Tra cứu dữ liệu xây dựng
Hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công của từng mã hiệu công tác trong bộ định mức ban hành kèm thông tư/quyết định.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
9621 kết quả
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Chương | Bộ định mức |
|---|---|---|---|---|
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9 t — Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1tấn | AN | 38/2026/TT-BXD | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9 t — Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1tấn | AN | 38/2026/TT-BXD | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9 t — Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1tấn | AN | 38/2026/TT-BXD | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16 t — Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1tấn | AN | 38/2026/TT-BXD | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16 t — Độ chặt yêu cầu K=0,90 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
Hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công của từng mã hiệu công tác trong bộ định mức ban hành kèm thông tư/quyết định.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
9621 kết quả
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Chương | Bộ định mức |
|---|---|---|---|---|
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9 t — Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1tấn | AN | 38/2026/TT-BXD | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9 t — Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1tấn | AN | 38/2026/TT-BXD | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9 t — Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1tấn | AN | 38/2026/TT-BXD | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16 t — Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1tấn | AN | 38/2026/TT-BXD | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16 t — Độ chặt yêu cầu K=0,90 |
| 1tấn |
| AN |
| 38/2026/TT-BXD |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16 t — Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1tấn | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25 t — Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1tấn | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25 t — Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1tấn | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25 t — Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1tấn | AN | 38/2026/TT-BXD |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 110 cv | 1tấn | AN | 38/2026/TT-BXD |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 140 cv | 1tấn | AN | 38/2026/TT-BXD |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 180 cv | 1tấn | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | 1tấn | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW — Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 800 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW — Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 900 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW — Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 1000 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW — Đất cấp II Đường kính cọc (mm) 800 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW — Đất cấp II Đường kính cọc (mm) 900 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW — Đất cấp II Đường kính cọc (mm) 1000 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNm — Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 800 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNm — Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 900 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNm — Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 1000 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNm — Đất cấp II Đường kính cọc (mm) 800 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNm — Đất cấp II Đường kính cọc (mm) 900 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNm — Đất cấp II Đường kính cọc (mm) 1000 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30 t — Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30 t — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30 t — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt quạt điện — Loại quạt điện Quạt trần | cái | BA | 38/2026/TT-BXD |
| 1tấn |
| AN |
| 38/2026/TT-BXD |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16 t — Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1tấn | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25 t — Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1tấn | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25 t — Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1tấn | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25 t — Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1tấn | AN | 38/2026/TT-BXD |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 110 cv | 1tấn | AN | 38/2026/TT-BXD |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 140 cv | 1tấn | AN | 38/2026/TT-BXD |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 180 cv | 1tấn | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | 1tấn | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW — Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 800 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW — Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 900 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW — Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 1000 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW — Đất cấp II Đường kính cọc (mm) 800 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW — Đất cấp II Đường kính cọc (mm) 900 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW — Đất cấp II Đường kính cọc (mm) 1000 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNm — Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 800 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNm — Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 900 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNm — Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 1000 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNm — Đất cấp II Đường kính cọc (mm) 800 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNm — Đất cấp II Đường kính cọc (mm) 900 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNm — Đất cấp II Đường kính cọc (mm) 1000 | 100m | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30 t — Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30 t — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30 t — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m³/1km | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt quạt điện — Loại quạt điện Quạt trần | cái | BA | 38/2026/TT-BXD |