Tra cứu dữ liệu xây dựng
6877 kết quả · 327/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm | m2 | 238.508 | 282.023 | 1.295 | 521.826 | |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm | m2 | 247.839 | 301.512 | 1.553 | 550.904 | |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm | m2 | 133.204 | 233.873 | 1.036 | 368.113 | |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
6877 kết quả · 327/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm | m2 | 238.508 | 282.023 | 1.295 | 521.826 | |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm | m2 | 247.839 | 301.512 | 1.553 | 550.904 | |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm | m2 | 133.204 | 233.873 | 1.036 | 368.113 | |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm |
| m2 |
| 141.757 |
| 249.923 |
| 1.295 |
| 392.975 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm | m2 | 151.089 | 263.680 | 1.553 | 416.322 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu I | m | 701.461 | 534.239 | 26.322 | 1.262.022 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu II | m | 318.788 | 332.466 | 10.255 | 661.509 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu III | m | 356.471 | 208.651 | 10.939 | 576.061 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu IV | m | 576.071 | 243.044 | 10.939 | 830.054 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu V | m | 1.044.858 | 339.345 | 8.546 | 1.392.749 |
| Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | m | 6.969 | 80.250 | 0 | 87.219 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu I | m | 1.608.043 | 2.696.415 | 7.521 | 4.311.979 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu II | m | 2.277.507 | 3.122.889 | 7.521 | 5.407.917 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu III | m | 1.522.837 | 1.948.940 | 7.521 | 3.479.298 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu IV | m | 1.183.650 | 2.224.084 | 7.521 | 3.415.255 |
| Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | m | 94.025 | 504.431 | 0 | 598.456 |
| Khoan tạo lỗ để phun ximăng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, mang chống thấm, chiều sâu lỗ khoan <=10 m | m | 195.012 | 293.402 | 778.995 | 1.267.409 |
| Khoan tạo lỗ để phun ximăng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, mang chống thấm, chiều sâu lỗ khoan <=30 m | m | 195.012 | 293.402 | 829.996 | 1.318.410 |
| Khoan tạo lỗ để phun ximăng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, mang chống thấm, chiều sâu lỗ khoan <=50 m | m | 195.012 | 293.402 | 1.175.483 | 1.663.897 |
| Khoan tạo lỗ để phun ximăng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, mang chống thấm, chiều sâu lỗ khoan >50 m | m | 195.012 | 293.402 | 1.409.098 | 1.897.512 |
| Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun ximăng | 100kg | 133.891 | 65.604 | 123.053 | 322.548 |
| Khoan giảm áp bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm | 100m | 14.861.780 | 10.684.700 | 74.383.629 | 99.930.109 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp I | 100m | 2.175.471 | 4.738.674 | 3.806.059 | 10.720.204 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp II | 100m | 1.581.995 | 3.690.374 | 3.451.747 | 8.724.116 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp III | 100m | 883.488 | 3.166.453 | 3.093.817 | 7.143.758 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp IV | 100m | 534.322 | 2.511.151 | 2.795.492 | 5.840.965 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp I | 100m | 2.467.716 | 2.308.536 | 18.088.009 | 22.864.261 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp II | 100m | 1.776.824 | 2.141.000 | 16.404.205 | 20.322.029 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp III | 100m | 1.016.290 | 1.977.738 | 14.763.355 | 17.757.383 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp IV | 100m | 636.109 | 1.830.716 | 13.285.731 | 15.752.556 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp I | 100m | 152.258 | 79.333 | 5.756.003 | 5.987.594 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp II | 100m | 114.356 | 79.333 | 5.289.981 | 5.483.670 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp III | 100m | 103.164 | 79.333 | 4.760.983 | 4.943.480 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp IV | 100m | 92.669 | 79.333 | 4.282.365 | 4.454.367 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 51 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp I | 100m | 1.334.413 | 2.539.326 | 22.598.200 | 26.471.939 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 51 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp II | 100m | 1.207.159 | 2.201.689 | 20.493.444 | 23.902.292 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 51 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp III | 100m | 1.086.867 | 2.126.042 | 18.444.529 | 21.657.438 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 51 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp IV | 100m | 978.815 | 1.942.692 | 16.601.794 | 19.523.301 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp I | 100m | 1.736.763 | 3.394.315 | 31.841.941 | 36.973.019 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp II | 100m | 1.575.409 | 3.099.845 | 28.882.397 | 33.557.651 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp III | 100m | 1.418.167 | 2.812.213 | 25.991.580 | 30.221.960 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp IV | 100m | 1.276.965 | 2.553.643 | 23.392.852 | 27.223.460 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp I | 100m | 15.477.404 | 6.678.151 | 45.513.617 | 67.669.172 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp II | 100m | 14.039.587 | 6.077.030 | 41.872.527 | 61.989.144 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp III | 100m | 12.634.399 | 5.489.799 | 38.501.148 | 56.625.346 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp IV | 100m | 11.373.423 | 4.961.120 | 35.399.480 | 51.734.023 |
| Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách, đường kính 80mm | m | 86.468 | 271.391 | 699.327 | 1.057.186 |
| Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan có ống vách, đường kính 168mm | m | 145.620 | 589.795 | 1.010.139 | 1.745.554 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | tấn | 16.690.468 | 6.868.125 | 1.917.995 | 25.476.588 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa | tấn | 16.690.468 | 7.524.166 | 5.013.769 | 29.228.403 |
| m2 |
| 141.757 |
| 249.923 |
| 1.295 |
| 392.975 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm | m2 | 151.089 | 263.680 | 1.553 | 416.322 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu I | m | 701.461 | 534.239 | 26.322 | 1.262.022 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu II | m | 318.788 | 332.466 | 10.255 | 661.509 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu III | m | 356.471 | 208.651 | 10.939 | 576.061 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu IV | m | 576.071 | 243.044 | 10.939 | 830.054 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu V | m | 1.044.858 | 339.345 | 8.546 | 1.392.749 |
| Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | m | 6.969 | 80.250 | 0 | 87.219 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu I | m | 1.608.043 | 2.696.415 | 7.521 | 4.311.979 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu II | m | 2.277.507 | 3.122.889 | 7.521 | 5.407.917 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu III | m | 1.522.837 | 1.948.940 | 7.521 | 3.479.298 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu IV | m | 1.183.650 | 2.224.084 | 7.521 | 3.415.255 |
| Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | m | 94.025 | 504.431 | 0 | 598.456 |
| Khoan tạo lỗ để phun ximăng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, mang chống thấm, chiều sâu lỗ khoan <=10 m | m | 195.012 | 293.402 | 778.995 | 1.267.409 |
| Khoan tạo lỗ để phun ximăng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, mang chống thấm, chiều sâu lỗ khoan <=30 m | m | 195.012 | 293.402 | 829.996 | 1.318.410 |
| Khoan tạo lỗ để phun ximăng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, mang chống thấm, chiều sâu lỗ khoan <=50 m | m | 195.012 | 293.402 | 1.175.483 | 1.663.897 |
| Khoan tạo lỗ để phun ximăng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, mang chống thấm, chiều sâu lỗ khoan >50 m | m | 195.012 | 293.402 | 1.409.098 | 1.897.512 |
| Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun ximăng | 100kg | 133.891 | 65.604 | 123.053 | 322.548 |
| Khoan giảm áp bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm | 100m | 14.861.780 | 10.684.700 | 74.383.629 | 99.930.109 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp I | 100m | 2.175.471 | 4.738.674 | 3.806.059 | 10.720.204 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp II | 100m | 1.581.995 | 3.690.374 | 3.451.747 | 8.724.116 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp III | 100m | 883.488 | 3.166.453 | 3.093.817 | 7.143.758 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp IV | 100m | 534.322 | 2.511.151 | 2.795.492 | 5.840.965 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp I | 100m | 2.467.716 | 2.308.536 | 18.088.009 | 22.864.261 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp II | 100m | 1.776.824 | 2.141.000 | 16.404.205 | 20.322.029 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp III | 100m | 1.016.290 | 1.977.738 | 14.763.355 | 17.757.383 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp IV | 100m | 636.109 | 1.830.716 | 13.285.731 | 15.752.556 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp I | 100m | 152.258 | 79.333 | 5.756.003 | 5.987.594 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp II | 100m | 114.356 | 79.333 | 5.289.981 | 5.483.670 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp III | 100m | 103.164 | 79.333 | 4.760.983 | 4.943.480 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp IV | 100m | 92.669 | 79.333 | 4.282.365 | 4.454.367 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 51 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp I | 100m | 1.334.413 | 2.539.326 | 22.598.200 | 26.471.939 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 51 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp II | 100m | 1.207.159 | 2.201.689 | 20.493.444 | 23.902.292 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 51 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp III | 100m | 1.086.867 | 2.126.042 | 18.444.529 | 21.657.438 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 51 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp IV | 100m | 978.815 | 1.942.692 | 16.601.794 | 19.523.301 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp I | 100m | 1.736.763 | 3.394.315 | 31.841.941 | 36.973.019 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp II | 100m | 1.575.409 | 3.099.845 | 28.882.397 | 33.557.651 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp III | 100m | 1.418.167 | 2.812.213 | 25.991.580 | 30.221.960 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp IV | 100m | 1.276.965 | 2.553.643 | 23.392.852 | 27.223.460 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp I | 100m | 15.477.404 | 6.678.151 | 45.513.617 | 67.669.172 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp II | 100m | 14.039.587 | 6.077.030 | 41.872.527 | 61.989.144 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp III | 100m | 12.634.399 | 5.489.799 | 38.501.148 | 56.625.346 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp IV | 100m | 11.373.423 | 4.961.120 | 35.399.480 | 51.734.023 |
| Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách, đường kính 80mm | m | 86.468 | 271.391 | 699.327 | 1.057.186 |
| Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan có ống vách, đường kính 168mm | m | 145.620 | 589.795 | 1.010.139 | 1.745.554 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | tấn | 16.690.468 | 6.868.125 | 1.917.995 | 25.476.588 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa | tấn | 16.690.468 | 7.524.166 | 5.013.769 | 29.228.403 |