Tra cứu dữ liệu xây dựng
8924 kết quả · 3027/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17.931.818 | 3.822.074 | 699.222 | 22.453.114 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17.931.818 | 4.203.448 | 823.070 | 22.958.336 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17.896.718 | 3.382.348 | 661.333 | 21.940.399 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8924 kết quả · 3027/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17.931.818 | 3.822.074 | 699.222 | 22.453.114 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17.931.818 | 4.203.448 | 823.070 | 22.958.336 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17.896.718 | 3.382.348 | 661.333 | 21.940.399 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao > 25 m |
| tấn |
| 17.896.718 |
| 3.719.958 |
| 785.181 |
| 22.401.857 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.946.790 | 177.287 | 20.969.335 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 18mm | tấn | 17.919.818 | 2.221.555 | 574.666 | 20.716.039 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.652.620 | 576.256 | 20.125.594 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 3.803.318 | 177.287 | 21.825.863 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 18mm | tấn | 18.036.818 | 3.030.151 | 980.222 | 22.047.191 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính > 18mm | tấn | 18.001.718 | 2.659.197 | 942.333 | 21.603.248 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 3.588.665 | 177.287 | 21.611.210 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 17.914.743 | 2.805.077 | 561.386 | 21.281.206 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 2.573.752 | 578.768 | 21.049.238 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.561.248 | 177.287 | 20.583.793 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 18mm | tấn | 17.919.818 | 1.931.877 | 574.666 | 20.426.361 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.435.883 | 576.256 | 19.908.857 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.698.793 | 177.287 | 20.721.338 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 18mm | tấn | 17.915.318 | 2.142.362 | 560.310 | 20.617.990 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.669.292 | 576.256 | 20.142.266 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.896.774 | 177.287 | 20.919.319 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 17.914.743 | 2.092.346 | 561.386 | 20.568.475 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.521.327 | 578.768 | 19.996.813 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.240.311 | 188.474 | 20.274.043 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17.915.318 | 1.598.436 | 571.496 | 20.085.250 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.164.962 | 587.442 | 19.649.122 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.755.061 | 188.474 | 20.788.793 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 17.915.318 | 2.261.151 | 571.496 | 20.747.965 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.788.081 | 587.442 | 20.272.241 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.990.554 | 188.474 | 21.024.286 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 17.919.818 | 1.940.213 | 585.852 | 20.445.883 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 17.919.218 | 1.596.352 | 666.400 | 20.181.970 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.748.809 | 188.474 | 20.782.541 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 17.915.318 | 2.240.311 | 571.496 | 20.727.125 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.769.324 | 587.442 | 20.253.484 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.561.248 | 188.474 | 20.594.980 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 18mm | tấn | 17.919.818 | 1.931.877 | 585.852 | 20.437.547 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.435.883 | 587.442 | 19.920.043 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17.845.258 | 4.516.050 | 282.225 | 22.643.533 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17.845.258 | 4.968.280 | 407.227 | 23.220.765 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17.931.818 | 3.822.074 | 721.595 | 22.475.487 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17.931.818 | 4.203.448 | 846.597 | 22.981.863 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17.896.718 | 3.382.348 | 683.706 | 21.962.772 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17.896.718 | 3.719.958 | 808.708 | 22.425.384 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.946.790 | 188.474 | 20.980.522 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 18mm | tấn | 17.919.818 | 2.221.555 | 585.852 | 20.727.225 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.652.620 | 587.442 | 20.136.780 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 3.803.318 | 188.474 | 21.837.050 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 18mm | tấn | 18.036.818 | 3.030.151 | 991.408 | 22.058.377 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính > 18mm | tấn | 18.001.718 | 2.659.197 | 953.519 | 21.614.434 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 3.588.665 | 188.474 | 21.622.397 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao > 25 m |
| tấn |
| 17.896.718 |
| 3.719.958 |
| 785.181 |
| 22.401.857 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.946.790 | 177.287 | 20.969.335 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 18mm | tấn | 17.919.818 | 2.221.555 | 574.666 | 20.716.039 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.652.620 | 576.256 | 20.125.594 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 3.803.318 | 177.287 | 21.825.863 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 18mm | tấn | 18.036.818 | 3.030.151 | 980.222 | 22.047.191 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính > 18mm | tấn | 18.001.718 | 2.659.197 | 942.333 | 21.603.248 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 3.588.665 | 177.287 | 21.611.210 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 17.914.743 | 2.805.077 | 561.386 | 21.281.206 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 2.573.752 | 578.768 | 21.049.238 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.561.248 | 177.287 | 20.583.793 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 18mm | tấn | 17.919.818 | 1.931.877 | 574.666 | 20.426.361 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.435.883 | 576.256 | 19.908.857 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.698.793 | 177.287 | 20.721.338 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 18mm | tấn | 17.915.318 | 2.142.362 | 560.310 | 20.617.990 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.669.292 | 576.256 | 20.142.266 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.896.774 | 177.287 | 20.919.319 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 17.914.743 | 2.092.346 | 561.386 | 20.568.475 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.521.327 | 578.768 | 19.996.813 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.240.311 | 188.474 | 20.274.043 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17.915.318 | 1.598.436 | 571.496 | 20.085.250 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.164.962 | 587.442 | 19.649.122 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.755.061 | 188.474 | 20.788.793 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 17.915.318 | 2.261.151 | 571.496 | 20.747.965 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.788.081 | 587.442 | 20.272.241 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.990.554 | 188.474 | 21.024.286 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 17.919.818 | 1.940.213 | 585.852 | 20.445.883 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 17.919.218 | 1.596.352 | 666.400 | 20.181.970 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.748.809 | 188.474 | 20.782.541 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 17.915.318 | 2.240.311 | 571.496 | 20.727.125 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.769.324 | 587.442 | 20.253.484 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.561.248 | 188.474 | 20.594.980 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 18mm | tấn | 17.919.818 | 1.931.877 | 585.852 | 20.437.547 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.435.883 | 587.442 | 19.920.043 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17.845.258 | 4.516.050 | 282.225 | 22.643.533 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17.845.258 | 4.968.280 | 407.227 | 23.220.765 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17.931.818 | 3.822.074 | 721.595 | 22.475.487 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17.931.818 | 4.203.448 | 846.597 | 22.981.863 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17.896.718 | 3.382.348 | 683.706 | 21.962.772 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17.896.718 | 3.719.958 | 808.708 | 22.425.384 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 2.946.790 | 188.474 | 20.980.522 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 18mm | tấn | 17.919.818 | 2.221.555 | 585.852 | 20.727.225 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.718 | 1.652.620 | 587.442 | 20.136.780 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 3.803.318 | 188.474 | 21.837.050 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 18mm | tấn | 18.036.818 | 3.030.151 | 991.408 | 22.058.377 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính > 18mm | tấn | 18.001.718 | 2.659.197 | 953.519 | 21.614.434 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 17.845.258 | 3.588.665 | 188.474 | 21.622.397 |