Construction data lookup
7744 results · 455/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2(mxm) | m | 0 | 217,985 | 237,093 | 455,078 | |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2(mxm) | m | 0 | 267,742 | 283,582 | 551,324 | |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8(mxm) | m | 0 | 277,220 | 297,529 | 574,749 | |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8(mxm) | m |
Construction data lookup
7744 results · 455/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2(mxm) | m | 0 | 217,985 | 237,093 | 455,078 | |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2(mxm) | m | 0 | 267,742 | 283,582 | 551,324 | |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8(mxm) | m | 0 | 277,220 | 297,529 | 574,749 | |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8(mxm) | m |
| 0 |
| 317,500 |
| 344,017 |
| 661,517 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8(mxm) | m | 0 | 469,141 | 511,377 | 980,518 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) | m | 0 | 578,134 | 618,302 | 1,196,436 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) | m | 0 | 755,839 | 808,906 | 1,564,745 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) | m | 0 | 947,760 | 1,022,755 | 1,970,515 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 1,067,473 | 6,838,749 | 16,990,119 | 24,896,341 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 1,884,839 | 8,645,211 | 23,836,182 | 34,366,232 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 623,227 | 6,193,584 | 14,932,492 | 21,749,303 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1,067,473 | 8,258,112 | 17,048,909 | 26,374,494 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 1,090,793 | 7,483,914 | 21,778,555 | 30,353,262 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1,884,839 | 10,064,574 | 23,894,972 | 35,844,385 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 59,053 | 42,649 | 193,660 | 295,362 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 70,864 | 42,649 | 193,660 | 307,173 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 59,053 | 47,388 | 261,919 | 368,360 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 70,864 | 47,388 | 261,919 | 380,171 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 117,779 | 47,388 | 161,605 | 326,772 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 128,486 | 47,388 | 161,605 | 337,479 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 139,204 | 47,388 | 161,605 | 348,197 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 163,637 | 114,527 | 8,540 | 286,704 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 163,637 | 100,211 | 7,686 | 271,534 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 23,236,312 | 995,148 | 2,875,531 | 27,106,991 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 23,236,312 | 924,066 | 2,441,859 | 26,602,237 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 23,236,312 | 1,089,924 | 2,841,636 | 27,167,872 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 23,236,312 | 1,042,536 | 2,386,974 | 26,665,822 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 24,562,079 | 6,126,482 | 6,291,460 | 36,980,021 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 27,592,180 | 6,337,740 | 6,291,460 | 40,221,380 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 24,562,079 | 6,126,482 | 6,496,562 | 37,185,123 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 27,592,180 | 6,337,740 | 6,496,562 | 40,426,482 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 24,562,079 | 6,126,482 | 6,142,180 | 36,830,741 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 27,592,180 | 6,337,740 | 6,142,180 | 40,072,100 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 26,679,923 | 6,126,482 | 6,291,460 | 39,097,865 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 29,201,342 | 6,337,740 | 6,291,460 | 41,830,542 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 26,679,923 | 6,126,482 | 6,496,562 | 39,302,967 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 29,201,342 | 6,337,740 | 6,496,562 | 42,035,644 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 26,679,923 | 6,126,482 | 6,142,180 | 38,948,585 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 29,201,342 | 6,337,740 | 6,142,180 | 41,681,262 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 31,379,811 | 6,878,368 | 4,061,290 | 42,319,469 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 31,379,811 | 6,878,368 | 4,263,376 | 42,521,555 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 31,379,811 | 6,878,368 | 3,914,205 | 42,172,384 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1,943,095 | 2,161,029 | 1,061,735 | 5,165,859 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 2,371,551 | 2,315,388 | 1,311,191 | 5,998,130 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2,762,779 | 2,425,369 | 1,570,219 | 6,758,367 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 3,226,552 | 2,529,561 | 1,828,215 | 7,584,328 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 3,438,326 | 2,591,305 | 1,952,943 | 7,982,574 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1,440,004 | 1,055,431 | 899,470 | 3,394,905 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1,798,641 | 1,182,777 | 1,080,604 | 4,062,022 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2,158,642 | 1,265,745 | 1,407,954 | 4,832,341 |
| 0 |
| 317,500 |
| 344,017 |
| 661,517 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8(mxm) | m | 0 | 469,141 | 511,377 | 980,518 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) | m | 0 | 578,134 | 618,302 | 1,196,436 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) | m | 0 | 755,839 | 808,906 | 1,564,745 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) | m | 0 | 947,760 | 1,022,755 | 1,970,515 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 1,067,473 | 6,838,749 | 16,990,119 | 24,896,341 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 1,884,839 | 8,645,211 | 23,836,182 | 34,366,232 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 623,227 | 6,193,584 | 14,932,492 | 21,749,303 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1,067,473 | 8,258,112 | 17,048,909 | 26,374,494 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 1,090,793 | 7,483,914 | 21,778,555 | 30,353,262 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1,884,839 | 10,064,574 | 23,894,972 | 35,844,385 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 59,053 | 42,649 | 193,660 | 295,362 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 70,864 | 42,649 | 193,660 | 307,173 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 59,053 | 47,388 | 261,919 | 368,360 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 70,864 | 47,388 | 261,919 | 380,171 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 117,779 | 47,388 | 161,605 | 326,772 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 128,486 | 47,388 | 161,605 | 337,479 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 139,204 | 47,388 | 161,605 | 348,197 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 163,637 | 114,527 | 8,540 | 286,704 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 163,637 | 100,211 | 7,686 | 271,534 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 23,236,312 | 995,148 | 2,875,531 | 27,106,991 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 23,236,312 | 924,066 | 2,441,859 | 26,602,237 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 23,236,312 | 1,089,924 | 2,841,636 | 27,167,872 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 23,236,312 | 1,042,536 | 2,386,974 | 26,665,822 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 24,562,079 | 6,126,482 | 6,291,460 | 36,980,021 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 27,592,180 | 6,337,740 | 6,291,460 | 40,221,380 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 24,562,079 | 6,126,482 | 6,496,562 | 37,185,123 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 27,592,180 | 6,337,740 | 6,496,562 | 40,426,482 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 24,562,079 | 6,126,482 | 6,142,180 | 36,830,741 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 27,592,180 | 6,337,740 | 6,142,180 | 40,072,100 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 26,679,923 | 6,126,482 | 6,291,460 | 39,097,865 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 29,201,342 | 6,337,740 | 6,291,460 | 41,830,542 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 26,679,923 | 6,126,482 | 6,496,562 | 39,302,967 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 29,201,342 | 6,337,740 | 6,496,562 | 42,035,644 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 26,679,923 | 6,126,482 | 6,142,180 | 38,948,585 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 29,201,342 | 6,337,740 | 6,142,180 | 41,681,262 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 31,379,811 | 6,878,368 | 4,061,290 | 42,319,469 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 31,379,811 | 6,878,368 | 4,263,376 | 42,521,555 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 31,379,811 | 6,878,368 | 3,914,205 | 42,172,384 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1,943,095 | 2,161,029 | 1,061,735 | 5,165,859 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 2,371,551 | 2,315,388 | 1,311,191 | 5,998,130 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2,762,779 | 2,425,369 | 1,570,219 | 6,758,367 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 3,226,552 | 2,529,561 | 1,828,215 | 7,584,328 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 3,438,326 | 2,591,305 | 1,952,943 | 7,982,574 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1,440,004 | 1,055,431 | 899,470 | 3,394,905 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1,798,641 | 1,182,777 | 1,080,604 | 4,062,022 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2,158,642 | 1,265,745 | 1,407,954 | 4,832,341 |