Tra cứu dữ liệu xây dựng
7321 kết quả · 840/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp II | 100m | 50.101.848 | 1.274.449 | 9.125.617 | 60.501.914 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp I | 100m | 63.410.141 | 1.208.464 | 9.412.761 | 74.031.366 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp II | 100m | 63.410.141 | 1.585.520 | 12.346.776 | 77.342.437 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7321 kết quả · 840/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp II | 100m | 50.101.848 | 1.274.449 | 9.125.617 | 60.501.914 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp I | 100m | 63.410.141 | 1.208.464 | 9.412.761 | 74.031.366 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp II | 100m | 63.410.141 | 1.585.520 | 12.346.776 | 77.342.437 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp I |
| 100m |
| 63.410.141 |
| 1.089.692 |
| 9.344.904 |
| 73.844.737 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp I | 100m | 63.410.141 | 1.434.698 | 12.288.613 | 77.133.452 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc <= 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp I (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 82.012.000 | 1.317.811 | 11.864.191 | 95.194.002 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc <= 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp II (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 82.012.000 | 1.555.356 | 13.879.130 | 97.446.486 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp I (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 82.012.000 | 1.187.726 | 11.629.349 | 94.829.075 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp II (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 82.012.000 | 1.389.451 | 13.489.294 | 96.890.745 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 28.321.125 | 1.155.677 | 19.142.150 | 48.618.952 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 38.548.230 | 1.281.990 | 21.279.310 | 61.109.530 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 50.348.656 | 1.464.863 | 24.315.821 | 76.129.340 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 28.321.125 | 952.066 | 18.293.118 | 47.566.309 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 38.548.230 | 1.144.365 | 20.396.784 | 60.089.379 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 50.348.656 | 1.331.008 | 23.201.672 | 74.881.336 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 28.321.125 | 1.131.168 | 17.670.564 | 47.122.857 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 38.548.230 | 1.225.432 | 19.819.246 | 59.592.908 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 50.348.656 | 1.419.616 | 24.034.484 | 75.802.756 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 28.321.125 | 835.179 | 16.346.142 | 45.502.446 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 38.548.230 | 942.640 | 16.753.784 | 56.244.654 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 50.348.656 | 1.261.252 | 18.494.824 | 70.104.732 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 28.321.125 | 814.441 | 16.474.763 | 45.610.329 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 38.548.230 | 957.722 | 19.019.209 | 58.525.161 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 50.348.656 | 1.084.036 | 21.472.781 | 72.905.473 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 28.321.125 | 516.567 | 15.384.287 | 44.221.979 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 38.548.230 | 886.082 | 16.729.491 | 56.163.803 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 50.348.656 | 1.048.216 | 18.479.078 | 69.875.950 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 45*45cm | 100m | 63.410.141 | 986.001 | 20.072.446 | 84.468.588 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm | 100m | 63.410.141 | 950.181 | 17.294.662 | 81.654.984 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 76.533.558 | 1.606.259 | 17.976.009 | 96.115.826 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 119.709.240 | 1.998.397 | 16.311.041 | 138.018.678 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 149.636.550 | 2.394.306 | 18.592.896 | 170.623.752 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 76.533.558 | 2.884.478 | 35.909.213 | 115.327.249 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 119.709.240 | 3.299.240 | 35.477.756 | 158.486.236 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 149.636.550 | 3.770.560 | 40.988.113 | 194.395.223 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 89.341.823 | 2.664.948 | 52.723.782 | 144.730.553 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 119.122.430 | 2.787.091 | 54.989.093 | 176.898.614 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 148.903.038 | 2.931.443 | 57.666.278 | 209.500.759 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 85.425.000 | 1.943.355 | 5.935.074 | 93.303.429 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 85.425.000 | 2.485.213 | 7.633.476 | 95.543.689 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 85.425.000 | 1.772.242 | 5.412.489 | 92.609.731 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 85.425.000 | 2.267.248 | 6.905.589 | 94.597.837 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 85.425.000 | 3.157.443 | 26.663.160 | 115.245.603 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 85.425.000 | 4.125.047 | 42.325.288 | 131.875.335 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 85.425.000 | 2.994.478 | 25.002.863 | 113.422.341 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 85.425.000 | 3.740.042 | 34.300.522 | 123.465.564 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=300 mm | 100m | 40.400.000 | 725.193 | 3.322.148 | 44.447.341 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 60.600.000 | 761.860 | 3.490.122 | 64.851.982 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 40.600.000 | 1.405.571 | 13.102.647 | 55.108.218 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 60.900.000 | 1.472.794 | 13.711.423 | 76.084.217 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp I |
| 100m |
| 63.410.141 |
| 1.089.692 |
| 9.344.904 |
| 73.844.737 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp I | 100m | 63.410.141 | 1.434.698 | 12.288.613 | 77.133.452 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc <= 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp I (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 82.012.000 | 1.317.811 | 11.864.191 | 95.194.002 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc <= 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp II (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 82.012.000 | 1.555.356 | 13.879.130 | 97.446.486 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp I (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 82.012.000 | 1.187.726 | 11.629.349 | 94.829.075 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp II (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 82.012.000 | 1.389.451 | 13.489.294 | 96.890.745 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 28.321.125 | 1.155.677 | 19.142.150 | 48.618.952 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 38.548.230 | 1.281.990 | 21.279.310 | 61.109.530 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 50.348.656 | 1.464.863 | 24.315.821 | 76.129.340 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 28.321.125 | 952.066 | 18.293.118 | 47.566.309 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 38.548.230 | 1.144.365 | 20.396.784 | 60.089.379 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 50.348.656 | 1.331.008 | 23.201.672 | 74.881.336 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 28.321.125 | 1.131.168 | 17.670.564 | 47.122.857 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 38.548.230 | 1.225.432 | 19.819.246 | 59.592.908 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 50.348.656 | 1.419.616 | 24.034.484 | 75.802.756 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 28.321.125 | 835.179 | 16.346.142 | 45.502.446 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 38.548.230 | 942.640 | 16.753.784 | 56.244.654 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 50.348.656 | 1.261.252 | 18.494.824 | 70.104.732 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 28.321.125 | 814.441 | 16.474.763 | 45.610.329 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 38.548.230 | 957.722 | 19.019.209 | 58.525.161 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 50.348.656 | 1.084.036 | 21.472.781 | 72.905.473 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 28.321.125 | 516.567 | 15.384.287 | 44.221.979 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 38.548.230 | 886.082 | 16.729.491 | 56.163.803 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 50.348.656 | 1.048.216 | 18.479.078 | 69.875.950 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 45*45cm | 100m | 63.410.141 | 986.001 | 20.072.446 | 84.468.588 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm | 100m | 63.410.141 | 950.181 | 17.294.662 | 81.654.984 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 76.533.558 | 1.606.259 | 17.976.009 | 96.115.826 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 119.709.240 | 1.998.397 | 16.311.041 | 138.018.678 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 149.636.550 | 2.394.306 | 18.592.896 | 170.623.752 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 76.533.558 | 2.884.478 | 35.909.213 | 115.327.249 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 119.709.240 | 3.299.240 | 35.477.756 | 158.486.236 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 149.636.550 | 3.770.560 | 40.988.113 | 194.395.223 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 89.341.823 | 2.664.948 | 52.723.782 | 144.730.553 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 119.122.430 | 2.787.091 | 54.989.093 | 176.898.614 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 148.903.038 | 2.931.443 | 57.666.278 | 209.500.759 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 85.425.000 | 1.943.355 | 5.935.074 | 93.303.429 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 85.425.000 | 2.485.213 | 7.633.476 | 95.543.689 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 85.425.000 | 1.772.242 | 5.412.489 | 92.609.731 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 85.425.000 | 2.267.248 | 6.905.589 | 94.597.837 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 85.425.000 | 3.157.443 | 26.663.160 | 115.245.603 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 85.425.000 | 4.125.047 | 42.325.288 | 131.875.335 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 85.425.000 | 2.994.478 | 25.002.863 | 113.422.341 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 85.425.000 | 3.740.042 | 34.300.522 | 123.465.564 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=300 mm | 100m | 40.400.000 | 725.193 | 3.322.148 | 44.447.341 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 60.600.000 | 761.860 | 3.490.122 | 64.851.982 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 40.600.000 | 1.405.571 | 13.102.647 | 55.108.218 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 60.900.000 | 1.472.794 | 13.711.423 | 76.084.217 |