Tra cứu dữ liệu xây dựng
9367 kết quả · 23/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt mặt bích đặc trọng lượng <= 50kg/cái | tấn | 259.835 | 1.086.906 | 1.147.656 | 2.494.397 | |
| Lắp đặt mặt bích đặc trọng lượng > 50kg/cái | tấn | 283.346 | 974.672 | 930.181 | 2.188.199 | |
| Lắp đặt mặt bích rỗng trọng lượng <= 50kg/cái | tấn | 362.568 | 1.447.240 | 1.466.427 | 3.276.235 | |
| Lắp đặt mặt bích rỗng trọng lượng > 50kg/cái | tấn |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9367 kết quả · 23/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt mặt bích đặc trọng lượng <= 50kg/cái | tấn | 259.835 | 1.086.906 | 1.147.656 | 2.494.397 | |
| Lắp đặt mặt bích đặc trọng lượng > 50kg/cái | tấn | 283.346 | 974.672 | 930.181 | 2.188.199 | |
| Lắp đặt mặt bích rỗng trọng lượng <= 50kg/cái | tấn | 362.568 | 1.447.240 | 1.466.427 | 3.276.235 | |
| Lắp đặt mặt bích rỗng trọng lượng > 50kg/cái | tấn |
| 299.019 |
| 1.335.005 |
| 1.279.314 |
| 2.913.338 |
| Lắp dựng dàn nút cầu không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10m | tấn | 359.160 | 897.879 | 543.936 | 1.800.975 |
| Lắp dựng dàn nút hàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10m | tấn | 432.391 | 913.828 | 804.831 | 2.151.050 |
| Lắp dựng dàn nút cầu không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10m | tấn | 377.010 | 1.057.371 | 735.108 | 2.169.489 |
| Lắp dựng dàn nút hàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10m | tấn | 458.774 | 1.075.092 | 1.032.307 | 2.566.173 |
| Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 337.049 | 1.121.523 | 922.784 | 2.381.356 |
| Lắp đặt máng rót, máng chứa, phểu | tấn | 334.863 | 981.813 | 859.452 | 2.176.128 |
| Lắp đặt vỏ bao che | tấn | 301.093 | 922.853 | 775.069 | 1.999.015 |
| Lắp đặt hệ khung, dầm thép | tấn | 359.480 | 801.728 | 992.866 | 2.154.074 |
| Lắp đặt cửa thép. cổng thép | tấn | 286.622 | 586.396 | 714.309 | 1.587.327 |
| Lắp đặt phao neo các loại trên biển | Tấn | 0 | 141.770 | 0 | 141.770 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=5 tấn | cái | 0 | 72.657 | 0 | 72.657 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=25 tấn | cái | 0 | 90.969 | 0 | 90.969 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn | Bộ | 0 | 73.248 | 491.285 | 564.533 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn | Bộ | 0 | 73.248 | 554.754 | 628.002 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <= 5m | tấn | 272.902 | 995.912 | 1.127.570 | 2.396.384 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <= 10m | tấn | 343.734 | 945.924 | 1.663.246 | 2.952.904 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở > 10m | tấn | 389.137 | 858.766 | 1.678.706 | 2.926.609 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở <= 5m | tấn | 383.766 | 1.794.436 | 2.382.165 | 4.560.367 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở <= 10m | tấn | 480.648 | 1.570.132 | 3.597.649 | 5.648.429 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở > 10m | tấn | 530.666 | 1.377.871 | 3.621.542 | 5.530.079 |
| Hàn nối cấu kiện thép hình, thép tấm các bộ phận cầu chiều dày đường hàn 4mm | m | 1.684 | 11.530 | 6.959 | 20.173 |
| Hàn nối cấu kiện thép hình, thép tấm các bộ phận cầu chiều dày đường hàn 8mm | m | 5.594 | 17.352 | 12.690 | 35.636 |
| Hàn nối cấu kiện thép hình, thép tấm các bộ phận cầu chiều dày đường hàn >8mm | m | 8.739 | 32.725 | 19.786 | 61.250 |
| Cắt các cấu kiện thép hình, thép tấm của các bộ phận cầu bằng phương pháp hàn chiều dày cắt <=5cm | m | 1.116 | 5.652 | 75 | 6.843 |
| Cắt các cấu kiện thép hình, thép tấm của các bộ phận cầu bằng phương pháp hàn chiều dày cắt <=10cm | m | 2.046 | 7.517 | 99 | 9.662 |
| Gia công thép tấm để chế tạo các bộ phận cầu | tấn | 8.791.294 | 1.695.600 | 697.270 | 11.184.164 |
| Gia công thép hình để chế tạo các bộ phận cầu | tấn | 8.791.294 | 1.695.600 | 697.270 | 11.184.164 |
| Sơn các kết cấu thép hình, thép tấm bằng đường nhựa | m2 | 1.778 | 34.262 | 20.578 | 56.618 |
| Lắp bu lông các loại | cái | 0 | 3.070 | 0 | 3.070 |
| Bốc dỡ, lên xuống để vận chuyển tiếp dầm BTCT thường, cọc BTCT, dầm BTCT tiền áp | tấn | 0 | 2.690 | 52.804 | 55.494 |
| Bốc dỡ, lên xuống để vận chuyển tiếp dầm cầu thép. dàn cầu thép | tấn | 0 | 11.134 | 84.180 | 95.314 |
| Lợp mái ngói 22v/m2 h <= 4m | 100m2 | 5.636.101 | 628.030 | 2.738 | 6.266.869 |
| Lợp mái ngói 22v/m2 h <= 16m | 100m2 | 5.636.101 | 692.759 | 72.345 | 6.401.205 |
| Lợp mái ngói 13v/m2 h <= 4m | 100m2 | 4.358.059 | 515.773 | 2.738 | 4.876.570 |
| Lợp mái ngói 13v/m2 h <= 16m | 100m2 | 4.358.059 | 567.351 | 72.345 | 4.997.755 |
| Lợp mái ngói 75v/m2 h <= 4m | 100m2 | 5.958.936 | 854.628 | 2.738 | 6.816.302 |
| Lợp mái ngói 75v/m2 h <= 16m | 100m2 | 5.958.936 | 952.206 | 72.345 | 6.983.487 |
| Lợp mái ngói âm dương h <= 4m | 100m2 | 17.467.731 | 854.628 | 2.738 | 18.325.097 |
| Lợp mái ngói âm dương h <= 16m | 100m2 | 17.467.731 | 952.206 | 72.345 | 18.492.282 |
| Lợp mái, che tường bằng fibrô xi măng | 100m2 | 2.860.596 | 400.179 | 0 | 3.260.775 |
| Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2m | 100m2 | 5.435.660 | 350.842 | 0 | 5.786.502 |
| Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 4.849.805 | 246.686 | 0 | 5.096.491 |
| Lợp mái, che tường bằng tấm nhựa | 100m2 | 2.320.290 | 280.673 | 0 | 2.600.963 |
| Công tác lợp mái bằng tấm lợp Onduline | 100m2 | 0 | 315.757 | 0 | 315.757 |
| Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline | 100m2 | 0 | 260.390 | 0 | 260.390 |
| Công tác lợp mái bằng ngói Onduvilla | 100m2 | 0 | 644.671 | 0 | 644.671 |
| 299.019 |
| 1.335.005 |
| 1.279.314 |
| 2.913.338 |
| Lắp dựng dàn nút cầu không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10m | tấn | 359.160 | 897.879 | 543.936 | 1.800.975 |
| Lắp dựng dàn nút hàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10m | tấn | 432.391 | 913.828 | 804.831 | 2.151.050 |
| Lắp dựng dàn nút cầu không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10m | tấn | 377.010 | 1.057.371 | 735.108 | 2.169.489 |
| Lắp dựng dàn nút hàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10m | tấn | 458.774 | 1.075.092 | 1.032.307 | 2.566.173 |
| Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 337.049 | 1.121.523 | 922.784 | 2.381.356 |
| Lắp đặt máng rót, máng chứa, phểu | tấn | 334.863 | 981.813 | 859.452 | 2.176.128 |
| Lắp đặt vỏ bao che | tấn | 301.093 | 922.853 | 775.069 | 1.999.015 |
| Lắp đặt hệ khung, dầm thép | tấn | 359.480 | 801.728 | 992.866 | 2.154.074 |
| Lắp đặt cửa thép. cổng thép | tấn | 286.622 | 586.396 | 714.309 | 1.587.327 |
| Lắp đặt phao neo các loại trên biển | Tấn | 0 | 141.770 | 0 | 141.770 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=5 tấn | cái | 0 | 72.657 | 0 | 72.657 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=25 tấn | cái | 0 | 90.969 | 0 | 90.969 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn | Bộ | 0 | 73.248 | 491.285 | 564.533 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn | Bộ | 0 | 73.248 | 554.754 | 628.002 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <= 5m | tấn | 272.902 | 995.912 | 1.127.570 | 2.396.384 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <= 10m | tấn | 343.734 | 945.924 | 1.663.246 | 2.952.904 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở > 10m | tấn | 389.137 | 858.766 | 1.678.706 | 2.926.609 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở <= 5m | tấn | 383.766 | 1.794.436 | 2.382.165 | 4.560.367 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở <= 10m | tấn | 480.648 | 1.570.132 | 3.597.649 | 5.648.429 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở > 10m | tấn | 530.666 | 1.377.871 | 3.621.542 | 5.530.079 |
| Hàn nối cấu kiện thép hình, thép tấm các bộ phận cầu chiều dày đường hàn 4mm | m | 1.684 | 11.530 | 6.959 | 20.173 |
| Hàn nối cấu kiện thép hình, thép tấm các bộ phận cầu chiều dày đường hàn 8mm | m | 5.594 | 17.352 | 12.690 | 35.636 |
| Hàn nối cấu kiện thép hình, thép tấm các bộ phận cầu chiều dày đường hàn >8mm | m | 8.739 | 32.725 | 19.786 | 61.250 |
| Cắt các cấu kiện thép hình, thép tấm của các bộ phận cầu bằng phương pháp hàn chiều dày cắt <=5cm | m | 1.116 | 5.652 | 75 | 6.843 |
| Cắt các cấu kiện thép hình, thép tấm của các bộ phận cầu bằng phương pháp hàn chiều dày cắt <=10cm | m | 2.046 | 7.517 | 99 | 9.662 |
| Gia công thép tấm để chế tạo các bộ phận cầu | tấn | 8.791.294 | 1.695.600 | 697.270 | 11.184.164 |
| Gia công thép hình để chế tạo các bộ phận cầu | tấn | 8.791.294 | 1.695.600 | 697.270 | 11.184.164 |
| Sơn các kết cấu thép hình, thép tấm bằng đường nhựa | m2 | 1.778 | 34.262 | 20.578 | 56.618 |
| Lắp bu lông các loại | cái | 0 | 3.070 | 0 | 3.070 |
| Bốc dỡ, lên xuống để vận chuyển tiếp dầm BTCT thường, cọc BTCT, dầm BTCT tiền áp | tấn | 0 | 2.690 | 52.804 | 55.494 |
| Bốc dỡ, lên xuống để vận chuyển tiếp dầm cầu thép. dàn cầu thép | tấn | 0 | 11.134 | 84.180 | 95.314 |
| Lợp mái ngói 22v/m2 h <= 4m | 100m2 | 5.636.101 | 628.030 | 2.738 | 6.266.869 |
| Lợp mái ngói 22v/m2 h <= 16m | 100m2 | 5.636.101 | 692.759 | 72.345 | 6.401.205 |
| Lợp mái ngói 13v/m2 h <= 4m | 100m2 | 4.358.059 | 515.773 | 2.738 | 4.876.570 |
| Lợp mái ngói 13v/m2 h <= 16m | 100m2 | 4.358.059 | 567.351 | 72.345 | 4.997.755 |
| Lợp mái ngói 75v/m2 h <= 4m | 100m2 | 5.958.936 | 854.628 | 2.738 | 6.816.302 |
| Lợp mái ngói 75v/m2 h <= 16m | 100m2 | 5.958.936 | 952.206 | 72.345 | 6.983.487 |
| Lợp mái ngói âm dương h <= 4m | 100m2 | 17.467.731 | 854.628 | 2.738 | 18.325.097 |
| Lợp mái ngói âm dương h <= 16m | 100m2 | 17.467.731 | 952.206 | 72.345 | 18.492.282 |
| Lợp mái, che tường bằng fibrô xi măng | 100m2 | 2.860.596 | 400.179 | 0 | 3.260.775 |
| Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2m | 100m2 | 5.435.660 | 350.842 | 0 | 5.786.502 |
| Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 4.849.805 | 246.686 | 0 | 5.096.491 |
| Lợp mái, che tường bằng tấm nhựa | 100m2 | 2.320.290 | 280.673 | 0 | 2.600.963 |
| Công tác lợp mái bằng tấm lợp Onduline | 100m2 | 0 | 315.757 | 0 | 315.757 |
| Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline | 100m2 | 0 | 260.390 | 0 | 260.390 |
| Công tác lợp mái bằng ngói Onduvilla | 100m2 | 0 | 644.671 | 0 | 644.671 |