Tra cứu dữ liệu xây dựng
9067 kết quả · 1338/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 350 | m3 | 835.579 | 266.644 | 81.526 | 1.183.749 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 400 | m3 | 883.123 | 266.644 | 81.526 | 1.231.293 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 655.758 | 802.829 | 109.339 | 1.567.926 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 200 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9067 kết quả · 1338/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 350 | m3 | 835.579 | 266.644 | 81.526 | 1.183.749 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 400 | m3 | 883.123 | 266.644 | 81.526 | 1.231.293 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 655.758 | 802.829 | 109.339 | 1.567.926 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 200 |
| m3 |
| 708.124 |
| 802.829 |
| 109.339 |
| 1.620.292 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 760.940 | 802.829 | 109.339 | 1.673.108 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 813.157 | 802.829 | 109.339 | 1.725.325 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 846.567 | 802.829 | 109.339 | 1.758.735 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 884.764 | 802.829 | 109.339 | 1.796.932 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 655.758 | 898.473 | 118.786 | 1.673.017 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 708.124 | 898.473 | 118.786 | 1.725.383 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 760.940 | 898.473 | 118.786 | 1.778.199 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 813.157 | 898.473 | 118.786 | 1.830.416 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 846.567 | 898.473 | 118.786 | 1.863.826 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 884.764 | 898.473 | 118.786 | 1.902.023 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 150 | m3 | 644.207 | 802.829 | 109.339 | 1.556.375 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 694.218 | 802.829 | 109.339 | 1.606.386 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 745.276 | 802.829 | 109.339 | 1.657.444 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 795.026 | 802.829 | 109.339 | 1.707.194 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 350 | m3 | 835.579 | 802.829 | 109.339 | 1.747.747 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 400 | m3 | 883.123 | 802.829 | 109.339 | 1.795.291 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 150 | m3 | 644.207 | 898.473 | 118.786 | 1.661.466 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 694.218 | 898.473 | 118.786 | 1.711.477 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 745.276 | 898.473 | 118.786 | 1.762.535 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 795.026 | 898.473 | 118.786 | 1.812.285 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 350 | m3 | 835.579 | 898.473 | 118.786 | 1.852.838 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 400 | m3 | 883.123 | 898.473 | 118.786 | 1.900.382 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 655.758 | 373.881 | 109.339 | 1.138.978 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 150 | m3 | 644.207 | 373.881 | 109.339 | 1.127.427 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 708.124 | 373.881 | 109.339 | 1.191.344 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 200 | m3 | 694.218 | 373.881 | 109.339 | 1.177.438 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 760.940 | 373.881 | 109.339 | 1.244.160 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 250 | m3 | 745.276 | 373.881 | 109.339 | 1.228.496 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 813.157 | 373.881 | 109.339 | 1.296.377 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 300 | m3 | 795.026 | 373.881 | 109.339 | 1.278.246 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 846.567 | 373.881 | 109.339 | 1.329.787 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 350 | m3 | 835.579 | 373.881 | 109.339 | 1.318.799 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 884.764 | 373.881 | 109.339 | 1.367.984 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 400 | m3 | 883.123 | 373.881 | 109.339 | 1.366.343 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 675.236 | 460.830 | 109.339 | 1.245.405 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 150 | m3 | 663.342 | 460.830 | 109.339 | 1.233.511 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 729.157 | 460.830 | 109.339 | 1.299.326 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 200 | m3 | 714.839 | 460.830 | 109.339 | 1.285.008 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 783.542 | 460.830 | 109.339 | 1.353.711 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 250 | m3 | 767.413 | 460.830 | 109.339 | 1.337.582 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 837.310 | 460.830 | 109.339 | 1.407.479 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 300 | m3 | 818.641 | 460.830 | 109.339 | 1.388.810 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 871.712 | 460.830 | 109.339 | 1.441.881 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 350 | m3 | 860.398 | 460.830 | 109.339 | 1.430.567 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 911.044 | 460.830 | 109.339 | 1.481.213 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 400 | m3 | 909.355 | 460.830 | 109.339 | 1.479.524 |
| m3 |
| 708.124 |
| 802.829 |
| 109.339 |
| 1.620.292 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 760.940 | 802.829 | 109.339 | 1.673.108 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 813.157 | 802.829 | 109.339 | 1.725.325 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 846.567 | 802.829 | 109.339 | 1.758.735 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 884.764 | 802.829 | 109.339 | 1.796.932 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 655.758 | 898.473 | 118.786 | 1.673.017 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 708.124 | 898.473 | 118.786 | 1.725.383 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 760.940 | 898.473 | 118.786 | 1.778.199 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 813.157 | 898.473 | 118.786 | 1.830.416 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 846.567 | 898.473 | 118.786 | 1.863.826 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 884.764 | 898.473 | 118.786 | 1.902.023 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 150 | m3 | 644.207 | 802.829 | 109.339 | 1.556.375 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 694.218 | 802.829 | 109.339 | 1.606.386 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 745.276 | 802.829 | 109.339 | 1.657.444 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 795.026 | 802.829 | 109.339 | 1.707.194 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 350 | m3 | 835.579 | 802.829 | 109.339 | 1.747.747 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 400 | m3 | 883.123 | 802.829 | 109.339 | 1.795.291 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 150 | m3 | 644.207 | 898.473 | 118.786 | 1.661.466 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 694.218 | 898.473 | 118.786 | 1.711.477 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 745.276 | 898.473 | 118.786 | 1.762.535 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 795.026 | 898.473 | 118.786 | 1.812.285 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 350 | m3 | 835.579 | 898.473 | 118.786 | 1.852.838 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 400 | m3 | 883.123 | 898.473 | 118.786 | 1.900.382 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 655.758 | 373.881 | 109.339 | 1.138.978 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 150 | m3 | 644.207 | 373.881 | 109.339 | 1.127.427 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 708.124 | 373.881 | 109.339 | 1.191.344 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 200 | m3 | 694.218 | 373.881 | 109.339 | 1.177.438 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 760.940 | 373.881 | 109.339 | 1.244.160 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 250 | m3 | 745.276 | 373.881 | 109.339 | 1.228.496 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 813.157 | 373.881 | 109.339 | 1.296.377 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 300 | m3 | 795.026 | 373.881 | 109.339 | 1.278.246 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 846.567 | 373.881 | 109.339 | 1.329.787 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 350 | m3 | 835.579 | 373.881 | 109.339 | 1.318.799 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 884.764 | 373.881 | 109.339 | 1.367.984 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 400 | m3 | 883.123 | 373.881 | 109.339 | 1.366.343 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 675.236 | 460.830 | 109.339 | 1.245.405 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 150 | m3 | 663.342 | 460.830 | 109.339 | 1.233.511 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 729.157 | 460.830 | 109.339 | 1.299.326 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 200 | m3 | 714.839 | 460.830 | 109.339 | 1.285.008 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 783.542 | 460.830 | 109.339 | 1.353.711 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 250 | m3 | 767.413 | 460.830 | 109.339 | 1.337.582 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 837.310 | 460.830 | 109.339 | 1.407.479 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 300 | m3 | 818.641 | 460.830 | 109.339 | 1.388.810 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 871.712 | 460.830 | 109.339 | 1.441.881 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 350 | m3 | 860.398 | 460.830 | 109.339 | 1.430.567 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 911.044 | 460.830 | 109.339 | 1.481.213 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 400 | m3 | 909.355 | 460.830 | 109.339 | 1.479.524 |