Tra cứu dữ liệu xây dựng
7321 kết quả · 840/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm trần gỗ dán | m2 | 151.203 | 4.074 | 0 | 155.277 | |
| Làm trần ván ép | m2 | 115.970 | 4.074 | 0 | 120.044 | |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 230.514 | 88.832 | 0 | 319.346 | |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 230.514 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7321 kết quả · 840/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm trần gỗ dán | m2 | 151.203 | 4.074 | 0 | 155.277 | |
| Làm trần ván ép | m2 | 115.970 | 4.074 | 0 | 120.044 | |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 230.514 | 88.832 | 0 | 319.346 | |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 230.514 |
| 88.832 |
| 0 |
| 319.346 |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 234.583 | 285.188 | 0 | 519.771 |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 | 122.493 | 122.224 | 0 | 244.717 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | m2 | 297.141 | 97.779 | 0 | 394.920 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 61x41cm | m2 | 297.190 | 97.779 | 0 | 394.969 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 174.482 | 81.482 | 0 | 255.964 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 27.038 | 26.482 | 0 | 53.520 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 237.470 | 179.261 | 0 | 416.731 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 294.970 | 179.261 | 0 | 474.231 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | m2 | 79.154 | 159.897 | 0 | 239.051 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | m2 | 80.788 | 186.546 | 0 | 267.334 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép 5mm | m2 | 25.875 | 61.112 | 0 | 86.987 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 85.834 | 77.408 | 0 | 163.242 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 114.080 | 77.408 | 0 | 191.488 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 99.470 | 118.149 | 0 | 217.619 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 123.820 | 118.149 | 0 | 241.969 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 11.761 | 31.757 | 0 | 43.518 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 23.522 | 38.198 | 0 | 61.720 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 47.044 | 88.832 | 0 | 135.876 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 65.964 | 108.819 | 0 | 174.783 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 5.495.800 | 1.222.236 | 0 | 6.718.036 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 5.495.800 | 1.527.795 | 0 | 7.023.595 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 114.080 | 154.817 | 0 | 268.897 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 172.520 | 154.817 | 0 | 327.337 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 151.570 | 177.663 | 0 | 329.233 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 220.570 | 177.663 | 0 | 398.233 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 51.460 | 171.113 | 0 | 222.573 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm | m2 | 36.850 | 150.742 | 0 | 187.592 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm | m2 | 113.390 | 61.112 | 0 | 174.502 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3 cm | m2 | 171.830 | 67.223 | 0 | 239.053 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm | m2 | 60.513 | 20.371 | 0 | 80.884 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng chỉ rộng <=3 cm | m | 1.839 | 10.185 | 0 | 12.024 |
| ốp simili + mút vào cấu kiện gỗ | m2 | 115.080 | 61.112 | 0 | 176.192 |
| Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | m2 | 41.615 | 14.259 | 0 | 55.874 |
| Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | m2 | 43.645 | 16.296 | 0 | 59.941 |
| Dán giấy trang trí vào trần gỗ | m2 | 41.615 | 18.334 | 0 | 59.949 |
| Dán giấy trang trí vào trần trát vữa | m2 | 43.645 | 20.371 | 0 | 64.016 |
| Làm vách bằng tấm thạch cao | m2 | 124.432 | 106.598 | 0 | 231.030 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 258.341 | 106.598 | 0 | 364.939 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 394.365 | 115.481 | 0 | 509.846 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 3 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 502.100 | 124.364 | 0 | 626.464 |
| Lắp gioăng đồng hồ trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 20.400 | 44.815 | 0 | 65.215 |
| Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 3.150 | 24.445 | 0 | 27.595 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc ván ép | m | 34.913 | 88.832 | 0 | 123.745 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc lambris | m | 26.262 | 77.728 | 0 | 103.990 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn âm trần | m | 260.049 | 177.663 | 0 | 437.712 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc ván ép | m | 224.664 | 466.366 | 0 | 691.030 |
| 88.832 |
| 0 |
| 319.346 |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 234.583 | 285.188 | 0 | 519.771 |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 | 122.493 | 122.224 | 0 | 244.717 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | m2 | 297.141 | 97.779 | 0 | 394.920 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 61x41cm | m2 | 297.190 | 97.779 | 0 | 394.969 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 174.482 | 81.482 | 0 | 255.964 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 27.038 | 26.482 | 0 | 53.520 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 237.470 | 179.261 | 0 | 416.731 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 294.970 | 179.261 | 0 | 474.231 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | m2 | 79.154 | 159.897 | 0 | 239.051 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | m2 | 80.788 | 186.546 | 0 | 267.334 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép 5mm | m2 | 25.875 | 61.112 | 0 | 86.987 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 85.834 | 77.408 | 0 | 163.242 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 114.080 | 77.408 | 0 | 191.488 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 99.470 | 118.149 | 0 | 217.619 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 123.820 | 118.149 | 0 | 241.969 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 11.761 | 31.757 | 0 | 43.518 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 23.522 | 38.198 | 0 | 61.720 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 47.044 | 88.832 | 0 | 135.876 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 65.964 | 108.819 | 0 | 174.783 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 5.495.800 | 1.222.236 | 0 | 6.718.036 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 5.495.800 | 1.527.795 | 0 | 7.023.595 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 114.080 | 154.817 | 0 | 268.897 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 172.520 | 154.817 | 0 | 327.337 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 151.570 | 177.663 | 0 | 329.233 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 220.570 | 177.663 | 0 | 398.233 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 51.460 | 171.113 | 0 | 222.573 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm | m2 | 36.850 | 150.742 | 0 | 187.592 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm | m2 | 113.390 | 61.112 | 0 | 174.502 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3 cm | m2 | 171.830 | 67.223 | 0 | 239.053 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm | m2 | 60.513 | 20.371 | 0 | 80.884 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng chỉ rộng <=3 cm | m | 1.839 | 10.185 | 0 | 12.024 |
| ốp simili + mút vào cấu kiện gỗ | m2 | 115.080 | 61.112 | 0 | 176.192 |
| Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | m2 | 41.615 | 14.259 | 0 | 55.874 |
| Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | m2 | 43.645 | 16.296 | 0 | 59.941 |
| Dán giấy trang trí vào trần gỗ | m2 | 41.615 | 18.334 | 0 | 59.949 |
| Dán giấy trang trí vào trần trát vữa | m2 | 43.645 | 20.371 | 0 | 64.016 |
| Làm vách bằng tấm thạch cao | m2 | 124.432 | 106.598 | 0 | 231.030 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 258.341 | 106.598 | 0 | 364.939 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 394.365 | 115.481 | 0 | 509.846 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 3 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 502.100 | 124.364 | 0 | 626.464 |
| Lắp gioăng đồng hồ trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 20.400 | 44.815 | 0 | 65.215 |
| Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 3.150 | 24.445 | 0 | 27.595 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc ván ép | m | 34.913 | 88.832 | 0 | 123.745 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc lambris | m | 26.262 | 77.728 | 0 | 103.990 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn âm trần | m | 260.049 | 177.663 | 0 | 437.712 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc ván ép | m | 224.664 | 466.366 | 0 | 691.030 |