Tra cứu dữ liệu xây dựng
8924 kết quả · 3027/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 1.495.077 | 5.090.063 | 3.968.710 | 10.553.850 | |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10 m, dàn nút cầu | tấn | 653.162 | 3.438.620 | 1.098.945 | 5.190.727 | |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10 m, dàn nút hàn | tấn | 833.465 | 3.499.701 | 1.770.070 | 6.103.236 | |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút cầu |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8924 kết quả · 3027/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 1.495.077 | 5.090.063 | 3.968.710 | 10.553.850 | |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10 m, dàn nút cầu | tấn | 653.162 | 3.438.620 | 1.098.945 | 5.190.727 | |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10 m, dàn nút hàn | tấn | 833.465 | 3.499.701 | 1.770.070 | 6.103.236 | |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút cầu |
| tấn |
| 689.122 |
| 4.049.428 |
| 1.267.017 |
| 6.005.567 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút hàn | tấn | 900.740 | 4.117.295 | 1.997.440 | 7.015.475 |
| Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 1.100.436 | 3.465.767 | 1.807.620 | 6.373.823 |
| Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | tấn | 999.822 | 3.257.640 | 1.559.628 | 5.817.090 |
| Lắp đặt phao neo các loại trên biển | tấn | 22.740.159 | 542.940 | 3.813.969 | 27.097.068 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <= 5 tấn | cái | 1.389 | 278.257 | 448.052 | 727.698 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <= 25 tấn | cái | 1.910 | 348.387 | 480.762 | 831.059 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <= 1000 tấn | bộ | 53.829 | 280.519 | 760.763 | 1.095.111 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <= 500 tấn | bộ | 53.560 | 280.519 | 853.994 | 1.188.073 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m, vữa XM mác 25 | 100m2 | 29.127.608 | 2.366.966 | 8.012 | 31.502.586 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m, vữa XM mác 50 | 100m2 | 29.156.123 | 2.366.966 | 8.012 | 31.531.101 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m, vữa XM mác 75 | 100m2 | 29.179.778 | 2.366.966 | 8.012 | 31.554.756 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m, vữa XM mác 25 | 100m2 | 29.127.608 | 2.610.905 | 249.659 | 31.988.172 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m, vữa XM mác 50 | 100m2 | 29.156.123 | 2.610.905 | 249.659 | 32.016.687 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m, vữa XM mác 75 | 100m2 | 29.179.778 | 2.610.905 | 249.659 | 32.040.342 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m, vữa XM mác 25 | 100m2 | 23.166.992 | 1.943.885 | 8.012 | 25.118.889 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m, vữa XM mác 50 | 100m2 | 23.195.507 | 1.943.885 | 8.012 | 25.147.404 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m, vữa XM mác 75 | 100m2 | 23.219.162 | 1.943.885 | 8.012 | 25.171.059 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m, vữa XM mác 25 | 100m2 | 23.166.992 | 2.138.274 | 249.659 | 25.554.925 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m, vữa XM mác 50 | 100m2 | 23.195.507 | 2.138.274 | 249.659 | 25.583.440 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m, vữa XM mác 75 | 100m2 | 23.219.162 | 2.138.274 | 249.659 | 25.607.095 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 4 m, vữa XM mác 25 | 100m2 | 49.545.601 | 3.248.972 | 8.012 | 52.802.585 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 4 m, vữa XM mác 50 | 100m2 | 49.574.115 | 3.248.972 | 8.012 | 52.831.099 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 4 m, vữa XM mác 75 | 100m2 | 49.597.771 | 3.248.972 | 8.012 | 52.854.755 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 16 m, vữa XM mác 25 | 100m2 | 49.545.601 | 3.619.925 | 249.659 | 53.415.185 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 16 m, vữa XM mác 50 | 100m2 | 49.574.115 | 3.619.925 | 249.659 | 53.443.699 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 16 m, vữa XM mác 75 | 100m2 | 49.597.771 | 3.619.925 | 249.659 | 53.467.355 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 4 m, vữa XM mác 25 | 100m2 | 41.563.059 | 3.313.576 | 8.012 | 44.884.647 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 4 m, vữa XM mác 50 | 100m2 | 41.591.573 | 3.313.576 | 8.012 | 44.913.161 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 4 m, vữa XM mác 75 | 100m2 | 41.615.229 | 3.313.576 | 8.012 | 44.936.817 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 16 m, vữa XM mác 25 | 100m2 | 41.563.059 | 3.692.866 | 249.659 | 45.505.584 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 16 m, vữa XM mác 50 | 100m2 | 41.591.573 | 3.692.866 | 249.659 | 45.534.098 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 16 m, vữa XM mác 75 | 100m2 | 41.615.229 | 3.692.866 | 249.659 | 45.557.754 |
| Lợp mái che tường bằng fibrôximăng | 100m2 | 7.623.578 | 1.521.327 | 0 | 9.144.905 |
| Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | 100m2 | 16.148.000 | 1.333.766 | 0 | 17.481.766 |
| Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 14.400.000 | 937.805 | 0 | 15.337.805 |
| Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | 100m2 | 6.745.000 | 1.067.013 | 0 | 7.812.013 |
| Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 25 | m2 | 406.170 | 80.234 | 0 | 486.404 |
| Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 50 | m2 | 409.270 | 80.234 | 0 | 489.504 |
| Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 75 | m2 | 411.841 | 80.234 | 0 | 492.075 |
| Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM mác 25 | m2 | 241.170 | 62.520 | 0 | 303.690 |
| Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM mác 50 | m2 | 244.270 | 62.520 | 0 | 306.790 |
| Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM mác 75 | m2 | 246.841 | 62.520 | 0 | 309.361 |
| Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 25 | m2 | 5.389 | 45.848 | 501 | 51.738 |
| Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | m2 | 6.884 | 45.848 | 501 | 53.233 |
| Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | m2 | 8.124 | 45.848 | 501 | 54.473 |
| Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | m2 | 7.634 | 54.184 | 501 | 62.319 |
| tấn |
| 689.122 |
| 4.049.428 |
| 1.267.017 |
| 6.005.567 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút hàn | tấn | 900.740 | 4.117.295 | 1.997.440 | 7.015.475 |
| Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 1.100.436 | 3.465.767 | 1.807.620 | 6.373.823 |
| Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | tấn | 999.822 | 3.257.640 | 1.559.628 | 5.817.090 |
| Lắp đặt phao neo các loại trên biển | tấn | 22.740.159 | 542.940 | 3.813.969 | 27.097.068 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <= 5 tấn | cái | 1.389 | 278.257 | 448.052 | 727.698 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <= 25 tấn | cái | 1.910 | 348.387 | 480.762 | 831.059 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <= 1000 tấn | bộ | 53.829 | 280.519 | 760.763 | 1.095.111 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <= 500 tấn | bộ | 53.560 | 280.519 | 853.994 | 1.188.073 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m, vữa XM mác 25 | 100m2 | 29.127.608 | 2.366.966 | 8.012 | 31.502.586 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m, vữa XM mác 50 | 100m2 | 29.156.123 | 2.366.966 | 8.012 | 31.531.101 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m, vữa XM mác 75 | 100m2 | 29.179.778 | 2.366.966 | 8.012 | 31.554.756 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m, vữa XM mác 25 | 100m2 | 29.127.608 | 2.610.905 | 249.659 | 31.988.172 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m, vữa XM mác 50 | 100m2 | 29.156.123 | 2.610.905 | 249.659 | 32.016.687 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m, vữa XM mác 75 | 100m2 | 29.179.778 | 2.610.905 | 249.659 | 32.040.342 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m, vữa XM mác 25 | 100m2 | 23.166.992 | 1.943.885 | 8.012 | 25.118.889 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m, vữa XM mác 50 | 100m2 | 23.195.507 | 1.943.885 | 8.012 | 25.147.404 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m, vữa XM mác 75 | 100m2 | 23.219.162 | 1.943.885 | 8.012 | 25.171.059 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m, vữa XM mác 25 | 100m2 | 23.166.992 | 2.138.274 | 249.659 | 25.554.925 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m, vữa XM mác 50 | 100m2 | 23.195.507 | 2.138.274 | 249.659 | 25.583.440 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m, vữa XM mác 75 | 100m2 | 23.219.162 | 2.138.274 | 249.659 | 25.607.095 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 4 m, vữa XM mác 25 | 100m2 | 49.545.601 | 3.248.972 | 8.012 | 52.802.585 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 4 m, vữa XM mác 50 | 100m2 | 49.574.115 | 3.248.972 | 8.012 | 52.831.099 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 4 m, vữa XM mác 75 | 100m2 | 49.597.771 | 3.248.972 | 8.012 | 52.854.755 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 16 m, vữa XM mác 25 | 100m2 | 49.545.601 | 3.619.925 | 249.659 | 53.415.185 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 16 m, vữa XM mác 50 | 100m2 | 49.574.115 | 3.619.925 | 249.659 | 53.443.699 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 16 m, vữa XM mác 75 | 100m2 | 49.597.771 | 3.619.925 | 249.659 | 53.467.355 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 4 m, vữa XM mác 25 | 100m2 | 41.563.059 | 3.313.576 | 8.012 | 44.884.647 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 4 m, vữa XM mác 50 | 100m2 | 41.591.573 | 3.313.576 | 8.012 | 44.913.161 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 4 m, vữa XM mác 75 | 100m2 | 41.615.229 | 3.313.576 | 8.012 | 44.936.817 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 16 m, vữa XM mác 25 | 100m2 | 41.563.059 | 3.692.866 | 249.659 | 45.505.584 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 16 m, vữa XM mác 50 | 100m2 | 41.591.573 | 3.692.866 | 249.659 | 45.534.098 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 16 m, vữa XM mác 75 | 100m2 | 41.615.229 | 3.692.866 | 249.659 | 45.557.754 |
| Lợp mái che tường bằng fibrôximăng | 100m2 | 7.623.578 | 1.521.327 | 0 | 9.144.905 |
| Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | 100m2 | 16.148.000 | 1.333.766 | 0 | 17.481.766 |
| Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 14.400.000 | 937.805 | 0 | 15.337.805 |
| Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | 100m2 | 6.745.000 | 1.067.013 | 0 | 7.812.013 |
| Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 25 | m2 | 406.170 | 80.234 | 0 | 486.404 |
| Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 50 | m2 | 409.270 | 80.234 | 0 | 489.504 |
| Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 75 | m2 | 411.841 | 80.234 | 0 | 492.075 |
| Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM mác 25 | m2 | 241.170 | 62.520 | 0 | 303.690 |
| Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM mác 50 | m2 | 244.270 | 62.520 | 0 | 306.790 |
| Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM mác 75 | m2 | 246.841 | 62.520 | 0 | 309.361 |
| Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 25 | m2 | 5.389 | 45.848 | 501 | 51.738 |
| Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | m2 | 6.884 | 45.848 | 501 | 53.233 |
| Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | m2 | 8.124 | 45.848 | 501 | 54.473 |
| Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | m2 | 7.634 | 54.184 | 501 | 62.319 |