Tra cứu dữ liệu xây dựng
9067 kết quả · 1338/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 2000m2, thời gian vận hành <= 210 ngày đêm | 100m2 | 19.677.530 | 54.777.870 | 33.184.736 | 107.640.136 | |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 2000m2, thời gian vận hành <= 240 ngày đêm | 100m2 | 19.677.530 | 61.626.553 | 37.668.456 | 118.972.539 | |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 2000m2, thời gian vận hành <= 270 ngày đêm | 100m2 | 19.677.530 | 68.472.338 | 42.152.176 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9067 kết quả · 1338/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 2000m2, thời gian vận hành <= 210 ngày đêm | 100m2 | 19.677.530 | 54.777.870 | 33.184.736 | 107.640.136 | |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 2000m2, thời gian vận hành <= 240 ngày đêm | 100m2 | 19.677.530 | 61.626.553 | 37.668.456 | 118.972.539 | |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 2000m2, thời gian vận hành <= 270 ngày đêm | 100m2 | 19.677.530 | 68.472.338 | 42.152.176 |
| 130.302.044 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 4000m2, thời gian vận hành <= 120 ngày đêm | 100m2 | 19.666.835 | 24.879.007 | 19.458.482 | 64.004.324 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 4000m2, thời gian vận hành <= 150 ngày đêm | 100m2 | 19.666.835 | 29.672.795 | 23.942.202 | 73.281.832 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 4000m2, thời gian vận hành <= 180 ngày đêm | 100m2 | 19.666.835 | 34.463.685 | 28.425.922 | 82.556.442 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 4000m2, thời gian vận hành <= 210 ngày đêm | 100m2 | 19.666.835 | 39.257.474 | 32.909.642 | 91.833.951 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 4000m2, thời gian vận hành <= 240 ngày đêm | 100m2 | 19.666.835 | 44.051.262 | 37.393.361 | 101.111.458 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 4000m2, thời gian vận hành <= 270 ngày đêm | 100m2 | 19.666.835 | 48.845.050 | 41.877.081 | 110.388.966 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 13.797 | 22.023 | 122.825 | 158.645 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 27.594 | 44.047 | 222.621 | 294.262 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 40.625 | 40.900 | 199.591 | 281.116 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 179.429 | 31.462 | 122.825 | 333.716 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 358.712 | 66.070 | 222.621 | 647.403 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 527.146 | 62.924 | 199.591 | 789.661 |
| Lắp đặt phễu nhựa móng Top-base | 100m2 | 69.176.778 | 2.034.607 | 63.263 | 71.274.648 |
| Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base | m3 | 174.600 | 86.949 | 27.268 | 288.817 |
| Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 100m2 | 0 | 1.464.952 | 0 | 1.464.952 |
| Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | 100m2 | 0 | 23.253 | 0 | 23.253 |
| Trồng cỏ vetiver gia cố mái ta luy dương | 100m2 | 1.881.306 | 5.192.440 | 2.222.273 | 9.296.019 |
| Trồng cỏ vetiver gia cố mái ta luy âm | 100m2 | 1.456.350 | 3.987.924 | 1.787.225 | 7.231.499 |
| Bảo dưỡng mặt đường bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ bằng chất tạo màng | 100m2 | 8.506.290 | 6.997.109 | 1.507.701 | 17.011.100 |
| Gia công, lắp đặt khe co 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | 10m | 1.953.523 | 1.014.405 | 25.038 | 2.992.966 |
| Gia công, lắp đặt khe giãn 2x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | 10m | 2.950.386 | 1.420.167 | 34.840 | 4.405.393 |
| Gia công, lắp đặt khe ngàm liên kết của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | 10m | 720.525 | 724.575 | 14.067 | 1.459.167 |
| Gia công, lắp đặt khe tăng cường của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | 10m | 2.226.680 | 1.883.895 | 69.041 | 4.179.616 |
| Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 10m | 23.791 | 159.407 | 73.497 | 256.695 |
| Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 10m | 32.537 | 159.407 | 73.497 | 265.441 |
| Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | 10m | 285.942 | 202.881 | 98.794 | 587.617 |
| Trám khe 2x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | 10m | 729.292 | 318.813 | 98.794 | 1.146.899 |
| Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 76.960 | 26.085 | 11.673 | 114.718 |
| Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 174.369 | 63.763 | 15.706 | 253.838 |
| Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 23.746 | 17.390 | 10.742 | 51.878 |
| Trám khe co mặt đường bê tông bằng keo | m | 95 | 20.288 | 7.640 | 28.023 |
| Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng keo | m | 321 | 37.678 | 7.640 | 45.639 |
| Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng keo | m | 57 | 11.593 | 7.640 | 19.290 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | 100m | 9.267 | 310.118 | 134.674 | 454.059 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | 100m | 13.464 | 446.338 | 168.343 | 628.145 |
| Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | 100m | 24.083 | 89.847 | 209.547 | 323.477 |
| Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 22cm | 100m | 36.745 | 127.525 | 247.799 | 412.069 |
| Lắp đặt gối cầu thép | cái | 3.033.948 | 1.594.065 | 0 | 4.628.013 |
| Lắp đặt gối cầu cao su | cái | 1.184.427 | 1.014.405 | 0 | 2.198.832 |
| Lắp đặt khe co giãn dầm liên tục | m | 1.248.764 | 347.796 | 0 | 1.596.560 |
| Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | m | 1.248.764 | 202.881 | 0 | 1.451.645 |
| Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | m | 7.606.374 | 3.932.725 | 500.781 | 12.039.880 |
| Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | 10m | 135 | 6.376 | 2.782 | 9.293 |
| Thi công khe đặt thép chống nút tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | 10m | 135 | 9.564 | 2.782 | 12.481 |
| Lắp đặt hệ thống an toàn hộ lan bánh xoay, không dùng máy ép cọc thủy lực | m | 3.438.633 | 304.322 | 109.865 | 3.852.820 |
| Thi công cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3cm | m2 | 221.177 | 361.811 | 1.668 | 584.656 |
| Thi công cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4cm | m2 | 230.616 | 386.980 | 2.002 | 619.598 |
| 130.302.044 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 4000m2, thời gian vận hành <= 120 ngày đêm | 100m2 | 19.666.835 | 24.879.007 | 19.458.482 | 64.004.324 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 4000m2, thời gian vận hành <= 150 ngày đêm | 100m2 | 19.666.835 | 29.672.795 | 23.942.202 | 73.281.832 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 4000m2, thời gian vận hành <= 180 ngày đêm | 100m2 | 19.666.835 | 34.463.685 | 28.425.922 | 82.556.442 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 4000m2, thời gian vận hành <= 210 ngày đêm | 100m2 | 19.666.835 | 39.257.474 | 32.909.642 | 91.833.951 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 4000m2, thời gian vận hành <= 240 ngày đêm | 100m2 | 19.666.835 | 44.051.262 | 37.393.361 | 101.111.458 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 4000m2, thời gian vận hành <= 270 ngày đêm | 100m2 | 19.666.835 | 48.845.050 | 41.877.081 | 110.388.966 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 13.797 | 22.023 | 122.825 | 158.645 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 27.594 | 44.047 | 222.621 | 294.262 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 40.625 | 40.900 | 199.591 | 281.116 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 179.429 | 31.462 | 122.825 | 333.716 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 358.712 | 66.070 | 222.621 | 647.403 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 527.146 | 62.924 | 199.591 | 789.661 |
| Lắp đặt phễu nhựa móng Top-base | 100m2 | 69.176.778 | 2.034.607 | 63.263 | 71.274.648 |
| Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base | m3 | 174.600 | 86.949 | 27.268 | 288.817 |
| Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 100m2 | 0 | 1.464.952 | 0 | 1.464.952 |
| Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | 100m2 | 0 | 23.253 | 0 | 23.253 |
| Trồng cỏ vetiver gia cố mái ta luy dương | 100m2 | 1.881.306 | 5.192.440 | 2.222.273 | 9.296.019 |
| Trồng cỏ vetiver gia cố mái ta luy âm | 100m2 | 1.456.350 | 3.987.924 | 1.787.225 | 7.231.499 |
| Bảo dưỡng mặt đường bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ bằng chất tạo màng | 100m2 | 8.506.290 | 6.997.109 | 1.507.701 | 17.011.100 |
| Gia công, lắp đặt khe co 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | 10m | 1.953.523 | 1.014.405 | 25.038 | 2.992.966 |
| Gia công, lắp đặt khe giãn 2x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | 10m | 2.950.386 | 1.420.167 | 34.840 | 4.405.393 |
| Gia công, lắp đặt khe ngàm liên kết của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | 10m | 720.525 | 724.575 | 14.067 | 1.459.167 |
| Gia công, lắp đặt khe tăng cường của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | 10m | 2.226.680 | 1.883.895 | 69.041 | 4.179.616 |
| Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 10m | 23.791 | 159.407 | 73.497 | 256.695 |
| Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 10m | 32.537 | 159.407 | 73.497 | 265.441 |
| Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | 10m | 285.942 | 202.881 | 98.794 | 587.617 |
| Trám khe 2x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | 10m | 729.292 | 318.813 | 98.794 | 1.146.899 |
| Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 76.960 | 26.085 | 11.673 | 114.718 |
| Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 174.369 | 63.763 | 15.706 | 253.838 |
| Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 23.746 | 17.390 | 10.742 | 51.878 |
| Trám khe co mặt đường bê tông bằng keo | m | 95 | 20.288 | 7.640 | 28.023 |
| Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng keo | m | 321 | 37.678 | 7.640 | 45.639 |
| Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng keo | m | 57 | 11.593 | 7.640 | 19.290 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | 100m | 9.267 | 310.118 | 134.674 | 454.059 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | 100m | 13.464 | 446.338 | 168.343 | 628.145 |
| Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | 100m | 24.083 | 89.847 | 209.547 | 323.477 |
| Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 22cm | 100m | 36.745 | 127.525 | 247.799 | 412.069 |
| Lắp đặt gối cầu thép | cái | 3.033.948 | 1.594.065 | 0 | 4.628.013 |
| Lắp đặt gối cầu cao su | cái | 1.184.427 | 1.014.405 | 0 | 2.198.832 |
| Lắp đặt khe co giãn dầm liên tục | m | 1.248.764 | 347.796 | 0 | 1.596.560 |
| Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | m | 1.248.764 | 202.881 | 0 | 1.451.645 |
| Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | m | 7.606.374 | 3.932.725 | 500.781 | 12.039.880 |
| Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | 10m | 135 | 6.376 | 2.782 | 9.293 |
| Thi công khe đặt thép chống nút tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | 10m | 135 | 9.564 | 2.782 | 12.481 |
| Lắp đặt hệ thống an toàn hộ lan bánh xoay, không dùng máy ép cọc thủy lực | m | 3.438.633 | 304.322 | 109.865 | 3.852.820 |
| Thi công cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3cm | m2 | 221.177 | 361.811 | 1.668 | 584.656 |
| Thi công cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4cm | m2 | 230.616 | 386.980 | 2.002 | 619.598 |