Tra cứu dữ liệu xây dựng
8924 kết quả · 3027/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện > 3 tấn | cái | 620.804 | 334.703 | 548.922 | 1.504.429 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | cái | 154.464 | 332.551 | 271.818 | 758.833 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | cái | 60.446 | 20.360 | 97.854 | 178.660 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8924 kết quả · 3027/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện > 3 tấn | cái | 620.804 | 334.703 | 548.922 | 1.504.429 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | cái | 154.464 | 332.551 | 271.818 | 758.833 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | cái | 60.446 | 20.360 | 97.854 | 178.660 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái |
| cái |
| 60.446 |
| 22.623 |
| 99.702 |
| 182.771 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | cái | 60.446 | 33.934 | 114.481 | 208.861 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | cái | 161.464 | 61.081 | 92.368 | 314.913 |
| Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 1 cấu kiện | 0 | 5.717 | 21.390 | 27.107 |
| Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 1 cấu kiện | 0 | 6.670 | 0 | 6.670 |
| Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 35kg | 1 cấu kiện | 0 | 9.148 | 0 | 9.148 |
| Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 1 cấu kiện | 0 | 13.340 | 0 | 13.340 |
| Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 75kg | 1 cấu kiện | 0 | 19.058 | 0 | 19.058 |
| Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | 1 cấu kiện | 0 | 24.775 | 0 | 24.775 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m | dầm | 216.976 | 2.029.238 | 2.745.377 | 4.991.591 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 < L <= 33m | dầm | 371.231 | 2.556.343 | 3.459.661 | 6.387.235 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 33 < L <= 40m | dầm | 442.331 | 3.097.020 | 4.193.382 | 7.732.733 |
| Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m | dầm/ 10m | 102.495 | 58.819 | 4.860 | 166.174 |
| Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 < L <= 33m | dầm/ 10m | 163.802 | 65.605 | 5.145 | 234.552 |
| Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 33 < L <= 40m | dầm/ 10m | 192.110 | 72.392 | 5.717 | 270.219 |
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện <= 10tấn | cái | 50.000 | 459.237 | 332.092 | 841.329 |
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn | cái | 50.000 | 911.687 | 401.396 | 1.363.083 |
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện > 15tấn | cái | 100.000 | 1.825.636 | 611.018 | 2.536.654 |
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn | cái | 35.000 | 911.687 | 844.111 | 1.790.798 |
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện > 15tấn | cái | 85.000 | 1.825.636 | 1.336.240 | 3.246.876 |
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Vòi voi, trọng lượng cấu kiện <= 10tấn | cái | 112.500 | 1.212.566 | 588.346 | 1.913.412 |
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Vòi voi, trọng lượng cấu kiện > 10tấn | cái | 150.000 | 1.825.636 | 804.080 | 2.779.716 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng trên đảo. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện <= 10tấn | cái | 50.000 | 551.989 | 911.002 | 1.512.991 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng trên đảo. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn | cái | 50.000 | 1.094.929 | 1.061.311 | 2.206.240 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng trên đảo. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện > 15tấn | cái | 100.000 | 2.189.858 | 1.731.784 | 4.021.642 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng trên đảo. Dầm, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn | cái | 35.000 | 1.094.929 | 1.745.683 | 2.875.612 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng trên đảo. Dầm, trọng lượng cấu kiện > 15tấn | cái | 85.000 | 2.189.858 | 2.985.655 | 5.260.513 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng trên đảo. Vòi voi trọng lượng cấu kiện <= 10tấn | cái | 112.500 | 1.454.627 | 1.790.176 | 3.357.303 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng trên đảo. Vòi voi trọng lượng cấu kiện > 10tấn | cái | 150.000 | 2.189.858 | 2.442.870 | 4.782.728 |
| Lắp dựng dầm bản cầu (18m <= L<= 24m) bằng cần cẩu, trên cạn | dầm | 161.318 | 600.496 | 1.051.893 | 1.813.707 |
| Lắp dựng dầm bản cầu (18m <= L<= 24m) bằng cần cẩu, dưới nước | dầm | 161.318 | 721.088 | 2.123.389 | 3.005.795 |
| Lắp dựng dầm cầu I (24m <= L <= 33m) bằng cần cẩu, trên cạn | dầm | 161.318 | 932.738 | 2.132.618 | 3.226.674 |
| Lắp dựng dầm cầu I (24m <= L <= 33m) bằng cần cẩu, dưới nước | dầm | 161.318 | 1.119.778 | 4.379.137 | 5.660.233 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu, trên cạn | dầm | 161.318 | 1.082.862 | 3.133.001 | 4.377.181 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu, dưới nước | dầm | 161.318 | 1.299.434 | 6.170.875 | 7.631.627 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng thiết bị nâng hạ dầm 90T trên cạn | dầm | 248.182 | 1.412.643 | 2.027.613 | 3.688.438 |
| Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 <= L < 28m | dầm | 169.000 | 33.934 | 225.316 | 428.250 |
| Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 <= L < 35m | dầm | 208.000 | 49.770 | 373.228 | 630.998 |
| Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 35 <= L < 40m | dầm | 260.000 | 63.343 | 613.855 | 937.198 |
| Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18 <= L < 28m | dầm /100m | 84.500 | 27.147 | 98.870 | 210.517 |
| Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 28 <= L < 35m | dầm /100m | 104.000 | 36.196 | 151.780 | 291.976 |
| Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 35 <= L < 40m | dầm /100m | 130.000 | 40.721 | 218.408 | 389.129 |
| Lắp khối chắn sóng các loại đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10tấn | cấu kiện | 0 | 95.015 | 110.770 | 205.785 |
| Lắp khối chắn sóng các loại đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 20tấn | cấu kiện | 0 | 119.899 | 158.938 | 278.837 |
| Lắp khối chắn sóng các loại đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 30tấn | cấu kiện | 0 | 144.784 | 284.380 | 429.164 |
| Lắp khối chắn sóng các loại đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10tấn | cấu kiện | 0 | 113.113 | 270.514 | 383.627 |
| Lắp khối chắn sóng các loại đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 20tấn | cấu kiện | 0 | 142.522 | 383.518 | 526.040 |
| cái |
| 60.446 |
| 22.623 |
| 99.702 |
| 182.771 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | cái | 60.446 | 33.934 | 114.481 | 208.861 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | cái | 161.464 | 61.081 | 92.368 | 314.913 |
| Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 1 cấu kiện | 0 | 5.717 | 21.390 | 27.107 |
| Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 1 cấu kiện | 0 | 6.670 | 0 | 6.670 |
| Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 35kg | 1 cấu kiện | 0 | 9.148 | 0 | 9.148 |
| Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 1 cấu kiện | 0 | 13.340 | 0 | 13.340 |
| Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 75kg | 1 cấu kiện | 0 | 19.058 | 0 | 19.058 |
| Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | 1 cấu kiện | 0 | 24.775 | 0 | 24.775 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m | dầm | 216.976 | 2.029.238 | 2.745.377 | 4.991.591 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 < L <= 33m | dầm | 371.231 | 2.556.343 | 3.459.661 | 6.387.235 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 33 < L <= 40m | dầm | 442.331 | 3.097.020 | 4.193.382 | 7.732.733 |
| Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m | dầm/ 10m | 102.495 | 58.819 | 4.860 | 166.174 |
| Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 < L <= 33m | dầm/ 10m | 163.802 | 65.605 | 5.145 | 234.552 |
| Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 33 < L <= 40m | dầm/ 10m | 192.110 | 72.392 | 5.717 | 270.219 |
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện <= 10tấn | cái | 50.000 | 459.237 | 332.092 | 841.329 |
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn | cái | 50.000 | 911.687 | 401.396 | 1.363.083 |
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện > 15tấn | cái | 100.000 | 1.825.636 | 611.018 | 2.536.654 |
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn | cái | 35.000 | 911.687 | 844.111 | 1.790.798 |
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện > 15tấn | cái | 85.000 | 1.825.636 | 1.336.240 | 3.246.876 |
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Vòi voi, trọng lượng cấu kiện <= 10tấn | cái | 112.500 | 1.212.566 | 588.346 | 1.913.412 |
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Vòi voi, trọng lượng cấu kiện > 10tấn | cái | 150.000 | 1.825.636 | 804.080 | 2.779.716 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng trên đảo. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện <= 10tấn | cái | 50.000 | 551.989 | 911.002 | 1.512.991 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng trên đảo. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn | cái | 50.000 | 1.094.929 | 1.061.311 | 2.206.240 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng trên đảo. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện > 15tấn | cái | 100.000 | 2.189.858 | 1.731.784 | 4.021.642 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng trên đảo. Dầm, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn | cái | 35.000 | 1.094.929 | 1.745.683 | 2.875.612 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng trên đảo. Dầm, trọng lượng cấu kiện > 15tấn | cái | 85.000 | 2.189.858 | 2.985.655 | 5.260.513 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng trên đảo. Vòi voi trọng lượng cấu kiện <= 10tấn | cái | 112.500 | 1.454.627 | 1.790.176 | 3.357.303 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng trên đảo. Vòi voi trọng lượng cấu kiện > 10tấn | cái | 150.000 | 2.189.858 | 2.442.870 | 4.782.728 |
| Lắp dựng dầm bản cầu (18m <= L<= 24m) bằng cần cẩu, trên cạn | dầm | 161.318 | 600.496 | 1.051.893 | 1.813.707 |
| Lắp dựng dầm bản cầu (18m <= L<= 24m) bằng cần cẩu, dưới nước | dầm | 161.318 | 721.088 | 2.123.389 | 3.005.795 |
| Lắp dựng dầm cầu I (24m <= L <= 33m) bằng cần cẩu, trên cạn | dầm | 161.318 | 932.738 | 2.132.618 | 3.226.674 |
| Lắp dựng dầm cầu I (24m <= L <= 33m) bằng cần cẩu, dưới nước | dầm | 161.318 | 1.119.778 | 4.379.137 | 5.660.233 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu, trên cạn | dầm | 161.318 | 1.082.862 | 3.133.001 | 4.377.181 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu, dưới nước | dầm | 161.318 | 1.299.434 | 6.170.875 | 7.631.627 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng thiết bị nâng hạ dầm 90T trên cạn | dầm | 248.182 | 1.412.643 | 2.027.613 | 3.688.438 |
| Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 <= L < 28m | dầm | 169.000 | 33.934 | 225.316 | 428.250 |
| Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 <= L < 35m | dầm | 208.000 | 49.770 | 373.228 | 630.998 |
| Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 35 <= L < 40m | dầm | 260.000 | 63.343 | 613.855 | 937.198 |
| Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18 <= L < 28m | dầm /100m | 84.500 | 27.147 | 98.870 | 210.517 |
| Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 28 <= L < 35m | dầm /100m | 104.000 | 36.196 | 151.780 | 291.976 |
| Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 35 <= L < 40m | dầm /100m | 130.000 | 40.721 | 218.408 | 389.129 |
| Lắp khối chắn sóng các loại đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10tấn | cấu kiện | 0 | 95.015 | 110.770 | 205.785 |
| Lắp khối chắn sóng các loại đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 20tấn | cấu kiện | 0 | 119.899 | 158.938 | 278.837 |
| Lắp khối chắn sóng các loại đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 30tấn | cấu kiện | 0 | 144.784 | 284.380 | 429.164 |
| Lắp khối chắn sóng các loại đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10tấn | cấu kiện | 0 | 113.113 | 270.514 | 383.627 |
| Lắp khối chắn sóng các loại đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 20tấn | cấu kiện | 0 | 142.522 | 383.518 | 526.040 |