Tra cứu dữ liệu xây dựng
7697 kết quả · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 882.359 | 781.978 | 1.664.337 | |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1.101.765 | 916.031 | 2.017.796 | |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.316.436 | 1.156.831 | 2.473.267 | |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 100m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7697 kết quả · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 882.359 | 781.978 | 1.664.337 | |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1.101.765 | 916.031 | 2.017.796 | |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.316.436 | 1.156.831 | 2.473.267 | |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 100m3 |
| 0 |
| 1.534.263 |
| 1.487.000 |
| 3.021.263 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 882.359 | 820.476 | 1.702.835 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1.101.765 | 952.029 | 2.053.794 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.316.436 | 1.107.815 | 2.424.251 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.534.263 | 1.512.860 | 3.047.123 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 882.359 | 880.590 | 1.762.949 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1.101.765 | 989.616 | 2.091.381 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.316.436 | 1.169.927 | 2.486.363 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.534.263 | 1.702.475 | 3.236.738 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 882.359 | 922.180 | 1.804.539 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1.101.765 | 1.120.974 | 2.222.739 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.316.436 | 1.408.119 | 2.724.555 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.534.263 | 2.010.021 | 3.544.284 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 735.562 | 747.223 | 1.482.785 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 918.664 | 881.277 | 1.799.941 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.092.294 | 1.109.664 | 2.201.958 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.278.553 | 1.424.938 | 2.703.491 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 735.562 | 789.318 | 1.524.880 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 918.664 | 910.486 | 1.829.150 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.092.294 | 1.059.348 | 2.151.642 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.278.553 | 1.454.008 | 2.732.561 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 735.562 | 847.044 | 1.582.606 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 918.664 | 951.876 | 1.870.540 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.092.294 | 1.123.801 | 2.216.095 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.278.553 | 1.631.189 | 2.909.742 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 735.562 | 883.526 | 1.619.088 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 918.664 | 1.071.275 | 1.989.939 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.092.294 | 1.363.943 | 2.456.237 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.278.553 | 1.921.669 | 3.200.222 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 661.375 | 765.964 | 1.427.339 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 830.270 | 909.574 | 1.739.844 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 981.802 | 1.145.036 | 2.126.838 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.150.697 | 1.467.384 | 2.618.081 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 661.375 | 802.250 | 1.463.625 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 830.270 | 936.960 | 1.767.230 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 981.802 | 1.130.522 | 2.112.324 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.150.697 | 1.528.337 | 2.679.034 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 661.375 | 860.318 | 1.521.693 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 830.270 | 977.960 | 1.808.230 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 981.802 | 1.158.503 | 2.140.305 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.150.697 | 1.666.121 | 2.816.818 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 661.375 | 895.885 | 1.557.260 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 830.270 | 1.095.116 | 1.925.386 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 981.802 | 1.377.178 | 2.358.980 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.150.697 | 1.946.385 | 3.097.082 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 628.227 | 710.053 | 1.338.280 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 763.975 | 836.880 | 1.600.855 |
| 0 |
| 1.534.263 |
| 1.487.000 |
| 3.021.263 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 882.359 | 820.476 | 1.702.835 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1.101.765 | 952.029 | 2.053.794 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.316.436 | 1.107.815 | 2.424.251 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.534.263 | 1.512.860 | 3.047.123 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 882.359 | 880.590 | 1.762.949 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1.101.765 | 989.616 | 2.091.381 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.316.436 | 1.169.927 | 2.486.363 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.534.263 | 1.702.475 | 3.236.738 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 882.359 | 922.180 | 1.804.539 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1.101.765 | 1.120.974 | 2.222.739 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.316.436 | 1.408.119 | 2.724.555 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.534.263 | 2.010.021 | 3.544.284 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 735.562 | 747.223 | 1.482.785 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 918.664 | 881.277 | 1.799.941 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.092.294 | 1.109.664 | 2.201.958 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.278.553 | 1.424.938 | 2.703.491 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 735.562 | 789.318 | 1.524.880 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 918.664 | 910.486 | 1.829.150 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.092.294 | 1.059.348 | 2.151.642 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.278.553 | 1.454.008 | 2.732.561 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 735.562 | 847.044 | 1.582.606 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 918.664 | 951.876 | 1.870.540 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.092.294 | 1.123.801 | 2.216.095 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.278.553 | 1.631.189 | 2.909.742 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 735.562 | 883.526 | 1.619.088 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 918.664 | 1.071.275 | 1.989.939 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.092.294 | 1.363.943 | 2.456.237 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.278.553 | 1.921.669 | 3.200.222 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 661.375 | 765.964 | 1.427.339 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 830.270 | 909.574 | 1.739.844 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 981.802 | 1.145.036 | 2.126.838 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.150.697 | 1.467.384 | 2.618.081 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 661.375 | 802.250 | 1.463.625 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 830.270 | 936.960 | 1.767.230 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 981.802 | 1.130.522 | 2.112.324 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.150.697 | 1.528.337 | 2.679.034 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 661.375 | 860.318 | 1.521.693 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 830.270 | 977.960 | 1.808.230 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 981.802 | 1.158.503 | 2.140.305 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.150.697 | 1.666.121 | 2.816.818 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 661.375 | 895.885 | 1.557.260 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 830.270 | 1.095.116 | 1.925.386 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 981.802 | 1.377.178 | 2.358.980 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.150.697 | 1.946.385 | 3.097.082 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 628.227 | 710.053 | 1.338.280 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 763.975 | 836.880 | 1.600.855 |