Construction data lookup
7320 results · 1380/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,268,351 | 303,051 | 14,773 | 1,586,175 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,285,226 | 303,051 | 14,773 | 1,603,050 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,302,350 | 303,051 | 14,773 | 1,620,174 |
Construction data lookup
7320 results · 1380/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,268,351 | 303,051 | 14,773 | 1,586,175 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,285,226 | 303,051 | 14,773 | 1,603,050 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,302,350 | 303,051 | 14,773 | 1,620,174 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữi XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,268,351 | 332,379 | 67,205 | 1,667,935 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữi XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,285,226 | 332,379 | 67,205 | 1,684,810 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữi XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,302,350 | 332,379 | 67,205 | 1,701,934 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,268,351 | 348,020 | 85,684 | 1,702,055 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,285,226 | 348,020 | 85,684 | 1,718,930 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,302,350 | 348,020 | 85,684 | 1,736,054 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,287,126 | 248,307 | 3,763 | 1,539,196 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,301,256 | 248,307 | 3,763 | 1,553,326 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,315,572 | 248,307 | 3,763 | 1,567,642 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,287,126 | 267,858 | 13,932 | 1,568,916 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,301,256 | 267,858 | 13,932 | 1,583,046 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,315,572 | 267,858 | 13,932 | 1,597,362 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,287,126 | 293,276 | 66,365 | 1,646,767 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,301,256 | 293,276 | 66,365 | 1,660,897 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,315,572 | 293,276 | 66,365 | 1,675,213 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,287,126 | 305,007 | 84,843 | 1,676,976 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,301,256 | 305,007 | 84,843 | 1,691,106 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 45 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,315,572 | 305,007 | 84,843 | 1,705,422 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,274,428 | 246,351 | 4,599 | 1,525,378 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,291,303 | 246,351 | 4,599 | 1,542,253 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,308,427 | 246,351 | 4,599 | 1,559,377 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,274,428 | 265,903 | 14,773 | 1,555,104 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,291,303 | 265,903 | 14,773 | 1,571,979 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,308,427 | 265,903 | 14,773 | 1,589,103 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,274,428 | 291,320 | 67,205 | 1,632,953 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,291,303 | 291,320 | 67,205 | 1,649,828 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,308,427 | 291,320 | 67,205 | 1,666,952 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,274,428 | 303,051 | 85,684 | 1,663,163 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,291,303 | 303,051 | 85,684 | 1,680,038 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,308,427 | 303,051 | 85,684 | 1,697,162 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,243,192 | 248,307 | 5,645 | 1,497,144 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,263,762 | 248,307 | 5,645 | 1,517,714 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,284,655 | 248,307 | 5,645 | 1,538,607 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,243,192 | 267,858 | 15,823 | 1,526,873 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,263,762 | 267,858 | 15,823 | 1,547,443 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,284,655 | 267,858 | 15,823 | 1,568,336 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,243,192 | 293,276 | 68,256 | 1,604,724 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,263,762 | 293,276 | 68,256 | 1,625,294 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,284,655 | 293,276 | 68,256 | 1,646,187 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,243,192 | 305,007 | 86,734 | 1,634,933 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,263,762 | 305,007 | 86,734 | 1,655,503 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,284,655 | 305,007 | 86,734 | 1,676,396 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,289,729 | 252,217 | 3,554 | 1,545,500 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,302,522 | 252,217 | 3,554 | 1,558,293 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,315,515 | 252,217 | 3,554 | 1,571,286 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,289,729 | 271,769 | 13,722 | 1,575,220 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,302,522 | 271,769 | 13,722 | 1,588,013 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữi XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,268,351 | 332,379 | 67,205 | 1,667,935 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữi XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,285,226 | 332,379 | 67,205 | 1,684,810 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữi XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,302,350 | 332,379 | 67,205 | 1,701,934 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,268,351 | 348,020 | 85,684 | 1,702,055 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,285,226 | 348,020 | 85,684 | 1,718,930 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,302,350 | 348,020 | 85,684 | 1,736,054 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,287,126 | 248,307 | 3,763 | 1,539,196 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,301,256 | 248,307 | 3,763 | 1,553,326 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,315,572 | 248,307 | 3,763 | 1,567,642 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,287,126 | 267,858 | 13,932 | 1,568,916 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,301,256 | 267,858 | 13,932 | 1,583,046 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,315,572 | 267,858 | 13,932 | 1,597,362 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,287,126 | 293,276 | 66,365 | 1,646,767 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,301,256 | 293,276 | 66,365 | 1,660,897 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,315,572 | 293,276 | 66,365 | 1,675,213 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,287,126 | 305,007 | 84,843 | 1,676,976 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,301,256 | 305,007 | 84,843 | 1,691,106 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 45 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,315,572 | 305,007 | 84,843 | 1,705,422 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,274,428 | 246,351 | 4,599 | 1,525,378 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,291,303 | 246,351 | 4,599 | 1,542,253 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,308,427 | 246,351 | 4,599 | 1,559,377 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,274,428 | 265,903 | 14,773 | 1,555,104 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,291,303 | 265,903 | 14,773 | 1,571,979 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,308,427 | 265,903 | 14,773 | 1,589,103 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,274,428 | 291,320 | 67,205 | 1,632,953 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,291,303 | 291,320 | 67,205 | 1,649,828 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,308,427 | 291,320 | 67,205 | 1,666,952 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,274,428 | 303,051 | 85,684 | 1,663,163 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,291,303 | 303,051 | 85,684 | 1,680,038 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,308,427 | 303,051 | 85,684 | 1,697,162 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,243,192 | 248,307 | 5,645 | 1,497,144 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,263,762 | 248,307 | 5,645 | 1,517,714 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, Vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,284,655 | 248,307 | 5,645 | 1,538,607 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,243,192 | 267,858 | 15,823 | 1,526,873 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,263,762 | 267,858 | 15,823 | 1,547,443 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,284,655 | 267,858 | 15,823 | 1,568,336 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,243,192 | 293,276 | 68,256 | 1,604,724 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,263,762 | 293,276 | 68,256 | 1,625,294 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,284,655 | 293,276 | 68,256 | 1,646,187 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,243,192 | 305,007 | 86,734 | 1,634,933 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,263,762 | 305,007 | 86,734 | 1,655,503 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,284,655 | 305,007 | 86,734 | 1,676,396 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,289,729 | 252,217 | 3,554 | 1,545,500 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,302,522 | 252,217 | 3,554 | 1,558,293 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,315,515 | 252,217 | 3,554 | 1,571,286 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,289,729 | 271,769 | 13,722 | 1,575,220 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,302,522 | 271,769 | 13,722 | 1,588,013 |