Tra cứu dữ liệu xây dựng
8169 kết quả · 9073/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 200,đá 1x2 | m3 | 922.603 | 412.361 | 168.573 | 1.503.537 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.024.127 | 412.361 | 168.573 | 1.605.061 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.128.333 | 412.361 | 168.573 | 1.709.267 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 350, đá 1x2 | m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8169 kết quả · 9073/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 200,đá 1x2 | m3 | 922.603 | 412.361 | 168.573 | 1.503.537 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.024.127 | 412.361 | 168.573 | 1.605.061 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.128.333 | 412.361 | 168.573 | 1.709.267 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 350, đá 1x2 | m3 |
| 1.250.308 |
| 412.361 |
| 168.573 |
| 1.831.242 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 400, đá 1x2 | m3 | 2.111.587 | 412.361 | 168.573 | 2.692.521 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 150, đá 1x2 | m3 | 818.514 | 528.462 | 415.688 | 1.762.664 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước , Mác 200, đá 1x2 | m3 | 922.603 | 528.462 | 415.688 | 1.866.753 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.024.127 | 528.462 | 415.688 | 1.968.277 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.128.333 | 528.462 | 415.688 | 2.072.483 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 350, đá 1x2 | m3 | 1.250.308 | 528.462 | 415.688 | 2.194.458 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 400, đá 1x2 | m3 | 2.111.587 | 528.462 | 415.688 | 3.055.737 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150, đá 1x2 | m3 | 820.940 | 626.548 | 326.379 | 1.773.867 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200, đá 1x2 | m3 | 925.338 | 626.548 | 326.379 | 1.878.265 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.027.163 | 626.548 | 326.379 | 1.980.090 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.131.677 | 626.548 | 326.379 | 2.084.604 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 350, đá 1x2 | m3 | 1.254.015 | 626.548 | 326.379 | 2.206.942 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 400, đá 1x2 | m3 | 2.117.847 | 626.548 | 326.379 | 3.070.774 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 150, đá 1x2 | m3 | 820.940 | 666.583 | 927.326 | 2.414.849 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 | m3 | 925.338 | 666.583 | 927.326 | 2.519.247 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.027.163 | 666.583 | 927.326 | 2.621.072 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.131.677 | 666.583 | 927.326 | 2.725.586 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 350, đá 1x2 | m3 | 1.254.015 | 666.583 | 927.326 | 2.847.924 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 400, đá 1x2 | m3 | 2.117.847 | 666.583 | 927.326 | 3.711.756 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 200 | m3 | 948.600 | 2.462.280 | 184.391 | 3.595.271 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.052.933 | 2.462.280 | 184.391 | 3.699.604 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.160.021 | 2.462.280 | 184.391 | 3.806.692 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.285.372 | 2.462.280 | 184.391 | 3.932.043 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 400 | m3 | 2.170.481 | 2.462.280 | 184.391 | 4.817.152 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 984.727 | 3.606.720 | 392.362 | 4.983.809 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.089.060 | 3.606.720 | 392.362 | 5.088.142 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.196.149 | 3.606.720 | 392.362 | 5.195.231 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.321.499 | 3.606.720 | 392.362 | 5.320.581 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 400 | m3 | 2.206.608 | 3.606.720 | 392.362 | 6.205.690 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 984.727 | 4.282.980 | 1.288.750 | 6.556.457 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.089.060 | 4.282.980 | 1.288.750 | 6.660.790 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.196.149 | 4.282.980 | 1.288.750 | 6.767.879 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.321.499 | 4.282.980 | 1.288.750 | 6.893.229 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 400 | m3 | 2.206.608 | 4.282.980 | 1.288.750 | 7.778.338 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 200 | m3 | 984.727 | 2.525.138 | 209.854 | 3.719.719 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 250 | m3 | 1.089.060 | 2.525.138 | 209.854 | 3.824.052 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 300 | m3 | 1.196.149 | 2.525.138 | 209.854 | 3.931.141 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 350 | m3 | 1.321.499 | 2.525.138 | 209.854 | 4.056.491 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 400 | m3 | 2.206.608 | 2.525.138 | 209.854 | 4.941.600 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 200 | m3 | 948.130 | 1.803.360 | 209.854 | 2.961.344 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 250 | m3 | 1.052.463 | 1.803.360 | 209.854 | 3.065.677 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 300 | m3 | 1.159.552 | 1.803.360 | 209.854 | 3.172.766 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 350 | m3 | 1.284.902 | 1.803.360 | 209.854 | 3.298.116 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 400 | m3 | 2.170.011 | 1.803.360 | 209.854 | 4.183.225 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 920.780 | 303.450 | 332.213 | 1.556.443 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.022.103 | 303.450 | 332.213 | 1.657.766 |
| 1.250.308 |
| 412.361 |
| 168.573 |
| 1.831.242 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 400, đá 1x2 | m3 | 2.111.587 | 412.361 | 168.573 | 2.692.521 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 150, đá 1x2 | m3 | 818.514 | 528.462 | 415.688 | 1.762.664 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước , Mác 200, đá 1x2 | m3 | 922.603 | 528.462 | 415.688 | 1.866.753 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.024.127 | 528.462 | 415.688 | 1.968.277 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.128.333 | 528.462 | 415.688 | 2.072.483 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 350, đá 1x2 | m3 | 1.250.308 | 528.462 | 415.688 | 2.194.458 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 400, đá 1x2 | m3 | 2.111.587 | 528.462 | 415.688 | 3.055.737 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150, đá 1x2 | m3 | 820.940 | 626.548 | 326.379 | 1.773.867 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200, đá 1x2 | m3 | 925.338 | 626.548 | 326.379 | 1.878.265 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.027.163 | 626.548 | 326.379 | 1.980.090 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.131.677 | 626.548 | 326.379 | 2.084.604 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 350, đá 1x2 | m3 | 1.254.015 | 626.548 | 326.379 | 2.206.942 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 400, đá 1x2 | m3 | 2.117.847 | 626.548 | 326.379 | 3.070.774 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 150, đá 1x2 | m3 | 820.940 | 666.583 | 927.326 | 2.414.849 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 | m3 | 925.338 | 666.583 | 927.326 | 2.519.247 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.027.163 | 666.583 | 927.326 | 2.621.072 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.131.677 | 666.583 | 927.326 | 2.725.586 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 350, đá 1x2 | m3 | 1.254.015 | 666.583 | 927.326 | 2.847.924 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 400, đá 1x2 | m3 | 2.117.847 | 666.583 | 927.326 | 3.711.756 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 200 | m3 | 948.600 | 2.462.280 | 184.391 | 3.595.271 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.052.933 | 2.462.280 | 184.391 | 3.699.604 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.160.021 | 2.462.280 | 184.391 | 3.806.692 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.285.372 | 2.462.280 | 184.391 | 3.932.043 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 400 | m3 | 2.170.481 | 2.462.280 | 184.391 | 4.817.152 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 984.727 | 3.606.720 | 392.362 | 4.983.809 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.089.060 | 3.606.720 | 392.362 | 5.088.142 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.196.149 | 3.606.720 | 392.362 | 5.195.231 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.321.499 | 3.606.720 | 392.362 | 5.320.581 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 400 | m3 | 2.206.608 | 3.606.720 | 392.362 | 6.205.690 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 984.727 | 4.282.980 | 1.288.750 | 6.556.457 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.089.060 | 4.282.980 | 1.288.750 | 6.660.790 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.196.149 | 4.282.980 | 1.288.750 | 6.767.879 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.321.499 | 4.282.980 | 1.288.750 | 6.893.229 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 400 | m3 | 2.206.608 | 4.282.980 | 1.288.750 | 7.778.338 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 200 | m3 | 984.727 | 2.525.138 | 209.854 | 3.719.719 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 250 | m3 | 1.089.060 | 2.525.138 | 209.854 | 3.824.052 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 300 | m3 | 1.196.149 | 2.525.138 | 209.854 | 3.931.141 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 350 | m3 | 1.321.499 | 2.525.138 | 209.854 | 4.056.491 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 400 | m3 | 2.206.608 | 2.525.138 | 209.854 | 4.941.600 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 200 | m3 | 948.130 | 1.803.360 | 209.854 | 2.961.344 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 250 | m3 | 1.052.463 | 1.803.360 | 209.854 | 3.065.677 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 300 | m3 | 1.159.552 | 1.803.360 | 209.854 | 3.172.766 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 350 | m3 | 1.284.902 | 1.803.360 | 209.854 | 3.298.116 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 400 | m3 | 2.170.011 | 1.803.360 | 209.854 | 4.183.225 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 920.780 | 303.450 | 332.213 | 1.556.443 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.022.103 | 303.450 | 332.213 | 1.657.766 |