Tra cứu dữ liệu xây dựng
8169 kết quả · 9073/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất cột bằng thép tấm | tấn | 12.896.945 | 4.009.875 | 3.127.061 | 20.033.881 | |
| Sản xuất giằng mái thép | tấn | 11.987.138 | 2.902.538 | 326.986 | 15.216.662 | |
| Sản xuất xà gồ thép | tấn | 11.328.800 | 1.405.229 | 0 | 12.734.029 | |
| Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | tấn | 11.859.457 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8169 kết quả · 9073/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất cột bằng thép tấm | tấn | 12.896.945 | 4.009.875 | 3.127.061 | 20.033.881 | |
| Sản xuất giằng mái thép | tấn | 11.987.138 | 2.902.538 | 326.986 | 15.216.662 | |
| Sản xuất xà gồ thép | tấn | 11.328.800 | 1.405.229 | 0 | 12.734.029 | |
| Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | tấn | 11.859.457 |
| 5.960.625 |
| 1.792.877 |
| 19.612.959 |
| Sản xuất dầm mái | tấn | 11.569.399 | 5.442.159 | 1.505.776 | 18.517.334 |
| Sản xuất dầm cầu trục | tấn | 21.618.152 | 4.900.501 | 2.299.381 | 28.818.034 |
| Sản xuất thang sắt | tấn | 11.562.614 | 5.928.183 | 2.462.180 | 19.952.977 |
| Sản xuất lan can | tấn | 11.489.923 | 7.363.237 | 1.831.122 | 20.684.282 |
| Sản xuất cửa sổ trời | tấn | 11.486.396 | 7.706.738 | 5.129.518 | 24.322.652 |
| Sản xuất hàng rào lưới thép | 1m2 | 204.380 | 234.205 | 39.238 | 477.823 |
| Sản xuất cửa lưới thép | 1m2 | 247.740 | 260.228 | 45.778 | 553.746 |
| Sản xuất hàng rào song sắt | 1m2 | 238.455 | 300.263 | 58.857 | 597.575 |
| Sản xuất cửa song sắt | 1m2 | 287.765 | 340.298 | 88.286 | 716.349 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | tấn | 11.909.654 | 8.743.100 | 2.396.507 | 23.049.261 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | tấn | 11.861.208 | 7.490.710 | 2.064.756 | 21.416.674 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | tấn | 11.824.515 | 6.427.360 | 1.815.757 | 20.067.632 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | tấn | 12.420.724 | 12.760.200 | 6.034.249 | 31.215.173 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | tấn | 12.300.291 | 10.935.964 | 5.155.980 | 28.392.235 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | tấn | 12.207.548 | 9.374.021 | 4.419.161 | 26.000.730 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 13.154.990 | 9.180.255 | 4.666.896 | 27.002.141 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 13.074.924 | 7.864.064 | 4.020.921 | 24.959.909 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 13.014.923 | 6.748.728 | 3.522.623 | 23.286.274 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 13.089.922 | 13.398.210 | 3.953.721 | 30.441.853 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 13.021.006 | 11.481.817 | 3.399.111 | 27.901.934 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 12.967.694 | 9.841.895 | 2.975.583 | 25.785.172 |
| Sản xuất tôn lượn sóng | m | 124.504 | 7.803 | 40.639 | 172.946 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m | cái | 278.548 | 13.655 | 38.248 | 330.451 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | cái | 230.797 | 11.921 | 31.874 | 274.592 |
| Sản xuất hệ khung dàn | tấn | 11.582.368 | 5.743.875 | 2.236.598 | 19.562.841 |
| Sản xuất hệ sàn đạo | tấn | 12.971.591 | 4.900.718 | 2.103.802 | 19.976.111 |
| Sản xuất ống vách | tấn | 11.746.820 | 4.371.550 | 1.617.887 | 17.736.257 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 12.965.637 | 8.246.870 | 1.770.234 | 22.982.741 |
| Gia công, lắp đặt cấu kiện thép niềng đan, hố ga, khối lượng cấu kiện <=10mm | tấn | 13.436.748 | 3.619.725 | 553.914 | 17.610.387 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 12.765.178 | 7.008.658 | 1.599.782 | 21.373.618 |
| Gia công, lắp đặt cấu kiện thép niềng đan, hố ga, khối lượng cấu kiện <=20mm | tấn | 13.267.516 | 3.077.850 | 499.962 | 16.845.328 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 12.246.805 | 6.597.496 | 1.450.547 | 20.294.848 |
| Gia công, lắp đặt cấu kiện thép niềng đan, hố ga, khối lượng cấu kiện <=50mm | tấn | 12.753.063 | 2.709.375 | 449.606 | 15.912.044 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 12.027.183 | 6.191.060 | 1.254.194 | 19.472.437 |
| Gia công, lắp đặt cấu kiện thép niềng đan, hố ga, khối lượng cấu kiện <=100mm | tấn | 12.547.666 | 1.994.100 | 395.653 | 14.937.419 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 11.779.930 | 5.765.720 | 1.175.142 | 18.720.792 |
| Gia công, lắp đặt cấu kiện thép niềng đan, hố ga, khối lượng cấu kiện > 100mm | tấn | 12.328.841 | 1.799.025 | 330.910 | 14.458.776 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín | tấn | 12.435.952 | 6.877.248 | 2.758.089 | 22.071.289 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn kín | tấn | 12.720.394 | 8.631.974 | 4.842.650 | 26.195.018 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín | tấn | 12.459.159 | 7.768.320 | 3.027.011 | 23.254.490 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 12.459.397 | 7.140.000 | 3.112.117 | 22.711.514 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 12.235.618 | 5.803.392 | 2.944.868 | 20.983.878 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn kín | tấn | 12.271.405 | 5.565.773 | 2.787.832 | 20.625.010 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín | tấn | 12.481.494 | 6.900.096 | 3.340.665 | 22.722.255 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | tấn | 12.483.942 | 6.968.640 | 2.769.153 | 22.221.735 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 13.966.241 | 6.511.680 | 1.949.855 | 22.427.776 |
| 5.960.625 |
| 1.792.877 |
| 19.612.959 |
| Sản xuất dầm mái | tấn | 11.569.399 | 5.442.159 | 1.505.776 | 18.517.334 |
| Sản xuất dầm cầu trục | tấn | 21.618.152 | 4.900.501 | 2.299.381 | 28.818.034 |
| Sản xuất thang sắt | tấn | 11.562.614 | 5.928.183 | 2.462.180 | 19.952.977 |
| Sản xuất lan can | tấn | 11.489.923 | 7.363.237 | 1.831.122 | 20.684.282 |
| Sản xuất cửa sổ trời | tấn | 11.486.396 | 7.706.738 | 5.129.518 | 24.322.652 |
| Sản xuất hàng rào lưới thép | 1m2 | 204.380 | 234.205 | 39.238 | 477.823 |
| Sản xuất cửa lưới thép | 1m2 | 247.740 | 260.228 | 45.778 | 553.746 |
| Sản xuất hàng rào song sắt | 1m2 | 238.455 | 300.263 | 58.857 | 597.575 |
| Sản xuất cửa song sắt | 1m2 | 287.765 | 340.298 | 88.286 | 716.349 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | tấn | 11.909.654 | 8.743.100 | 2.396.507 | 23.049.261 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | tấn | 11.861.208 | 7.490.710 | 2.064.756 | 21.416.674 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | tấn | 11.824.515 | 6.427.360 | 1.815.757 | 20.067.632 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | tấn | 12.420.724 | 12.760.200 | 6.034.249 | 31.215.173 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | tấn | 12.300.291 | 10.935.964 | 5.155.980 | 28.392.235 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | tấn | 12.207.548 | 9.374.021 | 4.419.161 | 26.000.730 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 13.154.990 | 9.180.255 | 4.666.896 | 27.002.141 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 13.074.924 | 7.864.064 | 4.020.921 | 24.959.909 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 13.014.923 | 6.748.728 | 3.522.623 | 23.286.274 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 13.089.922 | 13.398.210 | 3.953.721 | 30.441.853 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 13.021.006 | 11.481.817 | 3.399.111 | 27.901.934 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 12.967.694 | 9.841.895 | 2.975.583 | 25.785.172 |
| Sản xuất tôn lượn sóng | m | 124.504 | 7.803 | 40.639 | 172.946 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m | cái | 278.548 | 13.655 | 38.248 | 330.451 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | cái | 230.797 | 11.921 | 31.874 | 274.592 |
| Sản xuất hệ khung dàn | tấn | 11.582.368 | 5.743.875 | 2.236.598 | 19.562.841 |
| Sản xuất hệ sàn đạo | tấn | 12.971.591 | 4.900.718 | 2.103.802 | 19.976.111 |
| Sản xuất ống vách | tấn | 11.746.820 | 4.371.550 | 1.617.887 | 17.736.257 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 12.965.637 | 8.246.870 | 1.770.234 | 22.982.741 |
| Gia công, lắp đặt cấu kiện thép niềng đan, hố ga, khối lượng cấu kiện <=10mm | tấn | 13.436.748 | 3.619.725 | 553.914 | 17.610.387 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 12.765.178 | 7.008.658 | 1.599.782 | 21.373.618 |
| Gia công, lắp đặt cấu kiện thép niềng đan, hố ga, khối lượng cấu kiện <=20mm | tấn | 13.267.516 | 3.077.850 | 499.962 | 16.845.328 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 12.246.805 | 6.597.496 | 1.450.547 | 20.294.848 |
| Gia công, lắp đặt cấu kiện thép niềng đan, hố ga, khối lượng cấu kiện <=50mm | tấn | 12.753.063 | 2.709.375 | 449.606 | 15.912.044 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 12.027.183 | 6.191.060 | 1.254.194 | 19.472.437 |
| Gia công, lắp đặt cấu kiện thép niềng đan, hố ga, khối lượng cấu kiện <=100mm | tấn | 12.547.666 | 1.994.100 | 395.653 | 14.937.419 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 11.779.930 | 5.765.720 | 1.175.142 | 18.720.792 |
| Gia công, lắp đặt cấu kiện thép niềng đan, hố ga, khối lượng cấu kiện > 100mm | tấn | 12.328.841 | 1.799.025 | 330.910 | 14.458.776 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín | tấn | 12.435.952 | 6.877.248 | 2.758.089 | 22.071.289 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn kín | tấn | 12.720.394 | 8.631.974 | 4.842.650 | 26.195.018 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín | tấn | 12.459.159 | 7.768.320 | 3.027.011 | 23.254.490 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 12.459.397 | 7.140.000 | 3.112.117 | 22.711.514 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 12.235.618 | 5.803.392 | 2.944.868 | 20.983.878 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn kín | tấn | 12.271.405 | 5.565.773 | 2.787.832 | 20.625.010 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín | tấn | 12.481.494 | 6.900.096 | 3.340.665 | 22.722.255 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | tấn | 12.483.942 | 6.968.640 | 2.769.153 | 22.221.735 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 13.966.241 | 6.511.680 | 1.949.855 | 22.427.776 |