Tra cứu dữ liệu xây dựng
8924 kết quả · 3027/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 3.988.795 | 360.570 | 22.194.623 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17.961.818 | 2.696.709 | 849.402 | 21.507.929 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17.937.468 | 2.242.395 | 836.016 | 21.015.879 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8924 kết quả · 3027/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 3.988.795 | 360.570 | 22.194.623 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17.961.818 | 2.696.709 | 849.402 | 21.507.929 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17.937.468 | 2.242.395 | 836.016 | 21.015.879 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép <= 10mm |
| tấn |
| 17.845.258 |
| 4.776.551 |
| 446.793 |
| 23.068.602 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17.961.818 | 3.234.384 | 960.314 | 22.156.516 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17.937.468 | 2.692.541 | 876.789 | 21.506.798 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 3.988.795 | 341.677 | 22.175.730 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17.961.818 | 2.696.709 | 836.244 | 21.494.771 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17.937.468 | 2.242.395 | 824.770 | 21.004.633 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 4.776.551 | 395.778 | 23.017.587 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17.961.818 | 3.234.384 | 909.300 | 22.105.502 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17.937.468 | 2.692.541 | 840.471 | 21.470.480 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 26.376.690 | 6.334.300 | 9.018.420 | 41.729.410 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng dưới nước | tấn | 26.376.690 | 7.239.200 | 11.618.583 | 45.234.473 |
| Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ (kéo sau) | tấn | 26.376.690 | 5.700.870 | 7.277.512 | 39.355.072 |
| Cáp thép dự ứng lực silô (kéo sau) | tấn | 26.298.150 | 6.881.765 | 9.853.829 | 43.033.744 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà (kéo sau) | tấn | 26.191.050 | 3.542.684 | 920.030 | 30.653.764 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | tấn | 18.217.186 | 2.563.332 | 1.194.706 | 21.975.224 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | tấn | 18.206.985 | 2.250.731 | 1.225.900 | 21.683.616 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <= 18mm | tấn | 18.217.186 | 2.819.666 | 1.705.536 | 22.742.388 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mm | tấn | 18.206.985 | 2.475.804 | 1.703.935 | 22.386.724 |
| Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17.728.491 | 1.567.176 | 296.939 | 19.592.606 |
| Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17.778.741 | 1.317.094 | 423.027 | 19.518.862 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 463.108 | 3.613.673 | 827.334 | 4.904.115 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 424.757 | 3.436.532 | 816.352 | 4.677.641 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 486.058 | 6.497.943 | 1.062.618 | 8.046.619 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 447.452 | 6.124.905 | 1.055.296 | 7.627.653 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 511.558 | 4.914.096 | 1.154.137 | 6.579.791 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 472.697 | 4.682.770 | 1.143.155 | 6.298.622 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 950.158 | 7.896.314 | 2.524.929 | 11.371.401 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 723.107 | 7.416.992 | 1.917.242 | 10.057.341 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 950.158 | 8.215.167 | 2.551.127 | 11.716.452 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 723.107 | 7.781.693 | 1.943.439 | 10.448.239 |
| Lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 463.873 | 4.107.584 | 982.081 | 5.553.538 |
| Lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 424.757 | 3.934.611 | 971.099 | 5.330.467 |
| Lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 486.058 | 5.470.526 | 1.062.618 | 7.019.202 |
| Lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 447.452 | 5.245.453 | 1.055.296 | 6.748.201 |
| Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 486.058 | 6.820.965 | 1.062.618 | 8.369.641 |
| Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 447.452 | 6.431.255 | 1.055.296 | 7.934.003 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.306.999 | 94.722 | 20.246.979 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17.915.318 | 1.744.316 | 492.100 | 20.151.734 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.283.750 | 493.691 | 19.674.159 |
| Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 18.098.686 | 5.818.556 | 79.566 | 23.996.808 |
| Gia công thanh truyền lực khe dọc | tấn | 18.098.686 | 4.322.237 | 99.458 | 22.520.381 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.240.311 | 187.030 | 20.272.599 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17.915.318 | 1.598.436 | 570.053 | 20.083.807 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.164.962 | 585.999 | 19.647.679 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.755.061 | 187.030 | 20.787.349 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 17.915.318 | 2.261.151 | 570.053 | 20.746.522 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.788.081 | 585.999 | 20.270.798 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép <= 10mm |
| tấn |
| 17.845.258 |
| 4.776.551 |
| 446.793 |
| 23.068.602 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17.961.818 | 3.234.384 | 960.314 | 22.156.516 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17.937.468 | 2.692.541 | 876.789 | 21.506.798 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 3.988.795 | 341.677 | 22.175.730 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17.961.818 | 2.696.709 | 836.244 | 21.494.771 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17.937.468 | 2.242.395 | 824.770 | 21.004.633 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 4.776.551 | 395.778 | 23.017.587 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17.961.818 | 3.234.384 | 909.300 | 22.105.502 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17.937.468 | 2.692.541 | 840.471 | 21.470.480 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 26.376.690 | 6.334.300 | 9.018.420 | 41.729.410 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng dưới nước | tấn | 26.376.690 | 7.239.200 | 11.618.583 | 45.234.473 |
| Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ (kéo sau) | tấn | 26.376.690 | 5.700.870 | 7.277.512 | 39.355.072 |
| Cáp thép dự ứng lực silô (kéo sau) | tấn | 26.298.150 | 6.881.765 | 9.853.829 | 43.033.744 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà (kéo sau) | tấn | 26.191.050 | 3.542.684 | 920.030 | 30.653.764 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | tấn | 18.217.186 | 2.563.332 | 1.194.706 | 21.975.224 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | tấn | 18.206.985 | 2.250.731 | 1.225.900 | 21.683.616 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <= 18mm | tấn | 18.217.186 | 2.819.666 | 1.705.536 | 22.742.388 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mm | tấn | 18.206.985 | 2.475.804 | 1.703.935 | 22.386.724 |
| Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17.728.491 | 1.567.176 | 296.939 | 19.592.606 |
| Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17.778.741 | 1.317.094 | 423.027 | 19.518.862 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 463.108 | 3.613.673 | 827.334 | 4.904.115 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 424.757 | 3.436.532 | 816.352 | 4.677.641 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 486.058 | 6.497.943 | 1.062.618 | 8.046.619 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 447.452 | 6.124.905 | 1.055.296 | 7.627.653 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 511.558 | 4.914.096 | 1.154.137 | 6.579.791 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 472.697 | 4.682.770 | 1.143.155 | 6.298.622 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 950.158 | 7.896.314 | 2.524.929 | 11.371.401 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 723.107 | 7.416.992 | 1.917.242 | 10.057.341 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 950.158 | 8.215.167 | 2.551.127 | 11.716.452 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 723.107 | 7.781.693 | 1.943.439 | 10.448.239 |
| Lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 463.873 | 4.107.584 | 982.081 | 5.553.538 |
| Lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 424.757 | 3.934.611 | 971.099 | 5.330.467 |
| Lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 486.058 | 5.470.526 | 1.062.618 | 7.019.202 |
| Lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 447.452 | 5.245.453 | 1.055.296 | 6.748.201 |
| Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 486.058 | 6.820.965 | 1.062.618 | 8.369.641 |
| Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 447.452 | 6.431.255 | 1.055.296 | 7.934.003 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.306.999 | 94.722 | 20.246.979 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17.915.318 | 1.744.316 | 492.100 | 20.151.734 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.283.750 | 493.691 | 19.674.159 |
| Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 18.098.686 | 5.818.556 | 79.566 | 23.996.808 |
| Gia công thanh truyền lực khe dọc | tấn | 18.098.686 | 4.322.237 | 99.458 | 22.520.381 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.240.311 | 187.030 | 20.272.599 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17.915.318 | 1.598.436 | 570.053 | 20.083.807 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.164.962 | 585.999 | 19.647.679 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.755.061 | 187.030 | 20.787.349 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 17.915.318 | 2.261.151 | 570.053 | 20.746.522 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.788.081 | 585.999 | 20.270.798 |