Tra cứu dữ liệu xây dựng
8924 kết quả · 3027/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 28.264.400 | 183.393 | 307.842 | 28.755.635 | |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 0,9 kg/m2 | 100m2 | 1.394.887 | 450.146 | 558.393 | 2.403.426 | |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,2 kg/m2 | 100m2 | 1.850.000 | 450.146 | 558.393 | 2.858.539 | |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8924 kết quả · 3027/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 28.264.400 | 183.393 | 307.842 | 28.755.635 | |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 0,9 kg/m2 | 100m2 | 1.394.887 | 450.146 | 558.393 | 2.403.426 | |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,2 kg/m2 | 100m2 | 1.850.000 | 450.146 | 558.393 | 2.858.539 | |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2 |
| 100m2 |
| 2.404.546 |
| 450.146 |
| 558.393 |
| 3.413.085 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 | 100m2 | 4.161.364 | 525.171 | 650.380 | 5.336.915 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6 kg/m2 | 100m2 | 5.334.092 | 525.171 | 650.380 | 6.509.643 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,2 kg/m2 | 100m2 | 6.526.774 | 525.171 | 650.380 | 7.702.325 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,8 kg/m2 | 100m2 | 5.748.865 | 900.292 | 757.200 | 7.406.357 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 7.027.888 | 900.292 | 757.200 | 8.685.380 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 760.281 | 56.268 | 357.506 | 1.174.055 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1.308.391 | 56.268 | 357.506 | 1.722.165 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.635.560 | 56.268 | 357.506 | 2.049.334 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2.352.721 | 56.268 | 357.506 | 2.766.495 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 640.625 | 47.932 | 241.734 | 930.291 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1.025.000 | 47.932 | 241.734 | 1.314.666 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.281.250 | 47.932 | 241.734 | 1.570.916 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1.921.875 | 47.932 | 241.734 | 2.211.541 |
| Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | 100m2 | 3.344.980 | 487.658 | 526.973 | 4.359.611 |
| Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 100m2 | 5.481.300 | 568.935 | 624.775 | 6.675.010 |
| Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 100m2 | 8.186.358 | 975.317 | 728.000 | 9.889.675 |
| Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | 100m2 | 9.916.488 | 1.137.869 | 833.094 | 11.887.451 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 28.587 | 108.346 | 136.933 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 54.505 | 130.016 | 184.521 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 171.519 | 743.453 | 914.972 |
| Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 354.418 | 283.960 | 0 | 638.378 |
| Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 354.418 | 215.352 | 0 | 569.770 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô, bê tông nhựa và một phần lớp cấp phối đá dăm cũ | 100m2 | 9.136.160 | 339.338 | 7.226.314 | 16.701.812 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô, cấp phối đá dăm cũ | 100m2 | 10.296.404 | 339.338 | 7.226.314 | 17.862.056 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô cấp phối thiên nhiên cũ | 100m2 | 10.648.764 | 339.338 | 6.312.748 | 17.300.850 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 20.188.512 | 339.338 | 7.226.314 | 27.754.164 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 3.627.414 | 230.750 | 4.860.888 | 8.719.052 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và nhũ tương nhựa đường trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 27.696.145 | 230.750 | 4.892.039 | 32.818.934 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | 100tấn | 103.160.975 | 1.628.820 | 5.382.560 | 110.172.355 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | 100tấn | 109.003.763 | 1.628.820 | 5.382.560 | 116.015.143 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | 100tấn | 114.017.082 | 1.628.820 | 5.382.560 | 121.028.462 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | 100tấn | 127.574.704 | 1.628.820 | 5.382.560 | 134.586.084 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | 100tấn | 103.160.975 | 922.998 | 3.849.065 | 107.933.038 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50÷60T/h | 100tấn | 109.003.763 | 922.998 | 3.849.065 | 113.775.826 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | 100tấn | 114.017.082 | 922.998 | 3.849.065 | 118.789.145 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | 100tấn | 127.574.704 | 922.998 | 3.849.065 | 132.346.767 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | 100tấn | 103.160.975 | 751.067 | 3.885.171 | 107.797.213 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80T/h | 100tấn | 109.003.763 | 751.067 | 3.885.171 | 113.640.001 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | 100tấn | 114.017.082 | 751.067 | 3.885.171 | 118.653.320 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | 100tấn | 127.574.704 | 751.067 | 3.885.171 | 132.210.942 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | 100tấn | 109.003.763 | 425.303 | 3.672.843 | 113.101.909 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 120T/h | 100tấn | 109.003.763 | 425.303 | 3.672.843 | 113.101.909 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | 100tấn | 114.017.082 | 425.303 | 3.672.843 | 118.115.228 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | 100tấn | 127.574.704 | 425.303 | 3.672.843 | 131.672.850 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5km, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2.540.735 | 2.540.735 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5km, ôtô tự đổ 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2.245.916 | 2.245.916 |
| 100m2 |
| 2.404.546 |
| 450.146 |
| 558.393 |
| 3.413.085 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 | 100m2 | 4.161.364 | 525.171 | 650.380 | 5.336.915 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6 kg/m2 | 100m2 | 5.334.092 | 525.171 | 650.380 | 6.509.643 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,2 kg/m2 | 100m2 | 6.526.774 | 525.171 | 650.380 | 7.702.325 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,8 kg/m2 | 100m2 | 5.748.865 | 900.292 | 757.200 | 7.406.357 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 7.027.888 | 900.292 | 757.200 | 8.685.380 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 760.281 | 56.268 | 357.506 | 1.174.055 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1.308.391 | 56.268 | 357.506 | 1.722.165 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.635.560 | 56.268 | 357.506 | 2.049.334 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2.352.721 | 56.268 | 357.506 | 2.766.495 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 640.625 | 47.932 | 241.734 | 930.291 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1.025.000 | 47.932 | 241.734 | 1.314.666 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.281.250 | 47.932 | 241.734 | 1.570.916 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1.921.875 | 47.932 | 241.734 | 2.211.541 |
| Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | 100m2 | 3.344.980 | 487.658 | 526.973 | 4.359.611 |
| Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 100m2 | 5.481.300 | 568.935 | 624.775 | 6.675.010 |
| Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 100m2 | 8.186.358 | 975.317 | 728.000 | 9.889.675 |
| Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | 100m2 | 9.916.488 | 1.137.869 | 833.094 | 11.887.451 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 28.587 | 108.346 | 136.933 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 54.505 | 130.016 | 184.521 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 171.519 | 743.453 | 914.972 |
| Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 354.418 | 283.960 | 0 | 638.378 |
| Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 354.418 | 215.352 | 0 | 569.770 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô, bê tông nhựa và một phần lớp cấp phối đá dăm cũ | 100m2 | 9.136.160 | 339.338 | 7.226.314 | 16.701.812 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô, cấp phối đá dăm cũ | 100m2 | 10.296.404 | 339.338 | 7.226.314 | 17.862.056 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô cấp phối thiên nhiên cũ | 100m2 | 10.648.764 | 339.338 | 6.312.748 | 17.300.850 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 20.188.512 | 339.338 | 7.226.314 | 27.754.164 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 3.627.414 | 230.750 | 4.860.888 | 8.719.052 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và nhũ tương nhựa đường trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 27.696.145 | 230.750 | 4.892.039 | 32.818.934 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | 100tấn | 103.160.975 | 1.628.820 | 5.382.560 | 110.172.355 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | 100tấn | 109.003.763 | 1.628.820 | 5.382.560 | 116.015.143 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | 100tấn | 114.017.082 | 1.628.820 | 5.382.560 | 121.028.462 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | 100tấn | 127.574.704 | 1.628.820 | 5.382.560 | 134.586.084 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | 100tấn | 103.160.975 | 922.998 | 3.849.065 | 107.933.038 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50÷60T/h | 100tấn | 109.003.763 | 922.998 | 3.849.065 | 113.775.826 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | 100tấn | 114.017.082 | 922.998 | 3.849.065 | 118.789.145 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | 100tấn | 127.574.704 | 922.998 | 3.849.065 | 132.346.767 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | 100tấn | 103.160.975 | 751.067 | 3.885.171 | 107.797.213 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80T/h | 100tấn | 109.003.763 | 751.067 | 3.885.171 | 113.640.001 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | 100tấn | 114.017.082 | 751.067 | 3.885.171 | 118.653.320 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | 100tấn | 127.574.704 | 751.067 | 3.885.171 | 132.210.942 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | 100tấn | 109.003.763 | 425.303 | 3.672.843 | 113.101.909 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 120T/h | 100tấn | 109.003.763 | 425.303 | 3.672.843 | 113.101.909 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | 100tấn | 114.017.082 | 425.303 | 3.672.843 | 118.115.228 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | 100tấn | 127.574.704 | 425.303 | 3.672.843 | 131.672.850 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5km, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2.540.735 | 2.540.735 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5km, ôtô tự đổ 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2.245.916 | 2.245.916 |