Tra cứu dữ liệu xây dựng
9367 kết quả · 23/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bêtông mái bờ kênh mương đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 482.918 | 106.328 | 41.486 | 630.732 | |
| Bêtông mái bờ kênh mương đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 541.366 | 106.328 | 41.486 | 689.180 | |
| Bêtông mái bờ kênh mương đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 562.634 | 106.328 | 41.486 | 710.448 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9367 kết quả · 23/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bêtông mái bờ kênh mương đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 482.918 | 106.328 | 41.486 | 630.732 | |
| Bêtông mái bờ kênh mương đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 541.366 | 106.328 | 41.486 | 689.180 | |
| Bêtông mái bờ kênh mương đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 562.634 | 106.328 | 41.486 | 710.448 | |
| Bêtông cọc nhồi trên cạn đk <=1m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu |
| m3 |
| 538.899 |
| 77.545 |
| 206.734 |
| 823.178 |
| Bêtông cọc nhồi trên cạn đk <=1m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 604.061 | 77.545 | 206.734 | 888.340 |
| Bêtông cọc nhồi trên cạn đk <=1m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 627.692 | 77.545 | 206.734 | 911.971 |
| Bêtông cọc nhồi trên cạn đk > 1m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 539.740 | 65.369 | 141.974 | 747.083 |
| Bêtông cọc nhồi trên cạn đk > 1m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 604.902 | 65.369 | 141.974 | 812.245 |
| Bêtông cọc nhồi trên cạn đk > 1m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 628.534 | 65.369 | 141.974 | 835.877 |
| Bêtông cọc nhồi dưới nước đk <=1m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 540.512 | 92.926 | 415.015 | 1.048.453 |
| Bêtông cọc nhồi dưới nước đk <=1m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 605.869 | 92.926 | 415.015 | 1.113.810 |
| Bêtông cọc nhồi dưới nước đk <=1m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 629.572 | 92.926 | 415.015 | 1.137.513 |
| Bêtông cọc nhồi dưới nước đk > 1m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 541.356 | 78.827 | 237.246 | 857.429 |
| Bêtông cọc nhồi dưới nước đk > 1m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 606.713 | 78.827 | 237.246 | 922.786 |
| Bêtông cọc nhồi dưới nước đk > 1m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 630.416 | 78.827 | 237.246 | 946.489 |
| Bêtông cọc barette đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 541.115 | 67.291 | 138.349 | 746.755 |
| Bêtông cọc barette đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 606.472 | 67.291 | 138.349 | 812.112 |
| Bêtông cọc barette đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 630.175 | 67.291 | 138.349 | 835.815 |
| Beton bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 550.561 | 268.613 | 92.795 | 911.969 |
| Beton bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 601.596 | 268.613 | 92.795 | 963.004 |
| Beton bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 660.044 | 268.613 | 92.795 | 1.021.452 |
| Beton bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 681.312 | 268.613 | 92.795 | 1.042.720 |
| Beton bể chứa dạng thành cong đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 550.561 | 390.859 | 92.795 | 1.034.215 |
| Beton bể chứa dạng thành cong đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 601.596 | 390.859 | 92.795 | 1.085.250 |
| Beton bể chứa dạng thành cong đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 660.044 | 390.859 | 92.795 | 1.143.698 |
| Beton bể chứa dạng thành cong đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 681.312 | 390.859 | 92.795 | 1.164.966 |
| BT máng thu nước và phân phối trên khu xử lý (dạng V, bán nguyệt , đa giác) đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 431.883 | 203.927 | 92.795 | 728.605 |
| BT máng thu nước và phân phối trên khu xử lý (dạng V, bán nguyệt , đa giác) đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 482.918 | 203.927 | 92.795 | 779.640 |
| BT máng thu nước và phân phối trên khu xử lý (dạng V, bán nguyệt , đa giác) đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 541.366 | 203.927 | 92.795 | 838.088 |
| BT máng thu nước và phân phối trên khu xử lý (dạng V, bán nguyệt , đa giác) đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 562.634 | 203.927 | 92.795 | 859.356 |
| Beton trượt lồng thang máy đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 431.883 | 209.702 | 220.865 | 862.450 |
| Beton trượt lồng thang máy đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 482.918 | 209.702 | 220.865 | 913.485 |
| Beton trượt lồng thang máy đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 541.366 | 209.702 | 220.865 | 971.933 |
| Beton trượt lồng thang máy đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 562.634 | 209.702 | 220.865 | 993.201 |
| Beton trượt silô đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 431.883 | 150.631 | 214.079 | 796.593 |
| Beton trượt silô đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 482.918 | 150.631 | 214.079 | 847.628 |
| Beton trượt silô đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 541.366 | 150.631 | 214.079 | 906.076 |
| Beton trượt silô đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 562.634 | 150.631 | 214.079 | 927.344 |
| Beton trượt ống khói đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 431.883 | 268.773 | 252.561 | 953.217 |
| Beton trượt ống khói đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 482.918 | 268.773 | 252.561 | 1.004.252 |
| Beton trượt ống khói đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 541.366 | 268.773 | 252.561 | 1.062.700 |
| Beton trượt ống khói đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 562.634 | 268.773 | 252.561 | 1.083.968 |
| Làm lớp vữa xi măng M50 bảo vệ mái đập | 100m2 | 2.016.901 | 2.121.240 | 976.195 | 5.114.336 |
| Làm lớp vữa xi măng M75 bảo vệ mái đập | 100m2 | 2.596.436 | 2.121.240 | 976.195 | 5.693.871 |
| Beton móng đá 1x2 M150 rộng <=250cm (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | m3 | 422.637 | 42.981 | 78.496 | 544.114 |
| Beton móng đá 1x2 M200 rộng <=250cm (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | m3 | 474.401 | 42.981 | 78.496 | 595.878 |
| Beton móng đá 1x2 M250 rộng <=250cm (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | m3 | 531.434 | 42.981 | 78.496 | 652.911 |
| Beton móng đá 1x2 M300 rộng <=250cm (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | m3 | 567.334 | 42.981 | 78.496 | 688.811 |
| Beton móng đá 1x2 M150 rộng > 250cm (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | m3 | 460.103 | 61.185 | 78.496 | 599.784 |
| Beton móng đá 1x2 M200 rộng > 250cm (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | m3 | 511.867 | 61.185 | 78.496 | 651.548 |
| Bêtông cọc nhồi trên cạn đk <=1m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu |
| m3 |
| 538.899 |
| 77.545 |
| 206.734 |
| 823.178 |
| Bêtông cọc nhồi trên cạn đk <=1m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 604.061 | 77.545 | 206.734 | 888.340 |
| Bêtông cọc nhồi trên cạn đk <=1m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 627.692 | 77.545 | 206.734 | 911.971 |
| Bêtông cọc nhồi trên cạn đk > 1m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 539.740 | 65.369 | 141.974 | 747.083 |
| Bêtông cọc nhồi trên cạn đk > 1m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 604.902 | 65.369 | 141.974 | 812.245 |
| Bêtông cọc nhồi trên cạn đk > 1m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 628.534 | 65.369 | 141.974 | 835.877 |
| Bêtông cọc nhồi dưới nước đk <=1m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 540.512 | 92.926 | 415.015 | 1.048.453 |
| Bêtông cọc nhồi dưới nước đk <=1m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 605.869 | 92.926 | 415.015 | 1.113.810 |
| Bêtông cọc nhồi dưới nước đk <=1m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 629.572 | 92.926 | 415.015 | 1.137.513 |
| Bêtông cọc nhồi dưới nước đk > 1m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 541.356 | 78.827 | 237.246 | 857.429 |
| Bêtông cọc nhồi dưới nước đk > 1m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 606.713 | 78.827 | 237.246 | 922.786 |
| Bêtông cọc nhồi dưới nước đk > 1m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 630.416 | 78.827 | 237.246 | 946.489 |
| Bêtông cọc barette đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 541.115 | 67.291 | 138.349 | 746.755 |
| Bêtông cọc barette đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 606.472 | 67.291 | 138.349 | 812.112 |
| Bêtông cọc barette đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 630.175 | 67.291 | 138.349 | 835.815 |
| Beton bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 550.561 | 268.613 | 92.795 | 911.969 |
| Beton bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 601.596 | 268.613 | 92.795 | 963.004 |
| Beton bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 660.044 | 268.613 | 92.795 | 1.021.452 |
| Beton bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 681.312 | 268.613 | 92.795 | 1.042.720 |
| Beton bể chứa dạng thành cong đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 550.561 | 390.859 | 92.795 | 1.034.215 |
| Beton bể chứa dạng thành cong đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 601.596 | 390.859 | 92.795 | 1.085.250 |
| Beton bể chứa dạng thành cong đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 660.044 | 390.859 | 92.795 | 1.143.698 |
| Beton bể chứa dạng thành cong đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 681.312 | 390.859 | 92.795 | 1.164.966 |
| BT máng thu nước và phân phối trên khu xử lý (dạng V, bán nguyệt , đa giác) đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 431.883 | 203.927 | 92.795 | 728.605 |
| BT máng thu nước và phân phối trên khu xử lý (dạng V, bán nguyệt , đa giác) đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 482.918 | 203.927 | 92.795 | 779.640 |
| BT máng thu nước và phân phối trên khu xử lý (dạng V, bán nguyệt , đa giác) đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 541.366 | 203.927 | 92.795 | 838.088 |
| BT máng thu nước và phân phối trên khu xử lý (dạng V, bán nguyệt , đa giác) đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 562.634 | 203.927 | 92.795 | 859.356 |
| Beton trượt lồng thang máy đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 431.883 | 209.702 | 220.865 | 862.450 |
| Beton trượt lồng thang máy đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 482.918 | 209.702 | 220.865 | 913.485 |
| Beton trượt lồng thang máy đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 541.366 | 209.702 | 220.865 | 971.933 |
| Beton trượt lồng thang máy đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 562.634 | 209.702 | 220.865 | 993.201 |
| Beton trượt silô đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 431.883 | 150.631 | 214.079 | 796.593 |
| Beton trượt silô đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 482.918 | 150.631 | 214.079 | 847.628 |
| Beton trượt silô đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 541.366 | 150.631 | 214.079 | 906.076 |
| Beton trượt silô đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 562.634 | 150.631 | 214.079 | 927.344 |
| Beton trượt ống khói đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 431.883 | 268.773 | 252.561 | 953.217 |
| Beton trượt ống khói đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 482.918 | 268.773 | 252.561 | 1.004.252 |
| Beton trượt ống khói đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 541.366 | 268.773 | 252.561 | 1.062.700 |
| Beton trượt ống khói đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 562.634 | 268.773 | 252.561 | 1.083.968 |
| Làm lớp vữa xi măng M50 bảo vệ mái đập | 100m2 | 2.016.901 | 2.121.240 | 976.195 | 5.114.336 |
| Làm lớp vữa xi măng M75 bảo vệ mái đập | 100m2 | 2.596.436 | 2.121.240 | 976.195 | 5.693.871 |
| Beton móng đá 1x2 M150 rộng <=250cm (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | m3 | 422.637 | 42.981 | 78.496 | 544.114 |
| Beton móng đá 1x2 M200 rộng <=250cm (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | m3 | 474.401 | 42.981 | 78.496 | 595.878 |
| Beton móng đá 1x2 M250 rộng <=250cm (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | m3 | 531.434 | 42.981 | 78.496 | 652.911 |
| Beton móng đá 1x2 M300 rộng <=250cm (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | m3 | 567.334 | 42.981 | 78.496 | 688.811 |
| Beton móng đá 1x2 M150 rộng > 250cm (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | m3 | 460.103 | 61.185 | 78.496 | 599.784 |
| Beton móng đá 1x2 M200 rộng > 250cm (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | m3 | 511.867 | 61.185 | 78.496 | 651.548 |