Tra cứu dữ liệu xây dựng
8924 kết quả · 3027/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.990.554 | 187.030 | 21.022.842 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 17.919.818 | 1.940.213 | 584.409 | 20.444.440 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 17.919.218 | 1.596.352 | 664.957 | 20.180.527 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8924 kết quả · 3027/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.990.554 | 187.030 | 21.022.842 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 17.919.818 | 1.940.213 | 584.409 | 20.444.440 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 17.919.218 | 1.596.352 | 664.957 | 20.180.527 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm |
| tấn |
| 17.845.258 |
| 2.748.809 |
| 187.030 |
| 20.781.097 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 17.915.318 | 2.240.311 | 570.053 | 20.725.682 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.769.324 | 585.999 | 20.252.041 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.561.248 | 187.030 | 20.593.536 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 18mm | tấn | 17.919.818 | 1.931.877 | 584.409 | 20.436.104 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.435.883 | 585.999 | 19.918.600 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17.845.258 | 4.516.050 | 279.339 | 22.640.647 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17.845.258 | 4.968.280 | 408.570 | 23.222.108 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17.931.818 | 3.822.074 | 718.708 | 22.472.600 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17.931.818 | 4.203.448 | 847.940 | 22.983.206 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17.896.718 | 3.382.348 | 680.819 | 21.959.885 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17.896.718 | 3.719.958 | 810.051 | 22.426.727 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.946.790 | 187.030 | 20.979.078 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 18mm | tấn | 17.919.818 | 2.221.555 | 584.409 | 20.725.782 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.652.620 | 585.999 | 20.135.337 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 3.803.318 | 187.030 | 21.835.606 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 18mm | tấn | 18.036.818 | 3.030.151 | 989.965 | 22.056.934 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính > 18mm | tấn | 18.001.718 | 2.659.197 | 952.076 | 21.612.991 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 3.588.665 | 187.030 | 21.620.953 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 17.914.743 | 2.805.077 | 571.129 | 21.290.949 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 2.573.752 | 588.511 | 21.058.981 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.561.248 | 187.030 | 20.593.536 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 18mm | tấn | 17.919.818 | 1.931.877 | 584.409 | 20.436.104 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.435.883 | 585.999 | 19.918.600 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.698.793 | 187.030 | 20.731.081 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 18mm | tấn | 17.915.318 | 2.142.362 | 570.053 | 20.627.733 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.669.292 | 585.999 | 20.152.009 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.896.774 | 187.030 | 20.929.062 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 17.914.743 | 2.092.346 | 571.129 | 20.578.218 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.521.327 | 588.511 | 20.006.556 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.240.311 | 177.287 | 20.262.856 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17.915.318 | 1.598.436 | 560.310 | 20.074.064 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.164.962 | 576.256 | 19.637.936 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.755.061 | 177.287 | 20.777.606 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 17.915.318 | 2.261.151 | 560.310 | 20.736.779 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.788.081 | 576.256 | 20.261.055 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.990.554 | 177.287 | 21.013.099 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 17.919.818 | 1.940.213 | 574.666 | 20.434.697 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 17.919.218 | 1.596.352 | 655.214 | 20.170.784 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.748.809 | 177.287 | 20.771.354 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 17.915.318 | 2.240.311 | 560.310 | 20.715.939 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.769.324 | 576.256 | 20.242.298 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.561.248 | 177.287 | 20.583.793 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 18mm | tấn | 17.919.818 | 1.931.877 | 574.666 | 20.426.361 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.435.883 | 576.256 | 19.908.857 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17.845.258 | 4.516.050 | 259.853 | 22.621.161 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17.845.258 | 4.968.280 | 383.701 | 23.197.239 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm |
| tấn |
| 17.845.258 |
| 2.748.809 |
| 187.030 |
| 20.781.097 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 17.915.318 | 2.240.311 | 570.053 | 20.725.682 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.769.324 | 585.999 | 20.252.041 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.561.248 | 187.030 | 20.593.536 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 18mm | tấn | 17.919.818 | 1.931.877 | 584.409 | 20.436.104 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.435.883 | 585.999 | 19.918.600 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17.845.258 | 4.516.050 | 279.339 | 22.640.647 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17.845.258 | 4.968.280 | 408.570 | 23.222.108 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17.931.818 | 3.822.074 | 718.708 | 22.472.600 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17.931.818 | 4.203.448 | 847.940 | 22.983.206 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17.896.718 | 3.382.348 | 680.819 | 21.959.885 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17.896.718 | 3.719.958 | 810.051 | 22.426.727 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.946.790 | 187.030 | 20.979.078 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 18mm | tấn | 17.919.818 | 2.221.555 | 584.409 | 20.725.782 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.652.620 | 585.999 | 20.135.337 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 3.803.318 | 187.030 | 21.835.606 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 18mm | tấn | 18.036.818 | 3.030.151 | 989.965 | 22.056.934 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính > 18mm | tấn | 18.001.718 | 2.659.197 | 952.076 | 21.612.991 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 3.588.665 | 187.030 | 21.620.953 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 17.914.743 | 2.805.077 | 571.129 | 21.290.949 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 2.573.752 | 588.511 | 21.058.981 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.561.248 | 187.030 | 20.593.536 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 18mm | tấn | 17.919.818 | 1.931.877 | 584.409 | 20.436.104 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.435.883 | 585.999 | 19.918.600 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.698.793 | 187.030 | 20.731.081 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 18mm | tấn | 17.915.318 | 2.142.362 | 570.053 | 20.627.733 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.669.292 | 585.999 | 20.152.009 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.896.774 | 187.030 | 20.929.062 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 17.914.743 | 2.092.346 | 571.129 | 20.578.218 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.521.327 | 588.511 | 20.006.556 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.240.311 | 177.287 | 20.262.856 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17.915.318 | 1.598.436 | 560.310 | 20.074.064 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.164.962 | 576.256 | 19.637.936 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.755.061 | 177.287 | 20.777.606 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 17.915.318 | 2.261.151 | 560.310 | 20.736.779 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.788.081 | 576.256 | 20.261.055 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.990.554 | 177.287 | 21.013.099 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 17.919.818 | 1.940.213 | 574.666 | 20.434.697 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 17.919.218 | 1.596.352 | 655.214 | 20.170.784 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.748.809 | 177.287 | 20.771.354 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 17.915.318 | 2.240.311 | 560.310 | 20.715.939 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.769.324 | 576.256 | 20.242.298 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.561.248 | 177.287 | 20.583.793 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 18mm | tấn | 17.919.818 | 1.931.877 | 574.666 | 20.426.361 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.435.883 | 576.256 | 19.908.857 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17.845.258 | 4.516.050 | 259.853 | 22.621.161 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17.845.258 | 4.968.280 | 383.701 | 23.197.239 |