Tra cứu dữ liệu xây dựng
9067 kết quả · 1338/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cáp thép dự ứng lực silô (kéo sau) | tấn | 21.980.745 | 9.570.680 | 11.534.397 | 43.085.822 | |
| Cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà (kéo sau) | tấn | 21.963.915 | 4.926.918 | 1.158.351 | 28.049.184 | |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | tấn | 17.767.987 | 3.564.909 | 1.499.453 | 22.832.349 | |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9067 kết quả · 1338/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cáp thép dự ứng lực silô (kéo sau) | tấn | 21.980.745 | 9.570.680 | 11.534.397 | 43.085.822 | |
| Cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà (kéo sau) | tấn | 21.963.915 | 4.926.918 | 1.158.351 | 28.049.184 | |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | tấn | 17.767.987 | 3.564.909 | 1.499.453 | 22.832.349 | |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm |
| tấn |
| 17.758.825 |
| 3.130.164 |
| 1.532.646 |
| 22.421.635 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <= 18mm | tấn | 17.767.987 | 3.921.400 | 1.962.595 | 23.651.982 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mm | tấn | 17.758.825 | 3.443.180 | 1.966.193 | 23.168.198 |
| Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17.366.727 | 2.179.522 | 367.843 | 19.914.092 |
| Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17.405.118 | 1.831.726 | 519.633 | 19.756.477 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 362.784 | 5.025.652 | 1.011.609 | 6.400.045 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 332.102 | 4.779.297 | 998.181 | 6.109.580 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 380.318 | 9.036.899 | 1.274.210 | 10.691.427 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 349.441 | 8.518.104 | 1.265.258 | 10.132.803 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 399.800 | 6.834.191 | 1.386.114 | 8.620.105 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 368.728 | 6.512.480 | 1.372.685 | 8.253.893 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 734.891 | 10.981.659 | 3.104.122 | 14.820.672 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 560.041 | 10.315.050 | 2.361.082 | 13.236.173 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 734.891 | 11.425.099 | 3.138.013 | 15.298.003 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 560.041 | 10.822.252 | 2.394.973 | 13.777.266 |
| Lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 363.369 | 5.712.549 | 1.175.735 | 7.251.653 |
| Lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 332.102 | 5.471.990 | 1.162.306 | 6.966.398 |
| Lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 380.318 | 7.608.038 | 1.274.210 | 9.262.566 |
| Lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 349.441 | 7.295.021 | 1.265.258 | 8.909.720 |
| Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 380.318 | 9.486.136 | 1.274.210 | 11.140.664 |
| Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 349.441 | 8.944.154 | 1.265.258 | 10.558.853 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 3.208.418 | 121.659 | 20.570.856 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17.499.240 | 2.425.877 | 606.380 | 20.531.497 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17.483.675 | 1.785.353 | 605.988 | 19.875.016 |
| Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 17.744.634 | 8.092.054 | 102.194 | 25.938.882 |
| Gia công thanh truyền lực khe dọc | tấn | 17.744.634 | 6.011.074 | 127.742 | 23.883.450 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 3.115.673 | 223.976 | 20.580.428 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17.499.240 | 2.222.996 | 691.143 | 20.413.379 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17.483.675 | 1.620.150 | 708.305 | 19.812.130 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 3.831.553 | 223.976 | 21.296.308 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 17.499.240 | 3.144.656 | 691.143 | 21.335.039 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | tấn | 17.483.675 | 2.486.741 | 708.305 | 20.678.721 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 4.159.061 | 223.976 | 21.623.816 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 17.502.678 | 2.698.317 | 708.697 | 20.909.692 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 17.500.865 | 2.220.098 | 804.849 | 20.525.812 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 3.822.858 | 223.976 | 21.287.613 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 17.499.240 | 3.115.673 | 691.143 | 21.306.056 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 17.483.675 | 2.460.657 | 708.305 | 20.652.637 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 3.562.011 | 223.976 | 21.026.766 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 18mm | tấn | 17.502.678 | 2.686.724 | 708.697 | 20.898.099 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính > 18mm | tấn | 17.483.675 | 1.996.929 | 708.305 | 20.188.909 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17.240.779 | 6.280.616 | 326.293 | 23.847.688 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17.240.779 | 6.909.547 | 469.537 | 24.619.863 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17.511.846 | 5.315.482 | 862.357 | 23.689.685 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17.511.846 | 5.845.871 | 1.005.601 | 24.363.318 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17.483.675 | 4.703.941 | 813.694 | 23.001.310 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17.483.675 | 5.173.466 | 956.937 | 23.614.078 |
| tấn |
| 17.758.825 |
| 3.130.164 |
| 1.532.646 |
| 22.421.635 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <= 18mm | tấn | 17.767.987 | 3.921.400 | 1.962.595 | 23.651.982 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mm | tấn | 17.758.825 | 3.443.180 | 1.966.193 | 23.168.198 |
| Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17.366.727 | 2.179.522 | 367.843 | 19.914.092 |
| Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17.405.118 | 1.831.726 | 519.633 | 19.756.477 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 362.784 | 5.025.652 | 1.011.609 | 6.400.045 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 332.102 | 4.779.297 | 998.181 | 6.109.580 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 380.318 | 9.036.899 | 1.274.210 | 10.691.427 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 349.441 | 8.518.104 | 1.265.258 | 10.132.803 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 399.800 | 6.834.191 | 1.386.114 | 8.620.105 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 368.728 | 6.512.480 | 1.372.685 | 8.253.893 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 734.891 | 10.981.659 | 3.104.122 | 14.820.672 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 560.041 | 10.315.050 | 2.361.082 | 13.236.173 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 734.891 | 11.425.099 | 3.138.013 | 15.298.003 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 560.041 | 10.822.252 | 2.394.973 | 13.777.266 |
| Lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 363.369 | 5.712.549 | 1.175.735 | 7.251.653 |
| Lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 332.102 | 5.471.990 | 1.162.306 | 6.966.398 |
| Lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 380.318 | 7.608.038 | 1.274.210 | 9.262.566 |
| Lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 349.441 | 7.295.021 | 1.265.258 | 8.909.720 |
| Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 380.318 | 9.486.136 | 1.274.210 | 11.140.664 |
| Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 349.441 | 8.944.154 | 1.265.258 | 10.558.853 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 3.208.418 | 121.659 | 20.570.856 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17.499.240 | 2.425.877 | 606.380 | 20.531.497 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17.483.675 | 1.785.353 | 605.988 | 19.875.016 |
| Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 17.744.634 | 8.092.054 | 102.194 | 25.938.882 |
| Gia công thanh truyền lực khe dọc | tấn | 17.744.634 | 6.011.074 | 127.742 | 23.883.450 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 3.115.673 | 223.976 | 20.580.428 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17.499.240 | 2.222.996 | 691.143 | 20.413.379 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17.483.675 | 1.620.150 | 708.305 | 19.812.130 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 3.831.553 | 223.976 | 21.296.308 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 17.499.240 | 3.144.656 | 691.143 | 21.335.039 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | tấn | 17.483.675 | 2.486.741 | 708.305 | 20.678.721 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 4.159.061 | 223.976 | 21.623.816 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 17.502.678 | 2.698.317 | 708.697 | 20.909.692 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 17.500.865 | 2.220.098 | 804.849 | 20.525.812 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 3.822.858 | 223.976 | 21.287.613 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 17.499.240 | 3.115.673 | 691.143 | 21.306.056 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 17.483.675 | 2.460.657 | 708.305 | 20.652.637 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 3.562.011 | 223.976 | 21.026.766 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 18mm | tấn | 17.502.678 | 2.686.724 | 708.697 | 20.898.099 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính > 18mm | tấn | 17.483.675 | 1.996.929 | 708.305 | 20.188.909 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17.240.779 | 6.280.616 | 326.293 | 23.847.688 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17.240.779 | 6.909.547 | 469.537 | 24.619.863 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17.511.846 | 5.315.482 | 862.357 | 23.689.685 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17.511.846 | 5.845.871 | 1.005.601 | 24.363.318 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17.483.675 | 4.703.941 | 813.694 | 23.001.310 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17.483.675 | 5.173.466 | 956.937 | 23.614.078 |