Tra cứu dữ liệu xây dựng
9367 kết quả · 23/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ép trước cọc BTCT 40x40cm, cọc dài <= 4m, đất cấp I | 100m | 27.542.700 | 2.051.676 | 10.258.688 | 39.853.064 | |
| ép trước cọc BTCT 30x30cm, cọc dài <= 4m, đất cấp II | 100m | 15.301.500 | 1.413.000 | 6.749.137 | 23.463.637 | |
| ép trước cọc BTCT 35x35cm, cọc dài <= 4m, đất cấp II | 100m | 20.402.000 | 1.921.680 | 9.178.826 | 31.502.506 | |
| ép trước cọc BTCT 40x40cm, cọc dài <= 4m, đất cấp II | 100m |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9367 kết quả · 23/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ép trước cọc BTCT 40x40cm, cọc dài <= 4m, đất cấp I | 100m | 27.542.700 | 2.051.676 | 10.258.688 | 39.853.064 | |
| ép trước cọc BTCT 30x30cm, cọc dài <= 4m, đất cấp II | 100m | 15.301.500 | 1.413.000 | 6.749.137 | 23.463.637 | |
| ép trước cọc BTCT 35x35cm, cọc dài <= 4m, đất cấp II | 100m | 20.402.000 | 1.921.680 | 9.178.826 | 31.502.506 | |
| ép trước cọc BTCT 40x40cm, cọc dài <= 4m, đất cấp II | 100m |
| 27.542.700 |
| 2.498.184 |
| 11.945.972 |
| 41.986.856 |
| ép trước cọc BTCT 30x30cm, cọc dài > 4m, đất cấp I | 100m | 15.301.500 | 1.017.360 | 4.859.378 | 21.178.238 |
| ép trước cọc BTCT 35x35cm, cọc dài > 4m, đất cấp I | 100m | 20.402.000 | 1.384.740 | 6.614.154 | 28.400.894 |
| ép trước cọc BTCT 40x40cm, cọc dài > 4m, đất cấp I | 100m | 27.542.700 | 1.797.336 | 8.598.400 | 37.938.436 |
| ép trước cọc BTCT 30x30cm, cọc dài > 4m, đất cấp II | 100m | 15.301.500 | 1.249.092 | 5.939.240 | 22.489.832 |
| ép trước cọc BTCT 35x35cm, cọc dài > 4m, đất cấp II | 100m | 20.402.000 | 1.701.252 | 8.058.469 | 30.161.721 |
| ép trước cọc BTCT 40x40cm, cọc dài > 4m, đất cấp II | 100m | 27.542.700 | 2.209.932 | 10.488.159 | 40.240.791 |
| Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | 100m | 0 | 422.358 | 2.658.148 | 3.080.506 |
| ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | 100m | 0 | 1.270.027 | 3.987.221 | 5.257.248 |
| ép sau cọc BTCT 10x10cm, chiều dài đoạn cọc <= 4m, đất cấp I | 100m | 2.550.250 | 587.808 | 560.767 | 3.698.825 |
| ép sau cọc BTCT 15x15cm, chiều dài đoạn cọc <= 4m, đất cấp I | 100m | 3.570.350 | 706.500 | 673.998 | 4.950.848 |
| ép sau cọc BTCT 20x20cm, chiều dài đoạn cọc <= 4m, đất cấp I | 100m | 6.324.620 | 881.712 | 843.846 | 8.050.178 |
| ép sau cọc BTCT 10x10cm, chiều dài đoạn cọc <= 4m, đất cấp II | 100m | 2.550.250 | 675.414 | 644.342 | 3.870.006 |
| ép sau cọc BTCT 15x15cm, chiều dài đoạn cọc <= 4m, đất cấp II | 100m | 3.570.350 | 812.758 | 773.750 | 5.156.858 |
| ép sau cọc BTCT 20x20cm, chiều dài đoạn cọc <= 4m, đất cấp II | 100m | 6.324.620 | 1.058.054 | 1.010.998 | 8.393.672 |
| ép sau cọc BTCT 15x15cm, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I | 100m | 3.570.350 | 656.762 | 625.470 | 4.852.582 |
| ép sau cọc BTCT 20x20cm, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I | 100m | 6.324.620 | 802.584 | 765.662 | 7.892.866 |
| ép sau cọc BTCT 15x15cm, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp II | 100m | 3.570.350 | 752.281 | 717.134 | 5.039.765 |
| ép sau cọc BTCT 20x20cm, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp II | 100m | 6.324.620 | 902.624 | 862.718 | 8.089.962 |
| Nối cọc ván thép Larsen trên cạn | mối | 102.132 | 29.536 | 75.125 | 206.793 |
| Nối cọc ván thép Larsen dưới nước | mối | 113.897 | 38.396 | 413.981 | 566.274 |
| Nối cọc thép hình | mối | 176.160 | 88.607 | 71.638 | 336.405 |
| Nối cọc ống thép | mối | 149.328 | 147.678 | 100.294 | 397.300 |
| Nối cọc BTCT 20x20cm | mối | 91.156 | 17.131 | 14.055 | 122.342 |
| Nối cọc BTCT 25x25cm | mối | 100.388 | 20.084 | 16.866 | 137.338 |
| Nối cọc BTCT 30x30cm | mối | 117.526 | 45.485 | 21.082 | 184.093 |
| Nối cọc BTCT 35x35cm | mối | 222.331 | 47.848 | 25.299 | 295.478 |
| Nối cọc BTCT 40x40cm | mối | 368.458 | 56.708 | 32.326 | 457.492 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 50x50 (cm) (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 1 mối nối | 0 | 70.885 | 0 | 70.885 |
| Nối cọc ống BTCT đường kính <= 600mm | mối | 174.551 | 44.303 | 52.003 | 270.857 |
| Nối cọc ống BTCT đường kính <= 1000mm | mối | 356.977 | 88.607 | 105.411 | 550.995 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 60.843 | 367.288 | 428.131 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 63.797 | 395.983 | 459.780 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 68.522 | 436.155 | 504.677 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 75.020 | 510.761 | 585.781 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 88.607 | 619.799 | 708.406 |
| Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 22.440 | 177.804 | 587.207 | 787.451 |
| Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 24.480 | 228.605 | 779.568 | 1.032.653 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 71.476 | 630.248 | 701.724 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 75.020 | 673.401 | 748.421 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 80.337 | 747.325 | 827.662 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 88.607 | 866.109 | 954.716 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 103.965 | 1.058.816 | 1.162.781 |
| Khoan tạo lỗ vào đất dưới nước bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 22.440 | 269.364 | 1.517.707 | 1.809.511 |
| Khoan tạo lỗ vào đất dưới nước bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 24.480 | 353.245 | 2.631.078 | 3.008.803 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 159.492 | 2.034.251 | 2.193.743 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 170.715 | 2.196.991 | 2.367.706 |
| 27.542.700 |
| 2.498.184 |
| 11.945.972 |
| 41.986.856 |
| ép trước cọc BTCT 30x30cm, cọc dài > 4m, đất cấp I | 100m | 15.301.500 | 1.017.360 | 4.859.378 | 21.178.238 |
| ép trước cọc BTCT 35x35cm, cọc dài > 4m, đất cấp I | 100m | 20.402.000 | 1.384.740 | 6.614.154 | 28.400.894 |
| ép trước cọc BTCT 40x40cm, cọc dài > 4m, đất cấp I | 100m | 27.542.700 | 1.797.336 | 8.598.400 | 37.938.436 |
| ép trước cọc BTCT 30x30cm, cọc dài > 4m, đất cấp II | 100m | 15.301.500 | 1.249.092 | 5.939.240 | 22.489.832 |
| ép trước cọc BTCT 35x35cm, cọc dài > 4m, đất cấp II | 100m | 20.402.000 | 1.701.252 | 8.058.469 | 30.161.721 |
| ép trước cọc BTCT 40x40cm, cọc dài > 4m, đất cấp II | 100m | 27.542.700 | 2.209.932 | 10.488.159 | 40.240.791 |
| Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | 100m | 0 | 422.358 | 2.658.148 | 3.080.506 |
| ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | 100m | 0 | 1.270.027 | 3.987.221 | 5.257.248 |
| ép sau cọc BTCT 10x10cm, chiều dài đoạn cọc <= 4m, đất cấp I | 100m | 2.550.250 | 587.808 | 560.767 | 3.698.825 |
| ép sau cọc BTCT 15x15cm, chiều dài đoạn cọc <= 4m, đất cấp I | 100m | 3.570.350 | 706.500 | 673.998 | 4.950.848 |
| ép sau cọc BTCT 20x20cm, chiều dài đoạn cọc <= 4m, đất cấp I | 100m | 6.324.620 | 881.712 | 843.846 | 8.050.178 |
| ép sau cọc BTCT 10x10cm, chiều dài đoạn cọc <= 4m, đất cấp II | 100m | 2.550.250 | 675.414 | 644.342 | 3.870.006 |
| ép sau cọc BTCT 15x15cm, chiều dài đoạn cọc <= 4m, đất cấp II | 100m | 3.570.350 | 812.758 | 773.750 | 5.156.858 |
| ép sau cọc BTCT 20x20cm, chiều dài đoạn cọc <= 4m, đất cấp II | 100m | 6.324.620 | 1.058.054 | 1.010.998 | 8.393.672 |
| ép sau cọc BTCT 15x15cm, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I | 100m | 3.570.350 | 656.762 | 625.470 | 4.852.582 |
| ép sau cọc BTCT 20x20cm, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I | 100m | 6.324.620 | 802.584 | 765.662 | 7.892.866 |
| ép sau cọc BTCT 15x15cm, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp II | 100m | 3.570.350 | 752.281 | 717.134 | 5.039.765 |
| ép sau cọc BTCT 20x20cm, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp II | 100m | 6.324.620 | 902.624 | 862.718 | 8.089.962 |
| Nối cọc ván thép Larsen trên cạn | mối | 102.132 | 29.536 | 75.125 | 206.793 |
| Nối cọc ván thép Larsen dưới nước | mối | 113.897 | 38.396 | 413.981 | 566.274 |
| Nối cọc thép hình | mối | 176.160 | 88.607 | 71.638 | 336.405 |
| Nối cọc ống thép | mối | 149.328 | 147.678 | 100.294 | 397.300 |
| Nối cọc BTCT 20x20cm | mối | 91.156 | 17.131 | 14.055 | 122.342 |
| Nối cọc BTCT 25x25cm | mối | 100.388 | 20.084 | 16.866 | 137.338 |
| Nối cọc BTCT 30x30cm | mối | 117.526 | 45.485 | 21.082 | 184.093 |
| Nối cọc BTCT 35x35cm | mối | 222.331 | 47.848 | 25.299 | 295.478 |
| Nối cọc BTCT 40x40cm | mối | 368.458 | 56.708 | 32.326 | 457.492 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 50x50 (cm) (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 1 mối nối | 0 | 70.885 | 0 | 70.885 |
| Nối cọc ống BTCT đường kính <= 600mm | mối | 174.551 | 44.303 | 52.003 | 270.857 |
| Nối cọc ống BTCT đường kính <= 1000mm | mối | 356.977 | 88.607 | 105.411 | 550.995 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 60.843 | 367.288 | 428.131 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 63.797 | 395.983 | 459.780 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 68.522 | 436.155 | 504.677 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 75.020 | 510.761 | 585.781 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 88.607 | 619.799 | 708.406 |
| Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 22.440 | 177.804 | 587.207 | 787.451 |
| Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 24.480 | 228.605 | 779.568 | 1.032.653 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 71.476 | 630.248 | 701.724 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 75.020 | 673.401 | 748.421 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 80.337 | 747.325 | 827.662 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 88.607 | 866.109 | 954.716 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 103.965 | 1.058.816 | 1.162.781 |
| Khoan tạo lỗ vào đất dưới nước bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 22.440 | 269.364 | 1.517.707 | 1.809.511 |
| Khoan tạo lỗ vào đất dưới nước bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 24.480 | 353.245 | 2.631.078 | 3.008.803 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 159.492 | 2.034.251 | 2.193.743 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 170.715 | 2.196.991 | 2.367.706 |