Tra cứu dữ liệu xây dựng
8924 kết quả · 3027/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng vì thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 370.597 | 5.103.636 | 843.605 | 6.317.838 | |
| Lắp dựng vì thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 408.517 | 5.700.870 | 930.444 | 7.039.831 | |
| Gia công lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 22.427.840 | 6.243.810 | 782.165 | 29.453.815 | |
| Gia công lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8924 kết quả · 3027/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng vì thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 370.597 | 5.103.636 | 843.605 | 6.317.838 | |
| Lắp dựng vì thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 408.517 | 5.700.870 | 930.444 | 7.039.831 | |
| Gia công lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 22.427.840 | 6.243.810 | 782.165 | 29.453.815 | |
| Gia công lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn |
| 22.427.840 |
| 6.515.280 |
| 738.350 |
| 29.681.470 |
| Gia công lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 22.427.840 | 6.841.044 | 764.034 | 30.032.918 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | tấn | 21.349.366 | 2.986.170 | 1.845.612 | 26.181.148 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | tấn | 21.778.099 | 3.800.580 | 2.029.731 | 27.608.410 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Đáy bình, bể | tấn | 21.727.849 | 3.800.580 | 1.592.970 | 27.121.399 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 21.828.349 | 4.162.540 | 2.311.143 | 28.302.032 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 21.856.640 | 5.067.440 | 2.473.143 | 29.397.223 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 22.527.326 | 5.859.228 | 2.899.979 | 31.286.533 |
| Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 22.625.816 | 6.730.194 | 3.590.533 | 32.946.543 |
| Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 21.954.109 | 4.053.952 | 1.445.316 | 27.453.377 |
| Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | tấn | 21.997.229 | 3.456.718 | 1.508.421 | 26.962.368 |
| Lắp dựng cột thép các loại | tấn | 399.726 | 2.196.645 | 1.353.468 | 3.949.839 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 497.810 | 1.176.370 | 1.205.197 | 2.879.377 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 525.979 | 1.357.350 | 725.945 | 2.609.274 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 391.119 | 617.594 | 1.342.206 | 2.350.919 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 307.370 | 4.881.936 | 2.680.886 | 7.870.192 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 1.018.895 | 540.678 | 1.701.105 | 3.260.678 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 496.191 | 1.391.284 | 1.227.682 | 3.115.157 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | tấn | 323.031 | 1.490.823 | 941.048 | 2.754.902 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 362.146 | 3.083.447 | 1.852.589 | 5.298.182 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 131.686 | 3.755.335 | 1.571.301 | 5.458.322 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 133.411 | 4.728.103 | 1.909.649 | 6.771.163 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn | tấn | 349.658 | 1.696.688 | 147.693 | 2.194.039 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, dưới nước | tấn | 349.658 | 2.036.025 | 395.789 | 2.781.472 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 10.331 | 106.326 | 25.123 | 141.780 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 5.331 | 67.868 | 0 | 73.199 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 7.134 | 90.490 | 25.123 | 122.747 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 5.456 | 45.245 | 0 | 50.701 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 1.256 | 113.113 | 0 | 114.369 |
| Vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 1.256 | 67.868 | 0 | 69.124 |
| Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 371.256 | 2.149.138 | 1.575.162 | 4.095.556 |
| Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 491.455 | 2.601.588 | 2.157.274 | 5.250.317 |
| Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 241.857 | 1.289.483 | 295.387 | 1.826.727 |
| Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 290.228 | 1.560.953 | 400.408 | 2.251.589 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 80mm | m | 113.109 | 42.983 | 6.470 | 162.562 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 100mm | m | 166.131 | 47.507 | 7.764 | 221.402 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 150mm | m | 327.103 | 58.819 | 9.317 | 395.239 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | tấn | 762.038 | 3.777.958 | 472.239 | 5.012.235 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | tấn | 652.560 | 3.212.395 | 424.649 | 4.289.604 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | tấn | 537.719 | 2.827.813 | 384.381 | 3.749.913 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | tấn | 480.380 | 2.081.270 | 355.095 | 2.916.745 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | tấn | 402.401 | 1.877.668 | 281.879 | 2.561.948 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | tấn | 975.586 | 3.515.537 | 2.301.191 | 6.792.314 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | tấn | 936.900 | 3.339.081 | 2.198.149 | 6.474.130 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Đáy bể | tấn | 1.026.964 | 3.031.415 | 2.440.352 | 6.498.731 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | tấn | 1.089.130 | 3.958.938 | 3.201.289 | 8.249.357 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễu | tấn | 1.317.255 | 4.411.388 | 3.426.348 | 9.154.991 |
| 22.427.840 |
| 6.515.280 |
| 738.350 |
| 29.681.470 |
| Gia công lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 22.427.840 | 6.841.044 | 764.034 | 30.032.918 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | tấn | 21.349.366 | 2.986.170 | 1.845.612 | 26.181.148 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | tấn | 21.778.099 | 3.800.580 | 2.029.731 | 27.608.410 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Đáy bình, bể | tấn | 21.727.849 | 3.800.580 | 1.592.970 | 27.121.399 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 21.828.349 | 4.162.540 | 2.311.143 | 28.302.032 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 21.856.640 | 5.067.440 | 2.473.143 | 29.397.223 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 22.527.326 | 5.859.228 | 2.899.979 | 31.286.533 |
| Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 22.625.816 | 6.730.194 | 3.590.533 | 32.946.543 |
| Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 21.954.109 | 4.053.952 | 1.445.316 | 27.453.377 |
| Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | tấn | 21.997.229 | 3.456.718 | 1.508.421 | 26.962.368 |
| Lắp dựng cột thép các loại | tấn | 399.726 | 2.196.645 | 1.353.468 | 3.949.839 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 497.810 | 1.176.370 | 1.205.197 | 2.879.377 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 525.979 | 1.357.350 | 725.945 | 2.609.274 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 391.119 | 617.594 | 1.342.206 | 2.350.919 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 307.370 | 4.881.936 | 2.680.886 | 7.870.192 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 1.018.895 | 540.678 | 1.701.105 | 3.260.678 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 496.191 | 1.391.284 | 1.227.682 | 3.115.157 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | tấn | 323.031 | 1.490.823 | 941.048 | 2.754.902 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 362.146 | 3.083.447 | 1.852.589 | 5.298.182 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 131.686 | 3.755.335 | 1.571.301 | 5.458.322 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 133.411 | 4.728.103 | 1.909.649 | 6.771.163 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn | tấn | 349.658 | 1.696.688 | 147.693 | 2.194.039 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, dưới nước | tấn | 349.658 | 2.036.025 | 395.789 | 2.781.472 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 10.331 | 106.326 | 25.123 | 141.780 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 5.331 | 67.868 | 0 | 73.199 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 7.134 | 90.490 | 25.123 | 122.747 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 5.456 | 45.245 | 0 | 50.701 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 1.256 | 113.113 | 0 | 114.369 |
| Vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 1.256 | 67.868 | 0 | 69.124 |
| Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 371.256 | 2.149.138 | 1.575.162 | 4.095.556 |
| Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 491.455 | 2.601.588 | 2.157.274 | 5.250.317 |
| Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 241.857 | 1.289.483 | 295.387 | 1.826.727 |
| Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 290.228 | 1.560.953 | 400.408 | 2.251.589 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 80mm | m | 113.109 | 42.983 | 6.470 | 162.562 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 100mm | m | 166.131 | 47.507 | 7.764 | 221.402 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 150mm | m | 327.103 | 58.819 | 9.317 | 395.239 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | tấn | 762.038 | 3.777.958 | 472.239 | 5.012.235 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | tấn | 652.560 | 3.212.395 | 424.649 | 4.289.604 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | tấn | 537.719 | 2.827.813 | 384.381 | 3.749.913 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | tấn | 480.380 | 2.081.270 | 355.095 | 2.916.745 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | tấn | 402.401 | 1.877.668 | 281.879 | 2.561.948 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | tấn | 975.586 | 3.515.537 | 2.301.191 | 6.792.314 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | tấn | 936.900 | 3.339.081 | 2.198.149 | 6.474.130 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Đáy bể | tấn | 1.026.964 | 3.031.415 | 2.440.352 | 6.498.731 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | tấn | 1.089.130 | 3.958.938 | 3.201.289 | 8.249.357 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễu | tấn | 1.317.255 | 4.411.388 | 3.426.348 | 9.154.991 |