Construction data lookup
7320 results · 1380/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 10,005,864 | 16,783,179 | 21,131,231 | 47,920,274 | |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 10,005,864 | 20,017,030 | 26,212,186 | 56,235,080 | |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 10,005,864 | 23,248,926 | 31,293,141 |
Construction data lookup
7320 results · 1380/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 10,005,864 | 16,783,179 | 21,131,231 | 47,920,274 | |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 10,005,864 | 20,017,030 | 26,212,186 | 56,235,080 | |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 10,005,864 | 23,248,926 | 31,293,141 |
| 64,547,931 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 10,005,864 | 26,482,778 | 36,374,096 | 72,862,738 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 10,005,864 | 29,716,629 | 41,455,051 | 81,177,544 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 10,005,864 | 32,950,480 | 46,536,006 | 89,492,350 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 12,096 | 14,788 | 66,506 | 93,390 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 24,192 | 29,576 | 120,542 | 174,310 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 35,616 | 27,464 | 108,072 | 171,152 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 404,754 | 21,126 | 66,506 | 492,386 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 809,435 | 44,364 | 120,542 | 974,341 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 1,189,409 | 42,252 | 108,072 | 1,339,733 |
| Lắp đặt phễu nhựa móng Top-base . | 100m2 | 15,054,025 | 1,372,529 | 41,829 | 16,468,383 |
| Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base . | m3 | 343,632 | 58,655 | 17,916 | 420,203 |
| Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 100m2 | 0 | 1,491,228 | 0 | 1,491,228 |
| Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | 100m2 | 0 | 17,563 | 0 | 17,563 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy dương | 100m2 | 7,081,764 | 5,708,441 | 1,743,107 | 14,533,312 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy âm | 100m2 | 5,508,484 | 4,384,226 | 1,401,864 | 11,294,574 |
| Sản xuất, lắp đặt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1,035,955 | 684,310 | 17,524 | 1,737,789 |
| Sản xuất, lắp đặt khe giãn 2*4 đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1,940,539 | 958,033 | 25,304 | 2,923,876 |
| Sản xuất, lắp đặt khe ngàm liên kết của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 384,780 | 488,793 | 17,524 | 891,097 |
| Sản xuất, lắp đặt khe tăng cường của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1,094,059 | 1,270,861 | 239,243 | 2,604,163 |
| Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 16,421 | 107,534 | 44,727 | 168,682 |
| Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 22,440 | 107,534 | 44,727 | 174,701 |
| Trám khe 1*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 241,430 | 136,862 | 61,888 | 440,180 |
| Trám khe 2*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 371,697 | 215,069 | 61,888 | 648,654 |
| Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 10m | 85,664 | 29,328 | 10,105 | 125,097 |
| Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | 10m | 174,168 | 62,565 | 60,770 | 297,503 |
| Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | 10m | 37,930 | 146,638 | 9,490 | 194,058 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe co | m | 263 | 19,552 | 4,667 | 24,482 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe giãn | m | 893 | 39,103 | 9,333 | 49,329 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe dọc | m | 158 | 7,821 | 9,333 | 17,312 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm . | 100m | 6,487 | 209,203 | 93,668 | 309,358 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm . | 100m | 9,425 | 301,096 | 117,085 | 427,606 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm . | 100m | 22,195 | 60,610 | 139,402 | 222,207 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm . | 100m | 34,109 | 86,027 | 165,619 | 285,755 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép | cái | 404,000 | 1,161,919 | 0 | 1,565,919 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | cái | 252,500 | 739,403 | 0 | 991,903 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 25,452 | 253,510 | 0 | 278,962 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 25,452 | 147,881 | 0 | 173,333 |
| Làm khe co giãn chống nứt . | 10m | 360 | 4,301 | 19,007 | 23,668 |
| Làm khe đặt thép chống nứt . | 10m | 360 | 6,452 | 19,007 | 25,819 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | m2 | 299,131 | 242,947 | 878 | 542,956 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm | m2 | 307,089 | 259,847 | 1,098 | 568,034 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm | m2 | 315,790 | 277,804 | 1,317 | 594,911 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm | m2 | 125,233 | 215,483 | 878 | 341,594 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm | m2 | 133,191 | 230,271 | 1,098 | 364,560 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm | m2 | 141,893 | 242,947 | 1,317 | 386,157 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu I | m | 571,340 | 492,231 | 23,412 | 1,086,983 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu II | m | 258,682 | 306,324 | 9,122 | 574,128 |
| 64,547,931 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 10,005,864 | 26,482,778 | 36,374,096 | 72,862,738 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 10,005,864 | 29,716,629 | 41,455,051 | 81,177,544 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 10,005,864 | 32,950,480 | 46,536,006 | 89,492,350 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 12,096 | 14,788 | 66,506 | 93,390 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 24,192 | 29,576 | 120,542 | 174,310 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 35,616 | 27,464 | 108,072 | 171,152 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 404,754 | 21,126 | 66,506 | 492,386 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 809,435 | 44,364 | 120,542 | 974,341 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 1,189,409 | 42,252 | 108,072 | 1,339,733 |
| Lắp đặt phễu nhựa móng Top-base . | 100m2 | 15,054,025 | 1,372,529 | 41,829 | 16,468,383 |
| Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base . | m3 | 343,632 | 58,655 | 17,916 | 420,203 |
| Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 100m2 | 0 | 1,491,228 | 0 | 1,491,228 |
| Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | 100m2 | 0 | 17,563 | 0 | 17,563 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy dương | 100m2 | 7,081,764 | 5,708,441 | 1,743,107 | 14,533,312 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy âm | 100m2 | 5,508,484 | 4,384,226 | 1,401,864 | 11,294,574 |
| Sản xuất, lắp đặt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1,035,955 | 684,310 | 17,524 | 1,737,789 |
| Sản xuất, lắp đặt khe giãn 2*4 đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1,940,539 | 958,033 | 25,304 | 2,923,876 |
| Sản xuất, lắp đặt khe ngàm liên kết của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 384,780 | 488,793 | 17,524 | 891,097 |
| Sản xuất, lắp đặt khe tăng cường của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1,094,059 | 1,270,861 | 239,243 | 2,604,163 |
| Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 16,421 | 107,534 | 44,727 | 168,682 |
| Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 22,440 | 107,534 | 44,727 | 174,701 |
| Trám khe 1*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 241,430 | 136,862 | 61,888 | 440,180 |
| Trám khe 2*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 371,697 | 215,069 | 61,888 | 648,654 |
| Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 10m | 85,664 | 29,328 | 10,105 | 125,097 |
| Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | 10m | 174,168 | 62,565 | 60,770 | 297,503 |
| Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | 10m | 37,930 | 146,638 | 9,490 | 194,058 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe co | m | 263 | 19,552 | 4,667 | 24,482 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe giãn | m | 893 | 39,103 | 9,333 | 49,329 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe dọc | m | 158 | 7,821 | 9,333 | 17,312 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm . | 100m | 6,487 | 209,203 | 93,668 | 309,358 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm . | 100m | 9,425 | 301,096 | 117,085 | 427,606 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm . | 100m | 22,195 | 60,610 | 139,402 | 222,207 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm . | 100m | 34,109 | 86,027 | 165,619 | 285,755 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép | cái | 404,000 | 1,161,919 | 0 | 1,565,919 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | cái | 252,500 | 739,403 | 0 | 991,903 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 25,452 | 253,510 | 0 | 278,962 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 25,452 | 147,881 | 0 | 173,333 |
| Làm khe co giãn chống nứt . | 10m | 360 | 4,301 | 19,007 | 23,668 |
| Làm khe đặt thép chống nứt . | 10m | 360 | 6,452 | 19,007 | 25,819 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | m2 | 299,131 | 242,947 | 878 | 542,956 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm | m2 | 307,089 | 259,847 | 1,098 | 568,034 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm | m2 | 315,790 | 277,804 | 1,317 | 594,911 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm | m2 | 125,233 | 215,483 | 878 | 341,594 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm | m2 | 133,191 | 230,271 | 1,098 | 364,560 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm | m2 | 141,893 | 242,947 | 1,317 | 386,157 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu I | m | 571,340 | 492,231 | 23,412 | 1,086,983 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu II | m | 258,682 | 306,324 | 9,122 | 574,128 |