Tra cứu dữ liệu xây dựng
8924 kết quả · 3027/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp I | 100m2 | 5.047.235 | 1.483.103 | 66.158.912 | 72.689.250 | |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp II | 100m2 | 4.160.403 | 1.354.567 | 59.549.597 | 65.064.567 | |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp III | 100m2 | 3.805.252 | 1.235.919 | 53.597.925 | 58.639.096 | |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp I |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8924 kết quả · 3027/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp I | 100m2 | 5.047.235 | 1.483.103 | 66.158.912 | 72.689.250 | |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp II | 100m2 | 4.160.403 | 1.354.567 | 59.549.597 | 65.064.567 | |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan f105mm, đá cấp III | 100m2 | 3.805.252 | 1.235.919 | 53.597.925 | 58.639.096 | |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp I |
| m3 |
| 0 |
| 254.976 |
| 455.309 |
| 710.285 |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp II | m3 | 0 | 231.468 | 414.775 | 646.243 |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | m3 | 0 | 207.959 | 374.241 | 582.200 |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | m3 | 0 | 180.834 | 337.782 | 518.616 |
| Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | 100m3 | 0 | 1.573.256 | 11.416.879 | 12.990.135 |
| Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | 100m3 | 0 | 399.643 | 16.378.609 | 16.778.252 |
| Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | 100m3 | 0 | 370.710 | 12.540.408 | 12.911.118 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 264.018 | 1.327.690 | 1.591.708 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | 100m3 | 0 | 235.084 | 1.534.371 | 1.769.455 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 | 100m3 | 0 | 213.384 | 1.759.795 | 1.973.179 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 2,3m3 | 100m3 | 0 | 197.109 | 1.899.048 | 2.096.157 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 3,6m3 | 100m3 | 0 | 177.217 | 2.412.867 | 2.590.084 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 2.188.527 | 2.188.527 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1.985.778 | 1.985.778 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1.782.163 | 1.782.163 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1.771.850 | 1.771.850 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1.714.640 | 1.714.640 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1.567.276 | 1.567.276 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.464.109 | 2.464.109 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.363.867 | 2.363.867 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.083.759 | 2.083.759 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.133.796 | 2.133.796 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.001.409 | 2.001.409 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 1.862.412 | 1.862.412 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2.727.593 | 2.727.593 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2.693.484 | 2.693.484 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2.293.963 | 2.293.963 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2.344.229 | 2.344.229 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2.207.525 | 2.207.525 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2.103.271 | 2.103.271 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3.321.775 | 3.321.775 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3.267.081 | 3.267.081 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2.626.633 | 2.626.633 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2.691.444 | 2.691.444 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2.577.935 | 2.577.935 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2.445.900 | 2.445.900 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.129.215 | 1.129.215 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.156.889 | 1.156.889 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.061.986 | 1.061.986 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.073.211 | 1.073.211 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.000.705 | 1.000.705 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 905.763 | 905.763 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.012.261 | 1.012.261 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.037.322 | 1.037.322 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 848.127 | 848.127 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 848.047 | 848.047 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 794.589 | 794.589 |
| m3 |
| 0 |
| 254.976 |
| 455.309 |
| 710.285 |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp II | m3 | 0 | 231.468 | 414.775 | 646.243 |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | m3 | 0 | 207.959 | 374.241 | 582.200 |
| Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | m3 | 0 | 180.834 | 337.782 | 518.616 |
| Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | 100m3 | 0 | 1.573.256 | 11.416.879 | 12.990.135 |
| Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | 100m3 | 0 | 399.643 | 16.378.609 | 16.778.252 |
| Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | 100m3 | 0 | 370.710 | 12.540.408 | 12.911.118 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 264.018 | 1.327.690 | 1.591.708 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | 100m3 | 0 | 235.084 | 1.534.371 | 1.769.455 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 | 100m3 | 0 | 213.384 | 1.759.795 | 1.973.179 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 2,3m3 | 100m3 | 0 | 197.109 | 1.899.048 | 2.096.157 |
| Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 3,6m3 | 100m3 | 0 | 177.217 | 2.412.867 | 2.590.084 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 2.188.527 | 2.188.527 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1.985.778 | 1.985.778 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1.782.163 | 1.782.163 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1.771.850 | 1.771.850 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1.714.640 | 1.714.640 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1.567.276 | 1.567.276 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.464.109 | 2.464.109 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.363.867 | 2.363.867 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.083.759 | 2.083.759 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.133.796 | 2.133.796 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 2.001.409 | 2.001.409 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 1.862.412 | 1.862.412 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2.727.593 | 2.727.593 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2.693.484 | 2.693.484 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2.293.963 | 2.293.963 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2.344.229 | 2.344.229 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2.207.525 | 2.207.525 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 2.103.271 | 2.103.271 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3.321.775 | 3.321.775 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3.267.081 | 3.267.081 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2.626.633 | 2.626.633 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2.691.444 | 2.691.444 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2.577.935 | 2.577.935 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2.445.900 | 2.445.900 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.129.215 | 1.129.215 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.156.889 | 1.156.889 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.061.986 | 1.061.986 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.073.211 | 1.073.211 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.000.705 | 1.000.705 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 27T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 905.763 | 905.763 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.012.261 | 1.012.261 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.037.322 | 1.037.322 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 848.127 | 848.127 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 848.047 | 848.047 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 22T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 100m3/1km | 0 | 0 | 794.589 | 794.589 |