Construction data lookup
7320 results · 1380/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp II | 100m | 102,142,255 | 1,321,695 | 8,045,156 | 111,509,106 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp I | 100m | 100,136,652 | 1,253,264 | 7,639,696 | 109,029,612 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp II | 100m | 100,136,652 | 1,644,298 | 10,021,036 | 111,801,986 | |
Construction data lookup
7320 results · 1380/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp II | 100m | 102,142,255 | 1,321,695 | 8,045,156 | 111,509,106 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp I | 100m | 100,136,652 | 1,253,264 | 7,639,696 | 109,029,612 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp II | 100m | 100,136,652 | 1,644,298 | 10,021,036 | 111,801,986 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp I |
| 100m |
| 100,136,652 |
| 1,130,088 |
| 7,584,621 |
| 108,851,361 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp I | 100m | 100,136,652 | 1,487,884 | 9,973,829 | 111,598,365 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc <= 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp I . | 100m | 82,012,000 | 1,366,664 | 8,305,770 | 91,684,434 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc <= 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp II . | 100m | 82,012,000 | 1,613,015 | 9,716,370 | 93,341,385 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp I . | 100m | 82,012,000 | 1,231,757 | 8,141,364 | 91,385,121 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp II . | 100m | 82,012,000 | 1,440,960 | 9,443,456 | 92,896,416 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 63,123,136 | 1,198,519 | 14,186,377 | 78,508,032 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 79,981,019 | 1,329,516 | 15,767,469 | 97,078,004 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 102,645,419 | 1,519,167 | 18,025,166 | 122,189,752 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 63,123,136 | 987,361 | 13,580,783 | 77,691,280 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 79,981,019 | 1,186,788 | 15,139,798 | 96,307,605 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 102,645,419 | 1,380,350 | 17,218,486 | 121,244,255 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 63,123,136 | 1,173,102 | 13,119,985 | 77,416,223 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 79,981,019 | 1,270,861 | 14,712,544 | 95,964,424 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 102,645,419 | 1,472,243 | 17,837,144 | 121,954,806 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 63,123,136 | 866,140 | 12,139,233 | 76,128,509 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 79,981,019 | 977,585 | 12,435,195 | 93,393,799 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 102,645,419 | 1,308,009 | 13,731,792 | 117,685,220 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 63,123,136 | 844,633 | 12,507,902 | 76,475,671 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 79,981,019 | 993,226 | 14,437,418 | 95,411,663 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 102,645,419 | 1,124,223 | 16,298,023 | 120,067,665 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 63,123,136 | 535,717 | 11,680,966 | 75,339,819 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 79,981,019 | 918,930 | 12,680,951 | 93,580,900 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 102,645,419 | 1,087,075 | 13,995,537 | 117,728,031 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 45*45cm | 100m | 100,136,652 | 1,022,554 | 16,299,962 | 117,459,168 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm | 100m | 100,136,652 | 985,406 | 14,042,598 | 115,164,656 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 91,481,760 | 1,665,805 | 14,222,872 | 107,370,437 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 178,513,056 | 2,072,480 | 12,989,219 | 193,574,755 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 223,141,320 | 2,483,066 | 14,806,364 | 240,430,750 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 91,481,760 | 2,991,410 | 28,576,286 | 123,049,456 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 178,513,056 | 3,421,548 | 28,356,180 | 210,290,784 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 223,141,320 | 3,910,340 | 32,759,260 | 259,810,920 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 133,228,494 | 2,763,744 | 36,303,243 | 172,295,481 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 177,637,992 | 2,890,416 | 37,846,882 | 218,375,290 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 222,047,490 | 3,040,118 | 39,671,183 | 264,758,791 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 105,525,000 | 2,015,401 | 5,200,009 | 112,740,410 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 105,525,000 | 2,577,348 | 6,688,061 | 114,790,409 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 105,525,000 | 1,837,945 | 4,742,146 | 112,105,091 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 105,525,000 | 2,351,302 | 6,050,325 | 113,926,627 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 105,525,000 | 3,274,499 | 20,737,707 | 129,537,206 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 105,525,000 | 4,277,975 | 32,915,964 | 142,718,939 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 105,525,000 | 3,105,493 | 19,446,725 | 128,077,218 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 105,525,000 | 3,878,697 | 26,676,221 | 136,079,918 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=300 mm | 100m | 81,810,000 | 752,078 | 2,910,697 | 85,472,775 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 121,200,000 | 790,105 | 3,057,867 | 125,047,972 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 82,215,000 | 1,457,680 | 10,192,319 | 93,864,999 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 121,800,000 | 1,527,395 | 10,665,679 | 133,993,074 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp I |
| 100m |
| 100,136,652 |
| 1,130,088 |
| 7,584,621 |
| 108,851,361 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp I | 100m | 100,136,652 | 1,487,884 | 9,973,829 | 111,598,365 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc <= 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp I . | 100m | 82,012,000 | 1,366,664 | 8,305,770 | 91,684,434 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc <= 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp II . | 100m | 82,012,000 | 1,613,015 | 9,716,370 | 93,341,385 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp I . | 100m | 82,012,000 | 1,231,757 | 8,141,364 | 91,385,121 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp II . | 100m | 82,012,000 | 1,440,960 | 9,443,456 | 92,896,416 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 63,123,136 | 1,198,519 | 14,186,377 | 78,508,032 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 79,981,019 | 1,329,516 | 15,767,469 | 97,078,004 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 102,645,419 | 1,519,167 | 18,025,166 | 122,189,752 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 63,123,136 | 987,361 | 13,580,783 | 77,691,280 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 79,981,019 | 1,186,788 | 15,139,798 | 96,307,605 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 102,645,419 | 1,380,350 | 17,218,486 | 121,244,255 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 63,123,136 | 1,173,102 | 13,119,985 | 77,416,223 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 79,981,019 | 1,270,861 | 14,712,544 | 95,964,424 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 102,645,419 | 1,472,243 | 17,837,144 | 121,954,806 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 63,123,136 | 866,140 | 12,139,233 | 76,128,509 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 79,981,019 | 977,585 | 12,435,195 | 93,393,799 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 102,645,419 | 1,308,009 | 13,731,792 | 117,685,220 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 63,123,136 | 844,633 | 12,507,902 | 76,475,671 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 79,981,019 | 993,226 | 14,437,418 | 95,411,663 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 102,645,419 | 1,124,223 | 16,298,023 | 120,067,665 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 63,123,136 | 535,717 | 11,680,966 | 75,339,819 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 79,981,019 | 918,930 | 12,680,951 | 93,580,900 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 102,645,419 | 1,087,075 | 13,995,537 | 117,728,031 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 45*45cm | 100m | 100,136,652 | 1,022,554 | 16,299,962 | 117,459,168 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm | 100m | 100,136,652 | 985,406 | 14,042,598 | 115,164,656 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 91,481,760 | 1,665,805 | 14,222,872 | 107,370,437 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 178,513,056 | 2,072,480 | 12,989,219 | 193,574,755 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 223,141,320 | 2,483,066 | 14,806,364 | 240,430,750 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 91,481,760 | 2,991,410 | 28,576,286 | 123,049,456 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 178,513,056 | 3,421,548 | 28,356,180 | 210,290,784 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 223,141,320 | 3,910,340 | 32,759,260 | 259,810,920 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 133,228,494 | 2,763,744 | 36,303,243 | 172,295,481 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 177,637,992 | 2,890,416 | 37,846,882 | 218,375,290 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 222,047,490 | 3,040,118 | 39,671,183 | 264,758,791 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 105,525,000 | 2,015,401 | 5,200,009 | 112,740,410 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 105,525,000 | 2,577,348 | 6,688,061 | 114,790,409 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 105,525,000 | 1,837,945 | 4,742,146 | 112,105,091 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 105,525,000 | 2,351,302 | 6,050,325 | 113,926,627 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 105,525,000 | 3,274,499 | 20,737,707 | 129,537,206 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 105,525,000 | 4,277,975 | 32,915,964 | 142,718,939 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 105,525,000 | 3,105,493 | 19,446,725 | 128,077,218 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 105,525,000 | 3,878,697 | 26,676,221 | 136,079,918 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=300 mm | 100m | 81,810,000 | 752,078 | 2,910,697 | 85,472,775 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 121,200,000 | 790,105 | 3,057,867 | 125,047,972 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 82,215,000 | 1,457,680 | 10,192,319 | 93,864,999 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 121,800,000 | 1,527,395 | 10,665,679 | 133,993,074 |