Tra cứu dữ liệu xây dựng
9067 kết quả · 1338/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính > 18mm | tấn | 17.483.675 | 1.996.929 | 717.397 | 20.198.001 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 3.753.299 | 233.068 | 21.227.146 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 18mm | tấn | 17.499.240 | 2.979.452 | 700.235 | 21.178.927 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9067 kết quả · 1338/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính > 18mm | tấn | 17.483.675 | 1.996.929 | 717.397 | 20.198.001 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 3.753.299 | 233.068 | 21.227.146 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 18mm | tấn | 17.499.240 | 2.979.452 | 700.235 | 21.178.927 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính > 18mm |
| tấn |
| 17.483.675 |
| 2.321.538 |
| 717.397 |
| 20.522.610 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 4.028.637 | 233.068 | 21.502.484 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 17.498.801 | 2.909.893 | 701.552 | 21.110.246 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 17.483.675 | 2.115.759 | 720.469 | 20.319.903 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 3.115.673 | 227.055 | 20.583.507 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17.499.240 | 2.222.996 | 694.222 | 20.416.458 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17.483.675 | 1.620.150 | 711.384 | 19.815.209 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 3.831.553 | 227.055 | 21.299.387 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 17.499.240 | 3.144.656 | 694.222 | 21.338.118 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | tấn | 17.483.675 | 2.486.741 | 711.384 | 20.681.800 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 4.159.061 | 227.055 | 21.626.895 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 17.502.678 | 2.698.317 | 711.775 | 20.912.770 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 17.500.865 | 2.220.098 | 807.928 | 20.528.891 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 3.822.858 | 227.055 | 21.290.692 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 17.499.240 | 3.115.673 | 694.222 | 21.309.135 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 17.483.675 | 2.460.657 | 711.384 | 20.655.716 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 3.562.011 | 227.055 | 21.029.845 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 18mm | tấn | 17.502.678 | 2.686.724 | 711.775 | 20.901.177 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính > 18mm | tấn | 17.483.675 | 1.996.929 | 711.384 | 20.191.988 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17.240.779 | 6.280.616 | 332.451 | 23.853.846 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17.240.779 | 6.909.547 | 472.979 | 24.623.305 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17.511.846 | 5.315.482 | 868.515 | 23.695.843 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17.511.846 | 5.845.871 | 1.009.043 | 24.366.760 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17.483.675 | 4.703.941 | 819.852 | 23.007.468 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17.483.675 | 5.173.466 | 960.379 | 23.617.520 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 4.098.196 | 227.055 | 21.566.030 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 18mm | tấn | 17.502.678 | 3.089.588 | 711.775 | 21.304.041 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính > 18mm | tấn | 17.483.675 | 2.298.352 | 711.384 | 20.493.411 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 5.289.398 | 227.055 | 22.757.232 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 18mm | tấn | 17.592.066 | 4.214.128 | 1.207.662 | 23.013.856 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính > 18mm | tấn | 17.563.895 | 3.698.231 | 1.158.999 | 22.421.125 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 4.990.873 | 227.055 | 22.458.707 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 17.498.801 | 3.901.112 | 695.538 | 22.095.451 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 17.483.675 | 3.579.401 | 714.456 | 21.777.532 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 3.562.011 | 227.055 | 21.029.845 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 18mm | tấn | 17.502.678 | 2.686.724 | 711.775 | 20.901.177 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính > 18mm | tấn | 17.483.675 | 1.996.929 | 711.384 | 20.191.988 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 3.753.299 | 227.055 | 21.221.133 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 18mm | tấn | 17.499.240 | 2.979.452 | 694.222 | 21.172.914 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính > 18mm | tấn | 17.483.675 | 2.321.538 | 711.384 | 20.516.597 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 4.028.637 | 227.055 | 21.496.471 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 17.498.801 | 2.909.893 | 695.538 | 21.104.232 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 17.483.675 | 2.115.759 | 714.456 | 20.313.890 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 100m2 | 2.951.624 | 3.944.586 | 0 | 6.896.210 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 100m2 | 3.579.036 | 10.596.185 | 0 | 14.175.221 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 3.010.810 | 8.607.951 | 0 | 11.618.761 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 100m2 | 3.971.724 | 15.984.125 | 0 | 19.955.849 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính > 18mm |
| tấn |
| 17.483.675 |
| 2.321.538 |
| 717.397 |
| 20.522.610 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 4.028.637 | 233.068 | 21.502.484 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 17.498.801 | 2.909.893 | 701.552 | 21.110.246 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 17.483.675 | 2.115.759 | 720.469 | 20.319.903 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 3.115.673 | 227.055 | 20.583.507 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17.499.240 | 2.222.996 | 694.222 | 20.416.458 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17.483.675 | 1.620.150 | 711.384 | 19.815.209 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 3.831.553 | 227.055 | 21.299.387 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 17.499.240 | 3.144.656 | 694.222 | 21.338.118 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | tấn | 17.483.675 | 2.486.741 | 711.384 | 20.681.800 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 4.159.061 | 227.055 | 21.626.895 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 17.502.678 | 2.698.317 | 711.775 | 20.912.770 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 17.500.865 | 2.220.098 | 807.928 | 20.528.891 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 3.822.858 | 227.055 | 21.290.692 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 17.499.240 | 3.115.673 | 694.222 | 21.309.135 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 17.483.675 | 2.460.657 | 711.384 | 20.655.716 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 3.562.011 | 227.055 | 21.029.845 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 18mm | tấn | 17.502.678 | 2.686.724 | 711.775 | 20.901.177 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính > 18mm | tấn | 17.483.675 | 1.996.929 | 711.384 | 20.191.988 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17.240.779 | 6.280.616 | 332.451 | 23.853.846 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17.240.779 | 6.909.547 | 472.979 | 24.623.305 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17.511.846 | 5.315.482 | 868.515 | 23.695.843 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17.511.846 | 5.845.871 | 1.009.043 | 24.366.760 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17.483.675 | 4.703.941 | 819.852 | 23.007.468 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17.483.675 | 5.173.466 | 960.379 | 23.617.520 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 4.098.196 | 227.055 | 21.566.030 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 18mm | tấn | 17.502.678 | 3.089.588 | 711.775 | 21.304.041 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính > 18mm | tấn | 17.483.675 | 2.298.352 | 711.384 | 20.493.411 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 5.289.398 | 227.055 | 22.757.232 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 18mm | tấn | 17.592.066 | 4.214.128 | 1.207.662 | 23.013.856 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính > 18mm | tấn | 17.563.895 | 3.698.231 | 1.158.999 | 22.421.125 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 4.990.873 | 227.055 | 22.458.707 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 17.498.801 | 3.901.112 | 695.538 | 22.095.451 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 17.483.675 | 3.579.401 | 714.456 | 21.777.532 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 3.562.011 | 227.055 | 21.029.845 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 18mm | tấn | 17.502.678 | 2.686.724 | 711.775 | 20.901.177 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính > 18mm | tấn | 17.483.675 | 1.996.929 | 711.384 | 20.191.988 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 3.753.299 | 227.055 | 21.221.133 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 18mm | tấn | 17.499.240 | 2.979.452 | 694.222 | 21.172.914 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính > 18mm | tấn | 17.483.675 | 2.321.538 | 711.384 | 20.516.597 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 17.240.779 | 4.028.637 | 227.055 | 21.496.471 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 17.498.801 | 2.909.893 | 695.538 | 21.104.232 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 17.483.675 | 2.115.759 | 714.456 | 20.313.890 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 100m2 | 2.951.624 | 3.944.586 | 0 | 6.896.210 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 100m2 | 3.579.036 | 10.596.185 | 0 | 14.175.221 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 3.010.810 | 8.607.951 | 0 | 11.618.761 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 100m2 | 3.971.724 | 15.984.125 | 0 | 19.955.849 |