Tra cứu dữ liệu xây dựng
8169 kết quả · 9073/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 17.416 | 150.131 | 11.312 | 178.859 | |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe co | m | 95 | 20.018 | 5.738 | 25.851 | |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe giãn | m | 321 | 40.035 | 11.477 | 51.833 | |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe dọc |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8169 kết quả · 9073/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 17.416 | 150.131 | 11.312 | 178.859 | |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe co | m | 95 | 20.018 | 5.738 | 25.851 | |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe giãn | m | 321 | 40.035 | 11.477 | 51.833 | |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe dọc |
| m |
| 57 |
| 8.007 |
| 11.477 |
| 19.541 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép | cái | 367.272 | 1.192.125 | 0 | 1.559.397 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | cái | 229.545 | 758.625 | 0 | 988.170 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 1.139.074 | 260.100 | 0 | 1.399.174 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 1.139.074 | 151.725 | 0 | 1.290.799 |
| Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau | m | 1.392.652 | 2.995.485 | 1.056.665 | 5.444.802 |
| Làm khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | 10m | 450 | 4.004 | 21.330 | 25.784 |
| Làm khe đặt thép chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | 10m | 450 | 6.005 | 21.330 | 27.785 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày máng 3 cm, vữa mác 75 - cát M > 2 | m2 | 180.335 | 249.263 | 931 | 430.529 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày máng 3 cm, vữa mác 100 - cát M > 2 | m2 | 183.272 | 249.263 | 931 | 433.466 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày máng 3 cm, vữa mác 125 - cát M > 2 | m2 | 185.897 | 249.263 | 931 | 436.091 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày máng 4 cm, vữa mác 75 - cát M > 2 | m2 | 185.294 | 266.603 | 1.164 | 453.061 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày máng 4 cm, vữa mác 100 - cát M > 2 | m2 | 189.154 | 266.603 | 1.164 | 456.921 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày máng 4 cm, vữa mác 125 - cát M > 2 | m2 | 192.605 | 266.603 | 1.164 | 460.372 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày máng 5 cm, vữa mác 75 - cát M > 2 | m2 | 190.703 | 285.026 | 1.396 | 477.125 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày máng 5 cm, vữa mác 100 - cát M > 2 | m2 | 195.571 | 285.026 | 1.396 | 481.993 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày máng 5 cm, vữa mác 125 - cát M > 2 | m2 | 199.922 | 285.026 | 1.396 | 486.344 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm, vữa mác 75 - cát M > 2 | m2 | 90.927 | 221.085 | 931 | 312.943 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm, vữa mác 100 - cát M > 2 | m2 | 93.865 | 221.085 | 931 | 315.881 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm, vữa mác 125 - cát M > 2 | m2 | 96.490 | 221.085 | 931 | 318.506 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm, vữa mác 75 - cát M > 2 | m2 | 95.886 | 236.258 | 1.164 | 333.308 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm, vữa mác 100 - cát M > 2 | m2 | 99.747 | 236.258 | 1.164 | 337.169 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm, vữa mác 125 - cát M > 2 | m2 | 103.198 | 236.258 | 1.164 | 340.620 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm, vữa mác 75 - cát M > 2 | m2 | 101.296 | 249.263 | 1.396 | 351.955 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm, vữa mác 100 - cát M > 2 | m2 | 106.164 | 249.263 | 1.396 | 356.823 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm, vữa mác 125 - cát M > 2 | m2 | 110.515 | 249.263 | 1.396 | 361.174 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu I | m | 570.420 | 505.028 | 25.178 | 1.100.626 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu II | m | 285.672 | 314.288 | 9.810 | 609.770 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu III | m | 316.850 | 197.243 | 10.464 | 524.557 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu IV | m | 476.452 | 229.755 | 10.464 | 716.671 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu V | m | 842.358 | 320.790 | 8.175 | 1.171.323 |
| Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | m | 24.695 | 75.863 | 0 | 100.558 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu I | m | 1.078.183 | 2.548.980 | 7.194 | 3.634.357 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu II | m | 1.497.583 | 2.952.135 | 7.194 | 4.456.912 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu III | m | 996.560 | 1.842.375 | 7.194 | 2.846.129 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu IV | m | 780.778 | 2.102.475 | 7.194 | 2.890.447 |
| Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | m | 98.929 | 476.850 | 0 | 575.779 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=10m | 1m | 115.465 | 274.840 | 652.991 | 1.043.296 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=30m | 1m | 115.465 | 274.840 | 695.739 | 1.086.044 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=50m | 1m | 115.465 | 274.840 | 985.372 | 1.375.677 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan >50m | 1m | 115.465 | 274.840 | 1.181.223 | 1.571.528 |
| Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng | 100kg | 129.071 | 61.454 | 115.682 | 306.207 |
| Khoan giảm áp bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 8.939.135 | 10.008.750 | 62.631.000 | 81.578.885 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá I | 100m | 790.767 | 4.479.572 | 3.119.749 | 8.390.088 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II | 100m | 576.716 | 3.488.591 | 2.829.344 | 6.894.651 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | 100m | 320.080 | 2.993.318 | 2.536.405 | 5.849.803 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | 100m | 191.795 | 2.373.846 | 2.291.440 | 4.857.081 |
| m |
| 57 |
| 8.007 |
| 11.477 |
| 19.541 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép | cái | 367.272 | 1.192.125 | 0 | 1.559.397 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | cái | 229.545 | 758.625 | 0 | 988.170 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 1.139.074 | 260.100 | 0 | 1.399.174 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 1.139.074 | 151.725 | 0 | 1.290.799 |
| Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau | m | 1.392.652 | 2.995.485 | 1.056.665 | 5.444.802 |
| Làm khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | 10m | 450 | 4.004 | 21.330 | 25.784 |
| Làm khe đặt thép chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | 10m | 450 | 6.005 | 21.330 | 27.785 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày máng 3 cm, vữa mác 75 - cát M > 2 | m2 | 180.335 | 249.263 | 931 | 430.529 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày máng 3 cm, vữa mác 100 - cát M > 2 | m2 | 183.272 | 249.263 | 931 | 433.466 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày máng 3 cm, vữa mác 125 - cát M > 2 | m2 | 185.897 | 249.263 | 931 | 436.091 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày máng 4 cm, vữa mác 75 - cát M > 2 | m2 | 185.294 | 266.603 | 1.164 | 453.061 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày máng 4 cm, vữa mác 100 - cát M > 2 | m2 | 189.154 | 266.603 | 1.164 | 456.921 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày máng 4 cm, vữa mác 125 - cát M > 2 | m2 | 192.605 | 266.603 | 1.164 | 460.372 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày máng 5 cm, vữa mác 75 - cát M > 2 | m2 | 190.703 | 285.026 | 1.396 | 477.125 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày máng 5 cm, vữa mác 100 - cát M > 2 | m2 | 195.571 | 285.026 | 1.396 | 481.993 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày máng 5 cm, vữa mác 125 - cát M > 2 | m2 | 199.922 | 285.026 | 1.396 | 486.344 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm, vữa mác 75 - cát M > 2 | m2 | 90.927 | 221.085 | 931 | 312.943 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm, vữa mác 100 - cát M > 2 | m2 | 93.865 | 221.085 | 931 | 315.881 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm, vữa mác 125 - cát M > 2 | m2 | 96.490 | 221.085 | 931 | 318.506 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm, vữa mác 75 - cát M > 2 | m2 | 95.886 | 236.258 | 1.164 | 333.308 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm, vữa mác 100 - cát M > 2 | m2 | 99.747 | 236.258 | 1.164 | 337.169 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm, vữa mác 125 - cát M > 2 | m2 | 103.198 | 236.258 | 1.164 | 340.620 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm, vữa mác 75 - cát M > 2 | m2 | 101.296 | 249.263 | 1.396 | 351.955 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm, vữa mác 100 - cát M > 2 | m2 | 106.164 | 249.263 | 1.396 | 356.823 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng PCB30 và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm, vữa mác 125 - cát M > 2 | m2 | 110.515 | 249.263 | 1.396 | 361.174 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu I | m | 570.420 | 505.028 | 25.178 | 1.100.626 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu II | m | 285.672 | 314.288 | 9.810 | 609.770 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu III | m | 316.850 | 197.243 | 10.464 | 524.557 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu IV | m | 476.452 | 229.755 | 10.464 | 716.671 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu V | m | 842.358 | 320.790 | 8.175 | 1.171.323 |
| Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | m | 24.695 | 75.863 | 0 | 100.558 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu I | m | 1.078.183 | 2.548.980 | 7.194 | 3.634.357 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu II | m | 1.497.583 | 2.952.135 | 7.194 | 4.456.912 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu III | m | 996.560 | 1.842.375 | 7.194 | 2.846.129 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu IV | m | 780.778 | 2.102.475 | 7.194 | 2.890.447 |
| Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | m | 98.929 | 476.850 | 0 | 575.779 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=10m | 1m | 115.465 | 274.840 | 652.991 | 1.043.296 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=30m | 1m | 115.465 | 274.840 | 695.739 | 1.086.044 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=50m | 1m | 115.465 | 274.840 | 985.372 | 1.375.677 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan >50m | 1m | 115.465 | 274.840 | 1.181.223 | 1.571.528 |
| Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng | 100kg | 129.071 | 61.454 | 115.682 | 306.207 |
| Khoan giảm áp bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 8.939.135 | 10.008.750 | 62.631.000 | 81.578.885 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá I | 100m | 790.767 | 4.479.572 | 3.119.749 | 8.390.088 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II | 100m | 576.716 | 3.488.591 | 2.829.344 | 6.894.651 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | 100m | 320.080 | 2.993.318 | 2.536.405 | 5.849.803 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | 100m | 191.795 | 2.373.846 | 2.291.440 | 4.857.081 |