568 | 17,326,340 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 12,422,155 | 4,666,864 | 859,970 | 17,948,989 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 12,422,155 | 3,816,215 | 671,459 | 16,909,829 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 12,422,155 | 3,888,403 | 825,861 | 17,136,419 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 12,269,783 | 2,903,328 | 195,560 | 15,368,671 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 12,412,555 | 2,261,634 | 557,095 | 15,231,284 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm | tấn | 12,422,155 | 1,756,903 | 558,887 | 14,737,945 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm | tấn | 12,269,783 | 3,747,929 | 195,560 | 16,213,272 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm | tấn | 12,506,155 | 3,082,627 | 925,895 | 16,514,677 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm | tấn | 12,506,155 | 2,828,994 | 891,786 | 16,226,935 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 12,269,783 | 3,537,217 | 195,560 | 16,002,560 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 12,408,495 | 2,854,357 | 545,020 | 15,807,872 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 12,422,155 | 2,737,295 | 561,172 | 15,720,622 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=10 mm | tấn | 12,269,783 | 2,524,633 | 195,560 | 14,989,976 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=18 mm | tấn | 12,412,555 | 1,966,638 | 557,095 | 14,936,288 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính >18 mm | tấn | 12,422,155 | 1,527,656 | 558,887 | 14,508,698 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=10 mm | tấn | 12,269,783 | 2,659,254 | 195,560 | 15,124,597 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=18 mm | tấn | 12,408,955 | 2,179,301 | 544,041 | 15,132,297 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính >18 mm | tấn | 12,422,155 | 1,775,437 | 558,887 | 14,756,479 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=10 mm | tấn | 12,269,783 | 2,854,357 | 195,560 | 15,319,700 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=18 mm | tấn | 12,408,495 | 2,128,574 | 545,020 | 15,082,089 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính >18 mm | tấn | 12,422,155 | 1,619,355 | 561,172 | 14,602,682 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 12,269,783 | 2,208,566 | 190,765 | 14,669,114 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 12,408,955 | 1,627,159 | 539,246 | 14,575,360 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 12,422,155 | 1,238,904 | 554,092 | 14,215,151 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 12,269,783 | 2,716,614 | 190,765 | 15,177,162 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm |
| tấn |
| 12,408,955 |
| 1,775,437 |
| 446,808 |
| 14,631,200 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 12,422,155 | 1,365,721 | 448,600 | 14,236,476 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 13,029,345 | 8,037,889 | 71,629 | 21,138,863 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | tấn | 12,415,991 | 5,619,613 | 89,536 | 18,125,140 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 12,269,783 | 2,208,566 | 195,560 | 14,673,909 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 12,408,955 | 1,627,159 | 544,041 | 14,580,155 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 12,422,155 | 1,238,904 | 558,887 | 14,219,946 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 12,269,783 | 2,716,614 | 195,560 | 15,181,957 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 12,408,955 | 2,299,874 | 544,041 | 15,252,870 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 12,422,155 | 1,903,035 | 558,887 | 14,884,077 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 12,269,783 | 2,947,616 | 195,560 | 15,412,959 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 12,412,555 | 1,974,833 | 557,095 | 14,944,483 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 12,440,155 | 1,697,786 | 630,689 | 14,768,630 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 12,269,783 | 2,707,054 | 195,560 | 15,172,397 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 12,408,955 | 2,279,779 | 544,041 | 15,232,775 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 12,422,155 | 1,881,768 | 558,887 | 14,862,810 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 12,269,783 | 2,524,633 | 195,560 | 14,989,976 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 12,412,555 | 1,966,638 | 557,095 | 14,936,288 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 12,422,155 | 1,527,656 | 558,887 | 14,508,698 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 12,269,783 | 4,803,436 | 305,847 | 17,379,066 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 12,269,783 | 6,557,412 | 460,249 | 19,287,444 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 12,422,155 | 4,198,617 | 705,568 | 17,326,340 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 12,422,155 | 4,666,864 | 859,970 | 17,948,989 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 12,422,155 | 3,816,215 | 671,459 | 16,909,829 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 12,422,155 | 3,888,403 | 825,861 | 17,136,419 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 12,269,783 | 2,903,328 | 195,560 | 15,368,671 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 12,412,555 | 2,261,634 | 557,095 | 15,231,284 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm | tấn | 12,422,155 | 1,756,903 | 558,887 | 14,737,945 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm | tấn | 12,269,783 | 3,747,929 | 195,560 | 16,213,272 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm | tấn | 12,506,155 | 3,082,627 | 925,895 | 16,514,677 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm | tấn | 12,506,155 | 2,828,994 | 891,786 | 16,226,935 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 12,269,783 | 3,537,217 | 195,560 | 16,002,560 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 12,408,495 | 2,854,357 | 545,020 | 15,807,872 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 12,422,155 | 2,737,295 | 561,172 | 15,720,622 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=10 mm | tấn | 12,269,783 | 2,524,633 | 195,560 | 14,989,976 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=18 mm | tấn | 12,412,555 | 1,966,638 | 557,095 | 14,936,288 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính >18 mm | tấn | 12,422,155 | 1,527,656 | 558,887 | 14,508,698 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=10 mm | tấn | 12,269,783 | 2,659,254 | 195,560 | 15,124,597 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=18 mm | tấn | 12,408,955 | 2,179,301 | 544,041 | 15,132,297 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính >18 mm | tấn | 12,422,155 | 1,775,437 | 558,887 | 14,756,479 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=10 mm | tấn | 12,269,783 | 2,854,357 | 195,560 | 15,319,700 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=18 mm | tấn | 12,408,495 | 2,128,574 | 545,020 | 15,082,089 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính >18 mm | tấn | 12,422,155 | 1,619,355 | 561,172 | 14,602,682 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 12,269,783 | 2,208,566 | 190,765 | 14,669,114 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 12,408,955 | 1,627,159 | 539,246 | 14,575,360 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 12,422,155 | 1,238,904 | 554,092 | 14,215,151 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 12,269,783 | 2,716,614 | 190,765 | 15,177,162 |