Construction data lookup
7320 results · 1380/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 848,120 | 507,019 | 239,017 | 1,594,156 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 919,163 | 507,019 | 239,017 | 1,665,199 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 992,199 | 507,019 | 239,017 | 1,738,235 | |
Construction data lookup
7320 results · 1380/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 848,120 | 507,019 | 239,017 | 1,594,156 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 919,163 | 507,019 | 239,017 | 1,665,199 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 992,199 | 507,019 | 239,017 | 1,738,235 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 200 |
| m3 |
| 848,120 |
| 523,920 |
| 239,017 |
| 1,611,057 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 919,164 | 523,920 | 239,017 | 1,682,101 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 992,199 | 523,920 | 239,017 | 1,755,136 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 848,120 | 591,522 | 59,576 | 1,499,218 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 919,164 | 591,522 | 59,576 | 1,570,262 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 992,199 | 591,522 | 59,576 | 1,643,297 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | m3 | 953,727 | 384,490 | 70,407 | 1,408,624 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | m3 | 1,025,123 | 384,490 | 70,407 | 1,480,020 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | m3 | 1,098,519 | 384,490 | 70,407 | 1,553,416 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | m3 | 962,023 | 344,351 | 70,407 | 1,376,781 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 1,033,419 | 344,351 | 70,407 | 1,448,177 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 1,106,815 | 344,351 | 70,407 | 1,521,573 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | m3 | 916,147 | 384,490 | 70,407 | 1,371,044 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | m3 | 983,095 | 384,490 | 70,407 | 1,437,992 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | m3 | 1,053,015 | 384,490 | 70,407 | 1,507,912 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | m3 | 924,442 | 344,351 | 70,407 | 1,339,200 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 991,391 | 344,351 | 70,407 | 1,406,149 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 1,061,310 | 344,351 | 70,407 | 1,476,068 |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) | m3 | 256,130 | 209,369 | 0 | 465,499 |
| Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) | m3 | 318,715 | 209,369 | 0 | 528,084 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 781,741 | 1,466,378 | 60,172 | 2,308,291 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 856,517 | 1,466,378 | 60,172 | 2,383,067 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 928,264 | 1,466,378 | 60,172 | 2,454,814 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,002,022 | 1,466,378 | 60,172 | 2,528,572 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 150 | m3 | 781,741 | 1,857,412 | 44,264 | 2,683,417 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | m3 | 856,517 | 1,857,412 | 44,264 | 2,758,193 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | m3 | 928,264 | 1,857,412 | 44,264 | 2,829,940 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,002,022 | 1,857,412 | 44,264 | 2,903,698 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 781,741 | 832,902 | 41,661 | 1,656,304 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 856,517 | 832,902 | 41,661 | 1,731,080 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 928,264 | 832,902 | 41,661 | 1,802,827 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,002,022 | 832,902 | 41,661 | 1,876,585 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 774,077 | 545,492 | 41,661 | 1,361,230 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 848,120 | 545,492 | 41,661 | 1,435,273 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 919,164 | 545,492 | 41,661 | 1,506,317 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 992,199 | 545,492 | 41,661 | 1,579,352 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 1,216,574 | 2,108,355 | 185,739 | 3,510,668 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,294,319 | 2,108,355 | 185,739 | 3,588,413 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,368,913 | 2,108,355 | 185,739 | 3,663,007 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,445,573 | 2,108,355 | 185,739 | 3,739,667 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 1,216,574 | 2,332,288 | 200,192 | 3,749,054 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,294,319 | 2,332,288 | 200,192 | 3,826,799 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,368,913 | 2,332,288 | 200,192 | 3,901,393 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,445,573 | 2,332,288 | 200,192 | 3,978,053 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 150 | m3 | 1,007,697 | 2,443,963 | 1,120,663 | 4,572,323 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 | m3 | 1,105,748 | 2,443,963 | 1,120,663 | 4,670,374 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 250 | m3 | 1,199,504 | 2,443,963 | 1,120,663 | 4,764,130 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 200 |
| m3 |
| 848,120 |
| 523,920 |
| 239,017 |
| 1,611,057 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 919,164 | 523,920 | 239,017 | 1,682,101 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 992,199 | 523,920 | 239,017 | 1,755,136 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 848,120 | 591,522 | 59,576 | 1,499,218 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 919,164 | 591,522 | 59,576 | 1,570,262 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 992,199 | 591,522 | 59,576 | 1,643,297 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | m3 | 953,727 | 384,490 | 70,407 | 1,408,624 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | m3 | 1,025,123 | 384,490 | 70,407 | 1,480,020 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | m3 | 1,098,519 | 384,490 | 70,407 | 1,553,416 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | m3 | 962,023 | 344,351 | 70,407 | 1,376,781 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 1,033,419 | 344,351 | 70,407 | 1,448,177 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 1,106,815 | 344,351 | 70,407 | 1,521,573 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | m3 | 916,147 | 384,490 | 70,407 | 1,371,044 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | m3 | 983,095 | 384,490 | 70,407 | 1,437,992 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | m3 | 1,053,015 | 384,490 | 70,407 | 1,507,912 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | m3 | 924,442 | 344,351 | 70,407 | 1,339,200 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 991,391 | 344,351 | 70,407 | 1,406,149 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 1,061,310 | 344,351 | 70,407 | 1,476,068 |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) | m3 | 256,130 | 209,369 | 0 | 465,499 |
| Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) | m3 | 318,715 | 209,369 | 0 | 528,084 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 781,741 | 1,466,378 | 60,172 | 2,308,291 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 856,517 | 1,466,378 | 60,172 | 2,383,067 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 928,264 | 1,466,378 | 60,172 | 2,454,814 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,002,022 | 1,466,378 | 60,172 | 2,528,572 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 150 | m3 | 781,741 | 1,857,412 | 44,264 | 2,683,417 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | m3 | 856,517 | 1,857,412 | 44,264 | 2,758,193 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | m3 | 928,264 | 1,857,412 | 44,264 | 2,829,940 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,002,022 | 1,857,412 | 44,264 | 2,903,698 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 781,741 | 832,902 | 41,661 | 1,656,304 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 856,517 | 832,902 | 41,661 | 1,731,080 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 928,264 | 832,902 | 41,661 | 1,802,827 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,002,022 | 832,902 | 41,661 | 1,876,585 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 774,077 | 545,492 | 41,661 | 1,361,230 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 848,120 | 545,492 | 41,661 | 1,435,273 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 919,164 | 545,492 | 41,661 | 1,506,317 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 992,199 | 545,492 | 41,661 | 1,579,352 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 1,216,574 | 2,108,355 | 185,739 | 3,510,668 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,294,319 | 2,108,355 | 185,739 | 3,588,413 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,368,913 | 2,108,355 | 185,739 | 3,663,007 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,445,573 | 2,108,355 | 185,739 | 3,739,667 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 1,216,574 | 2,332,288 | 200,192 | 3,749,054 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,294,319 | 2,332,288 | 200,192 | 3,826,799 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,368,913 | 2,332,288 | 200,192 | 3,901,393 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,445,573 | 2,332,288 | 200,192 | 3,978,053 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 150 | m3 | 1,007,697 | 2,443,963 | 1,120,663 | 4,572,323 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 | m3 | 1,105,748 | 2,443,963 | 1,120,663 | 4,670,374 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 250 | m3 | 1,199,504 | 2,443,963 | 1,120,663 | 4,764,130 |