Tra cứu dữ liệu xây dựng
9067 kết quả · 1338/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan có ống vách đường kính 168mm | m | 79.295 | 437.643 | 652.348 | 1.169.286 | |
| Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đường | tấn | 18.931.427 | 4.782.195 | 1.210.550 | 24.924.172 | |
| Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-5m | m | 38.174 | 197.084 | 46.755 | 282.013 | |
| Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-10m |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9067 kết quả · 1338/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan có ống vách đường kính 168mm | m | 79.295 | 437.643 | 652.348 | 1.169.286 | |
| Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đường | tấn | 18.931.427 | 4.782.195 | 1.210.550 | 24.924.172 | |
| Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-5m | m | 38.174 | 197.084 | 46.755 | 282.013 | |
| Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-10m |
| m |
| 38.174 |
| 208.678 |
| 46.755 |
| 293.607 |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | tấn | 18.213.824 | 9.315.136 | 1.966.942 | 29.495.902 |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa | tấn | 18.213.824 | 10.204.914 | 4.852.008 | 33.270.746 |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa, trong hầm ngang dùng máy nâng | tấn | 18.395.962 | 10.767.185 | 6.867.205 | 36.030.352 |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa, trong hầm ngang dùng máy khoan | tấn | 18.395.962 | 10.767.185 | 16.739.522 | 45.902.669 |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa trong hầm đứng | tấn | 18.395.962 | 16.302.938 | 3.307.110 | 38.006.010 |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa trong hầm nghiêng | tấn | 18.395.962 | 18.746.204 | 3.674.402 | 40.816.568 |
| Gia công, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái taluy đường, cáp neo kiểu lực kéo | tấn | 43.914.438 | 11.491.760 | 9.918.429 | 65.324.627 |
| Gia công, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái taluy đường, cáp neo kiểu phân tán lực | tấn | 65.390.972 | 12.433.707 | 10.771.946 | 88.596.625 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép d4 | m2 | 100.326 | 217.373 | 31.026 | 348.725 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | m2 | 134.151 | 217.373 | 31.026 | 382.550 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.110.050 | 1.101.354 | 1.779.559 | 4.990.963 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2.813.400 | 1.217.286 | 2.322.315 | 6.353.001 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4.220.100 | 1.420.167 | 3.405.432 | 9.045.699 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 5.626.800 | 1.652.031 | 4.488.549 | 11.767.380 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 7.736.850 | 1.965.047 | 6.112.029 | 15.813.926 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 5.300.820 | 5.300.820 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4.019.596 | 4.019.596 |
| Gia công, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm ngang | m2 | 100.267 | 347.796 | 178.753 | 626.816 |
| Gia công, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm đứng | m2 | 100.267 | 347.796 | 36.652 | 484.715 |
| Gia công, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 100.267 | 347.796 | 37.542 | 485.605 |
| Gia công, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 134.092 | 347.796 | 178.753 | 660.641 |
| Gia công, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 134.092 | 347.796 | 36.652 | 518.540 |
| Gia công, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 134.092 | 347.796 | 37.542 | 519.430 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | m2 | 24.200 | 144.915 | 1.528 | 170.643 |
| Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | m2 | 15.435 | 115.932 | 0 | 131.367 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.022.650 | 1.195.548 | 3.130.548 | 7.348.746 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.030.425 | 1.321.396 | 4.011.689 | 9.363.510 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.044.625 | 1.541.628 | 5.791.247 | 13.377.500 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.059.500 | 1.793.323 | 7.562.167 | 17.414.990 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11.082.150 | 2.133.110 | 10.222.866 | 23.438.126 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.531.250 | 1.195.548 | 2.681.339 | 6.408.137 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3.375.000 | 1.321.396 | 3.415.623 | 8.112.019 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5.062.500 | 1.541.628 | 4.884.191 | 11.488.319 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6.750.000 | 1.793.323 | 6.361.397 | 14.904.720 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9.281.250 | 2.133.110 | 8.572.887 | 19.987.247 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.022.650 | 1.195.548 | 3.960.517 | 8.178.715 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.030.425 | 1.321.396 | 5.122.203 | 10.474.024 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.044.625 | 1.541.628 | 7.451.186 | 15.037.439 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.059.500 | 1.793.323 | 9.776.166 | 19.628.989 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11.082.150 | 2.133.110 | 13.265.225 | 26.480.485 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, hầm nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.215.350 | 1.462.974 | 1.825.338 | 5.503.662 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, hầm nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2.953.800 | 1.617.137 | 2.433.785 | 7.004.722 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, hầm nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4.430.025 | 1.887.708 | 3.646.674 | 9.964.407 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, hầm nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 5.907.600 | 2.196.034 | 4.867.569 | 12.971.203 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, hầm nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 8.122.950 | 2.614.476 | 6.688.904 | 17.426.330 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | tấn | 1.245.726 | 475.321 | 636.533 | 2.357.580 |
| m |
| 38.174 |
| 208.678 |
| 46.755 |
| 293.607 |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | tấn | 18.213.824 | 9.315.136 | 1.966.942 | 29.495.902 |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa | tấn | 18.213.824 | 10.204.914 | 4.852.008 | 33.270.746 |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa, trong hầm ngang dùng máy nâng | tấn | 18.395.962 | 10.767.185 | 6.867.205 | 36.030.352 |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa, trong hầm ngang dùng máy khoan | tấn | 18.395.962 | 10.767.185 | 16.739.522 | 45.902.669 |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa trong hầm đứng | tấn | 18.395.962 | 16.302.938 | 3.307.110 | 38.006.010 |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa trong hầm nghiêng | tấn | 18.395.962 | 18.746.204 | 3.674.402 | 40.816.568 |
| Gia công, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái taluy đường, cáp neo kiểu lực kéo | tấn | 43.914.438 | 11.491.760 | 9.918.429 | 65.324.627 |
| Gia công, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái taluy đường, cáp neo kiểu phân tán lực | tấn | 65.390.972 | 12.433.707 | 10.771.946 | 88.596.625 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép d4 | m2 | 100.326 | 217.373 | 31.026 | 348.725 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | m2 | 134.151 | 217.373 | 31.026 | 382.550 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.110.050 | 1.101.354 | 1.779.559 | 4.990.963 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2.813.400 | 1.217.286 | 2.322.315 | 6.353.001 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4.220.100 | 1.420.167 | 3.405.432 | 9.045.699 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 5.626.800 | 1.652.031 | 4.488.549 | 11.767.380 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 7.736.850 | 1.965.047 | 6.112.029 | 15.813.926 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 5.300.820 | 5.300.820 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4.019.596 | 4.019.596 |
| Gia công, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm ngang | m2 | 100.267 | 347.796 | 178.753 | 626.816 |
| Gia công, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm đứng | m2 | 100.267 | 347.796 | 36.652 | 484.715 |
| Gia công, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 100.267 | 347.796 | 37.542 | 485.605 |
| Gia công, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 134.092 | 347.796 | 178.753 | 660.641 |
| Gia công, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 134.092 | 347.796 | 36.652 | 518.540 |
| Gia công, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 134.092 | 347.796 | 37.542 | 519.430 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | m2 | 24.200 | 144.915 | 1.528 | 170.643 |
| Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | m2 | 15.435 | 115.932 | 0 | 131.367 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.022.650 | 1.195.548 | 3.130.548 | 7.348.746 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.030.425 | 1.321.396 | 4.011.689 | 9.363.510 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.044.625 | 1.541.628 | 5.791.247 | 13.377.500 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.059.500 | 1.793.323 | 7.562.167 | 17.414.990 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11.082.150 | 2.133.110 | 10.222.866 | 23.438.126 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.531.250 | 1.195.548 | 2.681.339 | 6.408.137 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3.375.000 | 1.321.396 | 3.415.623 | 8.112.019 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5.062.500 | 1.541.628 | 4.884.191 | 11.488.319 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6.750.000 | 1.793.323 | 6.361.397 | 14.904.720 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9.281.250 | 2.133.110 | 8.572.887 | 19.987.247 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.022.650 | 1.195.548 | 3.960.517 | 8.178.715 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.030.425 | 1.321.396 | 5.122.203 | 10.474.024 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.044.625 | 1.541.628 | 7.451.186 | 15.037.439 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.059.500 | 1.793.323 | 9.776.166 | 19.628.989 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11.082.150 | 2.133.110 | 13.265.225 | 26.480.485 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, hầm nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.215.350 | 1.462.974 | 1.825.338 | 5.503.662 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, hầm nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2.953.800 | 1.617.137 | 2.433.785 | 7.004.722 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, hầm nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4.430.025 | 1.887.708 | 3.646.674 | 9.964.407 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, hầm nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 5.907.600 | 2.196.034 | 4.867.569 | 12.971.203 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, hầm nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 8.122.950 | 2.614.476 | 6.688.904 | 17.426.330 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | tấn | 1.245.726 | 475.321 | 636.533 | 2.357.580 |