Tra cứu dữ liệu xây dựng
8169 kết quả · 9073/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 20.816.855 | 6.936.064 | 21.420.395 | 49.173.314 | |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 20.816.855 | 7.882.892 | 26.561.788 | 55.261.535 | |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 20.816.855 | 8.827.718 | 31.703.181 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8169 kết quả · 9073/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 20.816.855 | 6.936.064 | 21.420.395 | 49.173.314 | |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 20.816.855 | 7.882.892 | 26.561.788 | 55.261.535 | |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 20.816.855 | 8.827.718 | 31.703.181 |
| 61.347.754 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 20.816.855 | 9.774.545 | 36.844.574 | 67.435.974 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 20.816.855 | 10.719.371 | 41.985.967 | 73.522.193 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 20.816.855 | 11.666.199 | 47.127.360 | 79.610.414 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 20.806.070 | 6.037.278 | 21.141.269 | 47.984.617 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 20.806.070 | 6.904.036 | 26.282.662 | 53.992.768 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 20.806.070 | 7.768.792 | 31.424.055 | 59.998.917 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 20.806.070 | 8.633.548 | 36.565.448 | 66.005.066 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 20.806.070 | 9.500.306 | 41.706.841 | 72.013.217 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 20.806.070 | 10.365.062 | 46.848.234 | 78.019.366 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 20.812.079 | 5.875.136 | 21.001.706 | 47.688.921 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 20.812.079 | 6.665.827 | 26.143.099 | 53.621.005 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 20.812.079 | 7.456.519 | 31.284.492 | 59.553.090 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 20.812.079 | 8.247.210 | 36.425.885 | 65.485.174 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 20.812.079 | 9.037.901 | 41.567.278 | 71.417.258 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 20.812.079 | 9.828.593 | 46.708.671 | 77.349.343 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 22.687.390 | 23.645.672 | 26.161.542 | 72.494.604 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 22.687.390 | 28.374.806 | 32.331.214 | 83.393.410 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 22.687.390 | 13.087.442 | 38.500.885 | 74.275.717 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 22.687.390 | 37.833.075 | 44.670.557 | 105.191.022 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 22.687.390 | 42.563.210 | 50.840.228 | 116.090.828 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 22.687.390 | 47.291.344 | 57.009.900 | 126.988.634 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 22.630.579 | 17.183.022 | 25.934.752 | 65.748.353 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 22.630.579 | 20.493.917 | 32.104.424 | 75.228.920 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 22.630.579 | 23.802.809 | 38.274.096 | 84.707.484 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 22.630.579 | 27.113.704 | 44.443.767 | 94.188.050 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 22.630.579 | 30.424.598 | 50.613.439 | 103.668.616 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 22.630.579 | 33.735.493 | 56.783.110 | 113.149.182 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 20.069 | 15.173 | 26.241 | 61.483 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 40.138 | 30.345 | 47.562 | 118.045 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 59.091 | 28.178 | 42.642 | 129.911 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 323.006 | 21.675 | 26.241 | 370.922 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 645.937 | 45.518 | 47.562 | 739.017 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 949.166 | 43.350 | 42.642 | 1.035.158 |
| Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 100m2 | 0 | 1.526.175 | 0 | 1.526.175 |
| Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | 100m2 | 0 | 17.975 | 0 | 17.975 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy dương | 100m2 | 4.982.056 | 5.856.840 | 1.934.858 | 12.773.754 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy âm | 100m2 | 3.851.846 | 4.498.200 | 1.556.076 | 9.906.122 |
| Sản xuất, lắp đặt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1.200.374 | 700.613 | 19.582 | 1.920.569 |
| Sản xuất, lắp đặt khe giãn 2*4 đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1.928.387 | 980.858 | 28.222 | 2.937.467 |
| Sản xuất, lắp đặt khe ngàm liên kết của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 451.289 | 500.438 | 19.582 | 971.309 |
| Sản xuất, lắp đặt khe tăng cường của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1.347.484 | 1.301.138 | 281.309 | 2.929.931 |
| Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 13.789 | 110.096 | 55.728 | 179.613 |
| Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 18.851 | 110.096 | 55.728 | 184.675 |
| Trám khe 1*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 414.033 | 140.123 | 74.609 | 628.765 |
| Trám khe 2*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 439.056 | 220.193 | 74.609 | 733.858 |
| Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 52.848 | 30.026 | 11.975 | 94.849 |
| Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 150.347 | 64.056 | 66.626 | 281.029 |
| 61.347.754 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 20.816.855 | 9.774.545 | 36.844.574 | 67.435.974 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 20.816.855 | 10.719.371 | 41.985.967 | 73.522.193 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 20.816.855 | 11.666.199 | 47.127.360 | 79.610.414 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 20.806.070 | 6.037.278 | 21.141.269 | 47.984.617 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 20.806.070 | 6.904.036 | 26.282.662 | 53.992.768 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 20.806.070 | 7.768.792 | 31.424.055 | 59.998.917 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 20.806.070 | 8.633.548 | 36.565.448 | 66.005.066 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 20.806.070 | 9.500.306 | 41.706.841 | 72.013.217 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 20.806.070 | 10.365.062 | 46.848.234 | 78.019.366 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 20.812.079 | 5.875.136 | 21.001.706 | 47.688.921 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 20.812.079 | 6.665.827 | 26.143.099 | 53.621.005 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 20.812.079 | 7.456.519 | 31.284.492 | 59.553.090 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 20.812.079 | 8.247.210 | 36.425.885 | 65.485.174 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 20.812.079 | 9.037.901 | 41.567.278 | 71.417.258 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 20.812.079 | 9.828.593 | 46.708.671 | 77.349.343 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 22.687.390 | 23.645.672 | 26.161.542 | 72.494.604 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 22.687.390 | 28.374.806 | 32.331.214 | 83.393.410 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 22.687.390 | 13.087.442 | 38.500.885 | 74.275.717 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 22.687.390 | 37.833.075 | 44.670.557 | 105.191.022 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 22.687.390 | 42.563.210 | 50.840.228 | 116.090.828 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 22.687.390 | 47.291.344 | 57.009.900 | 126.988.634 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 22.630.579 | 17.183.022 | 25.934.752 | 65.748.353 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 22.630.579 | 20.493.917 | 32.104.424 | 75.228.920 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 22.630.579 | 23.802.809 | 38.274.096 | 84.707.484 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 22.630.579 | 27.113.704 | 44.443.767 | 94.188.050 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 22.630.579 | 30.424.598 | 50.613.439 | 103.668.616 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 22.630.579 | 33.735.493 | 56.783.110 | 113.149.182 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 20.069 | 15.173 | 26.241 | 61.483 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 40.138 | 30.345 | 47.562 | 118.045 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 59.091 | 28.178 | 42.642 | 129.911 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 323.006 | 21.675 | 26.241 | 370.922 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 645.937 | 45.518 | 47.562 | 739.017 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 949.166 | 43.350 | 42.642 | 1.035.158 |
| Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 100m2 | 0 | 1.526.175 | 0 | 1.526.175 |
| Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | 100m2 | 0 | 17.975 | 0 | 17.975 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy dương | 100m2 | 4.982.056 | 5.856.840 | 1.934.858 | 12.773.754 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy âm | 100m2 | 3.851.846 | 4.498.200 | 1.556.076 | 9.906.122 |
| Sản xuất, lắp đặt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1.200.374 | 700.613 | 19.582 | 1.920.569 |
| Sản xuất, lắp đặt khe giãn 2*4 đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1.928.387 | 980.858 | 28.222 | 2.937.467 |
| Sản xuất, lắp đặt khe ngàm liên kết của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 451.289 | 500.438 | 19.582 | 971.309 |
| Sản xuất, lắp đặt khe tăng cường của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1.347.484 | 1.301.138 | 281.309 | 2.929.931 |
| Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 13.789 | 110.096 | 55.728 | 179.613 |
| Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 18.851 | 110.096 | 55.728 | 184.675 |
| Trám khe 1*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 414.033 | 140.123 | 74.609 | 628.765 |
| Trám khe 2*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 439.056 | 220.193 | 74.609 | 733.858 |
| Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 52.848 | 30.026 | 11.975 | 94.849 |
| Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 150.347 | 64.056 | 66.626 | 281.029 |