Tra cứu dữ liệu xây dựng
9367 kết quả · 23/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h<=16m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 431.883 | 162.264 | 61.795 | 655.942 | |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h<=16m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 482.918 | 162.264 | 61.795 | 706.977 | |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h<=16m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 541.366 | 162.264 | 61.795 | 765.425 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9367 kết quả · 23/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h<=16m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 431.883 | 162.264 | 61.795 | 655.942 | |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h<=16m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 482.918 | 162.264 | 61.795 | 706.977 | |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h<=16m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 541.366 | 162.264 | 61.795 | 765.425 | |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h<=16m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu |
| m3 |
| 562.634 |
| 162.264 |
| 61.795 |
| 786.693 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h<=50m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 431.883 | 178.710 | 73.507 | 684.100 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h<=50m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 482.918 | 178.710 | 73.507 | 735.135 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h<=50m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 541.366 | 178.710 | 73.507 | 793.583 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h<=50m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 562.634 | 178.710 | 73.507 | 814.851 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h > 50m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 431.883 | 186.933 | 101.569 | 720.385 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h > 50m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 482.918 | 186.933 | 101.569 | 771.420 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h > 50m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 541.366 | 186.933 | 101.569 | 829.868 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h > 50m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cầu | m3 | 562.634 | 186.933 | 101.569 | 851.136 |
| Beton móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 436.159 | 108.542 | 63.773 | 608.474 |
| Bêtông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 487.699 | 108.542 | 63.773 | 660.014 |
| Bêtông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 546.726 | 108.542 | 63.773 | 719.041 |
| Bêtông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 568.205 | 108.542 | 63.773 | 740.520 |
| Bêtông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2 M150 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 436.159 | 181.451 | 209.827 | 827.437 |
| Bêtông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 487.699 | 181.451 | 209.827 | 878.977 |
| Bêtông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 54.726 | 181.451 | 209.827 | 446.004 |
| Bêtông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 568.205 | 181.451 | 209.827 | 959.483 |
| Bêtông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 2x4 M150 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 406.873 | 108.542 | 63.773 | 579.188 |
| Bêtông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 2x4 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 455.372 | 108.542 | 63.773 | 627.687 |
| Bêtông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 2x4 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 506.246 | 108.542 | 63.773 | 678.561 |
| Bêtông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 2x4 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 526.232 | 108.542 | 63.773 | 698.547 |
| Bêtông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 2x4 M150 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 406.873 | 181.451 | 209.827 | 798.151 |
| Bêtông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 2x4 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 455.372 | 181.451 | 209.827 | 846.650 |
| Bêtông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 2x4 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 506.246 | 181.451 | 209.827 | 897.524 |
| Bêtông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 2x4 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 526.232 | 181.451 | 209.827 | 917.510 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2 M150 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 436.159 | 247.782 | 64.489 | 748.430 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 487.699 | 247.782 | 64.489 | 799.970 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 546.726 | 247.782 | 64.489 | 858.997 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 568.205 | 247.782 | 64.489 | 880.476 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M150 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 436.159 | 341.522 | 274.540 | 1.052.221 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 487.699 | 341.522 | 274.540 | 1.103.761 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 546.726 | 341.522 | 274.540 | 1.162.788 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 568.205 | 341.522 | 274.540 | 1.184.267 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 2x4 M150 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 406.873 | 247.782 | 64.489 | 719.144 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 2x4 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 455.372 | 247.782 | 64.489 | 767.643 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 2x4 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 506.246 | 247.782 | 64.489 | 818.517 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 2x4 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 526.232 | 247.782 | 64.489 | 838.503 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 2x4 M150 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 406.873 | 341.522 | 274.540 | 1.022.935 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 2x4 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 455.372 | 341.522 | 274.540 | 1.071.434 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 2x4 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 506.246 | 341.522 | 274.540 | 1.122.308 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 2x4 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 526.232 | 341.522 | 274.540 | 1.142.294 |
| Bêtông mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), dổ bằng cẩu | m3 | 485.309 | 82.699 | 160.637 | 728.645 |
| Bêtông mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 544.046 | 82.699 | 160.637 | 787.382 |
| Bêtông mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 565.420 | 82.699 | 160.637 | 808.756 |
| Bêtông dầm cầu cảng đá 1x2 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 485.309 | 87.425 | 160.637 | 733.371 |
| Bêtông dầm cầu cảng đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 544.046 | 87.425 | 160.637 | 792.108 |
| Bêtông dầm cầu cảng đá 1x2 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 565.420 | 87.425 | 160.637 | 813.482 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h<=16m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu |
| m3 |
| 562.634 |
| 162.264 |
| 61.795 |
| 786.693 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h<=50m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 431.883 | 178.710 | 73.507 | 684.100 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h<=50m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 482.918 | 178.710 | 73.507 | 735.135 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h<=50m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 541.366 | 178.710 | 73.507 | 793.583 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h<=50m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 562.634 | 178.710 | 73.507 | 814.851 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h > 50m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 431.883 | 186.933 | 101.569 | 720.385 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h > 50m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 482.918 | 186.933 | 101.569 | 771.420 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h > 50m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 541.366 | 186.933 | 101.569 | 829.868 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h > 50m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cầu | m3 | 562.634 | 186.933 | 101.569 | 851.136 |
| Beton móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 436.159 | 108.542 | 63.773 | 608.474 |
| Bêtông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 487.699 | 108.542 | 63.773 | 660.014 |
| Bêtông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 546.726 | 108.542 | 63.773 | 719.041 |
| Bêtông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 568.205 | 108.542 | 63.773 | 740.520 |
| Bêtông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2 M150 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 436.159 | 181.451 | 209.827 | 827.437 |
| Bêtông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 487.699 | 181.451 | 209.827 | 878.977 |
| Bêtông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 54.726 | 181.451 | 209.827 | 446.004 |
| Bêtông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 568.205 | 181.451 | 209.827 | 959.483 |
| Bêtông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 2x4 M150 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 406.873 | 108.542 | 63.773 | 579.188 |
| Bêtông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 2x4 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 455.372 | 108.542 | 63.773 | 627.687 |
| Bêtông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 2x4 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 506.246 | 108.542 | 63.773 | 678.561 |
| Bêtông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 2x4 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 526.232 | 108.542 | 63.773 | 698.547 |
| Bêtông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 2x4 M150 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 406.873 | 181.451 | 209.827 | 798.151 |
| Bêtông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 2x4 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 455.372 | 181.451 | 209.827 | 846.650 |
| Bêtông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 2x4 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 506.246 | 181.451 | 209.827 | 897.524 |
| Bêtông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 2x4 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 526.232 | 181.451 | 209.827 | 917.510 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2 M150 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 436.159 | 247.782 | 64.489 | 748.430 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 487.699 | 247.782 | 64.489 | 799.970 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 546.726 | 247.782 | 64.489 | 858.997 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 568.205 | 247.782 | 64.489 | 880.476 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M150 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 436.159 | 341.522 | 274.540 | 1.052.221 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 487.699 | 341.522 | 274.540 | 1.103.761 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 546.726 | 341.522 | 274.540 | 1.162.788 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 568.205 | 341.522 | 274.540 | 1.184.267 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 2x4 M150 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 406.873 | 247.782 | 64.489 | 719.144 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 2x4 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 455.372 | 247.782 | 64.489 | 767.643 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 2x4 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 506.246 | 247.782 | 64.489 | 818.517 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 2x4 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 526.232 | 247.782 | 64.489 | 838.503 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 2x4 M150 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 406.873 | 341.522 | 274.540 | 1.022.935 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 2x4 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 455.372 | 341.522 | 274.540 | 1.071.434 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 2x4 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 506.246 | 341.522 | 274.540 | 1.122.308 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 2x4 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 526.232 | 341.522 | 274.540 | 1.142.294 |
| Bêtông mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), dổ bằng cẩu | m3 | 485.309 | 82.699 | 160.637 | 728.645 |
| Bêtông mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 544.046 | 82.699 | 160.637 | 787.382 |
| Bêtông mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 565.420 | 82.699 | 160.637 | 808.756 |
| Bêtông dầm cầu cảng đá 1x2 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 485.309 | 87.425 | 160.637 | 733.371 |
| Bêtông dầm cầu cảng đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 544.046 | 87.425 | 160.637 | 792.108 |
| Bêtông dầm cầu cảng đá 1x2 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 565.420 | 87.425 | 160.637 | 813.482 |