Tra cứu dữ liệu xây dựng
8924 kết quả · 3027/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.090.717 | 1.090.717 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.334.694 | 1.334.694 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.770.981 | 1.770.981 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp IV |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8924 kết quả · 3027/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.090.717 | 1.090.717 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.334.694 | 1.334.694 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.770.981 | 1.770.981 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp IV |
| 100m3 |
| 0 |
| 0 |
| 2.390.967 |
| 2.390.967 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.062.332 | 1.062.332 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.309.067 | 1.309.067 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.740.854 | 1.740.854 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.350.838 | 2.350.838 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 892.352 | 892.352 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 983.999 | 983.999 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.162.470 | 1.162.470 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.567.646 | 1.567.646 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.296.512 | 1.296.512 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.403.237 | 1.403.237 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 950.301 | 950.301 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.028.481 | 1.028.481 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.596.194 | 1.596.194 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.732.801 | 1.732.801 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.171.513 | 1.171.513 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.268.742 | 1.268.742 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.899.612 | 1.899.612 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.056.562 | 2.056.562 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.392.725 | 1.392.725 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.504.241 | 1.504.241 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.335.428 | 2.335.428 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.537.200 | 2.537.200 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.709.185 | 1.709.185 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.856.339 | 1.856.339 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 500.509 | 500.509 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 571.477 | 571.477 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 333.369 | 333.369 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 366.705 | 366.705 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 66.909 | 595.731 | 662.640 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 84.992 | 692.417 | 777.409 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 104.884 | 800.447 | 905.331 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 146.476 | 1.096.845 | 1.243.321 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 61.484 | 637.291 | 698.775 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 81.375 | 721.541 | 802.916 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 99.459 | 852.063 | 951.522 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 137.434 | 1.246.309 | 1.383.743 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 57.867 | 662.977 | 720.844 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 75.950 | 805.140 | 881.090 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 92.225 | 1.014.354 | 1.106.579 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 128.392 | 1.453.646 | 1.582.038 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 52.442 | 714.518 | 766.960 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 68.717 | 865.570 | 934.287 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 83.184 | 1.096.834 | 1.180.018 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 115.734 | 1.511.235 | 1.626.969 |
| Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 542.502 | 877.283 | 1.419.785 |
| Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 705.253 | 1.050.409 | 1.755.662 |
| 100m3 |
| 0 |
| 0 |
| 2.390.967 |
| 2.390.967 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.062.332 | 1.062.332 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.309.067 | 1.309.067 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.740.854 | 1.740.854 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.350.838 | 2.350.838 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 892.352 | 892.352 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 983.999 | 983.999 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.162.470 | 1.162.470 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.567.646 | 1.567.646 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.296.512 | 1.296.512 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.403.237 | 1.403.237 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 950.301 | 950.301 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.028.481 | 1.028.481 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.596.194 | 1.596.194 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.732.801 | 1.732.801 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.171.513 | 1.171.513 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.268.742 | 1.268.742 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.899.612 | 1.899.612 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.056.562 | 2.056.562 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.392.725 | 1.392.725 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.504.241 | 1.504.241 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.335.428 | 2.335.428 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.537.200 | 2.537.200 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.709.185 | 1.709.185 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.856.339 | 1.856.339 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 500.509 | 500.509 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 571.477 | 571.477 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 333.369 | 333.369 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 366.705 | 366.705 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 66.909 | 595.731 | 662.640 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 84.992 | 692.417 | 777.409 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 104.884 | 800.447 | 905.331 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 146.476 | 1.096.845 | 1.243.321 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 61.484 | 637.291 | 698.775 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 81.375 | 721.541 | 802.916 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 99.459 | 852.063 | 951.522 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 137.434 | 1.246.309 | 1.383.743 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 57.867 | 662.977 | 720.844 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 75.950 | 805.140 | 881.090 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 92.225 | 1.014.354 | 1.106.579 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 128.392 | 1.453.646 | 1.582.038 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 52.442 | 714.518 | 766.960 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 68.717 | 865.570 | 934.287 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 83.184 | 1.096.834 | 1.180.018 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 115.734 | 1.511.235 | 1.626.969 |
| Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 542.502 | 877.283 | 1.419.785 |
| Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 705.253 | 1.050.409 | 1.755.662 |