Tra cứu dữ liệu xây dựng
8169 kết quả · 9073/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn >55 m | 1m cầu | 260.767 | 5.623.940 | 623.744 | 6.508.451 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=10 tấn | cái | 43.636 | 519.376 | 357.111 | 920.123 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=15 tấn | cái | 43.636 | 1.031.076 | 441.572 | 1.516.284 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng >15 tấn |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8169 kết quả · 9073/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn >55 m | 1m cầu | 260.767 | 5.623.940 | 623.744 | 6.508.451 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=10 tấn | cái | 43.636 | 519.376 | 357.111 | 920.123 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=15 tấn | cái | 43.636 | 1.031.076 | 441.572 | 1.516.284 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng >15 tấn |
| cái |
| 87.272 |
| 2.064.710 |
| 643.630 |
| 2.795.612 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | cái | 38.818 | 1.031.076 | 1.118.504 | 2.188.398 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng > 15 tấn | cái | 82.454 | 2.064.710 | 1.599.259 | 3.746.423 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng <=10 tấn | cái | 98.181 | 1.371.356 | 633.937 | 2.103.474 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng > 10 tấn | cái | 130.908 | 2.064.710 | 941.860 | 3.137.478 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | Cái | 44.509 | 624.274 | 782.484 | 1.451.267 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | Cái | 44.509 | 1.238.314 | 889.433 | 2.172.256 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện >15 tấn | Cái | 89.017 | 2.476.628 | 1.479.528 | 4.045.173 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | Cái | 39.594 | 1.238.314 | 1.723.624 | 3.001.532 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện >15 tấn | Cái | 84.103 | 2.476.628 | 2.528.936 | 5.089.667 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | Cái | 100.145 | 1.645.116 | 1.692.755 | 3.438.016 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện >10 tấn | Cái | 133.526 | 2.476.628 | 2.533.640 | 5.143.794 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu | Dầm | 322.161 | 2.159.782 | 11.469.360 | 13.951.303 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm | Dầm | 950.619 | 2.025.091 | 4.303.337 | 7.279.047 |
| Lắp dựng dầm I 33m bằng phương pháp đấu cẩu | Dầm | 307.518 | 3.223.132 | 14.629.097 | 18.159.747 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 130.070 | 3.048.270 | 0 | 3.178.340 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 149.957 | 3.353.097 | 0 | 3.503.054 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 173.666 | 3.688.643 | 0 | 3.862.309 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 239.300 | 3.757.170 | 0 | 3.996.470 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 276.500 | 4.371.550 | 0 | 4.648.050 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 320.900 | 5.056.820 | 0 | 5.377.720 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | Cấu kiện | 0 | 43.350 | 43.431 | 86.781 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 91.252 | 96.973 | 188.225 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | Cấu kiện | 0 | 114.878 | 243.117 | 357.995 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | Cấu kiện | 0 | 52.020 | 44.805 | 96.825 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 110.543 | 362.068 | 472.611 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | Cấu kiện | 0 | 138.720 | 443.534 | 582.254 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 221.085 | 109.834 | 330.919 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | Cấu kiện | 0 | 249.263 | 240.423 | 489.686 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | Cấu kiện | 0 | 307.785 | 338.177 | 645.962 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 296.786 | 250.919 | 547.705 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 353.073 | 466.709 | 819.782 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | Cấu kiện | 0 | 434.945 | 616.136 | 1.051.081 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn | Thùng | 1.481.818 | 6.396.250 | 20.968.288 | 28.846.356 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn | Thùng | 1.525.453 | 8.954.750 | 28.946.810 | 39.427.013 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn | Thùng | 1.525.453 | 10.234.000 | 30.642.934 | 42.402.387 |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | 1 rùa | 0 | 1.432.250 | 6.083.408 | 7.515.658 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 21.675 | 38.555 | 60.230 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 32.513 | 84.124 | 116.637 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 65.025 | 77.109 | 142.134 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 75.863 | 140.206 | 216.069 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 43.350 | 160.075 | 203.425 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 97.538 | 246.127 | 343.665 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 65.025 | 176.083 | 241.108 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 145.223 | 295.353 | 440.576 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 93.203 | 256.120 | 349.323 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 108.375 | 393.804 | 502.179 |
| cái |
| 87.272 |
| 2.064.710 |
| 643.630 |
| 2.795.612 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | cái | 38.818 | 1.031.076 | 1.118.504 | 2.188.398 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng > 15 tấn | cái | 82.454 | 2.064.710 | 1.599.259 | 3.746.423 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng <=10 tấn | cái | 98.181 | 1.371.356 | 633.937 | 2.103.474 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng > 10 tấn | cái | 130.908 | 2.064.710 | 941.860 | 3.137.478 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | Cái | 44.509 | 624.274 | 782.484 | 1.451.267 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | Cái | 44.509 | 1.238.314 | 889.433 | 2.172.256 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện >15 tấn | Cái | 89.017 | 2.476.628 | 1.479.528 | 4.045.173 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | Cái | 39.594 | 1.238.314 | 1.723.624 | 3.001.532 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện >15 tấn | Cái | 84.103 | 2.476.628 | 2.528.936 | 5.089.667 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | Cái | 100.145 | 1.645.116 | 1.692.755 | 3.438.016 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện >10 tấn | Cái | 133.526 | 2.476.628 | 2.533.640 | 5.143.794 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu | Dầm | 322.161 | 2.159.782 | 11.469.360 | 13.951.303 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm | Dầm | 950.619 | 2.025.091 | 4.303.337 | 7.279.047 |
| Lắp dựng dầm I 33m bằng phương pháp đấu cẩu | Dầm | 307.518 | 3.223.132 | 14.629.097 | 18.159.747 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 130.070 | 3.048.270 | 0 | 3.178.340 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 149.957 | 3.353.097 | 0 | 3.503.054 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 173.666 | 3.688.643 | 0 | 3.862.309 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 239.300 | 3.757.170 | 0 | 3.996.470 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 276.500 | 4.371.550 | 0 | 4.648.050 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 320.900 | 5.056.820 | 0 | 5.377.720 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | Cấu kiện | 0 | 43.350 | 43.431 | 86.781 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 91.252 | 96.973 | 188.225 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | Cấu kiện | 0 | 114.878 | 243.117 | 357.995 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | Cấu kiện | 0 | 52.020 | 44.805 | 96.825 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 110.543 | 362.068 | 472.611 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | Cấu kiện | 0 | 138.720 | 443.534 | 582.254 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 221.085 | 109.834 | 330.919 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | Cấu kiện | 0 | 249.263 | 240.423 | 489.686 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | Cấu kiện | 0 | 307.785 | 338.177 | 645.962 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 296.786 | 250.919 | 547.705 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 353.073 | 466.709 | 819.782 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | Cấu kiện | 0 | 434.945 | 616.136 | 1.051.081 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn | Thùng | 1.481.818 | 6.396.250 | 20.968.288 | 28.846.356 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn | Thùng | 1.525.453 | 8.954.750 | 28.946.810 | 39.427.013 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn | Thùng | 1.525.453 | 10.234.000 | 30.642.934 | 42.402.387 |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | 1 rùa | 0 | 1.432.250 | 6.083.408 | 7.515.658 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 21.675 | 38.555 | 60.230 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 32.513 | 84.124 | 116.637 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 65.025 | 77.109 | 142.134 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 75.863 | 140.206 | 216.069 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 43.350 | 160.075 | 203.425 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 97.538 | 246.127 | 343.665 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 65.025 | 176.083 | 241.108 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 145.223 | 295.353 | 440.576 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 93.203 | 256.120 | 349.323 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 108.375 | 393.804 | 502.179 |