Tra cứu dữ liệu xây dựng
7697 kết quả · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 904.458 | 1.053.075 | 1.957.533 | |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.078.088 | 1.350.598 | 2.428.686 | |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 628.227 | 736.157 | 1.364.384 | |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7697 kết quả · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 904.458 | 1.053.075 | 1.957.533 | |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.078.088 | 1.350.598 | 2.428.686 | |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 628.227 | 736.157 | 1.364.384 | |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II |
| 100m3 |
| 0 |
| 763.975 |
| 862.053 |
| 1.626.028 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 904.458 | 1.039.879 | 1.944.337 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.078.088 | 1.409.999 | 2.488.087 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 628.227 | 789.446 | 1.417.673 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 763.975 | 896.813 | 1.660.788 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 904.458 | 1.062.887 | 1.967.345 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.078.088 | 1.532.766 | 2.610.854 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 628.227 | 820.319 | 1.448.546 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 763.975 | 1.006.617 | 1.770.592 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 904.458 | 1.264.702 | 2.169.160 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.078.088 | 1.789.733 | 2.867.821 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 628.227 | 903.248 | 1.531.475 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 763.975 | 1.102.993 | 1.866.968 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 904.458 | 1.386.662 | 2.291.120 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.078.088 | 1.965.949 | 3.044.037 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1.073.353 | 1.563.956 | 2.637.309 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1.073.353 | 2.345.934 | 3.419.287 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1.073.353 | 3.127.912 | 4.201.265 |
| Nạo vét kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 906.036 | 1.578.398 | 2.484.434 |
| Mở rộng kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 906.036 | 1.537.230 | 2.443.266 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 614.021 | 986.171 | 1.600.192 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 765.553 | 1.140.853 | 1.906.406 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 913.928 | 1.388.387 | 2.302.315 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 614.021 | 841.691 | 1.455.712 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 765.553 | 992.749 | 1.758.302 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 913.928 | 1.235.658 | 2.149.586 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.060.725 | 1.362.484 | 2.423.209 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 614.021 | 883.786 | 1.497.807 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 765.553 | 1.025.420 | 1.790.973 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 913.928 | 1.191.286 | 2.105.214 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.060.725 | 1.594.137 | 2.654.862 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 614.021 | 941.512 | 1.555.533 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 765.553 | 1.063.348 | 1.828.901 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 913.928 | 1.252.277 | 2.166.205 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.060.725 | 1.774.780 | 2.835.505 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 614.021 | 983.516 | 1.597.537 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 765.553 | 1.182.747 | 1.948.300 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 913.928 | 1.481.375 | 2.395.303 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.060.725 | 2.065.260 | 3.125.985 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 614.021 | 1.034.405 | 1.648.426 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 765.553 | 1.244.431 | 2.009.984 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 913.928 | 1.563.558 | 2.477.486 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.060.725 | 2.191.310 | 3.252.035 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 520.892 | 635.559 | 1.156.451 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 662.953 | 777.809 | 1.440.762 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 773.445 | 934.415 | 1.707.860 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 852.368 | 1.234.576 | 2.086.944 |
| 100m3 |
| 0 |
| 763.975 |
| 862.053 |
| 1.626.028 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 904.458 | 1.039.879 | 1.944.337 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.078.088 | 1.409.999 | 2.488.087 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 628.227 | 789.446 | 1.417.673 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 763.975 | 896.813 | 1.660.788 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 904.458 | 1.062.887 | 1.967.345 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.078.088 | 1.532.766 | 2.610.854 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 628.227 | 820.319 | 1.448.546 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 763.975 | 1.006.617 | 1.770.592 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 904.458 | 1.264.702 | 2.169.160 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.078.088 | 1.789.733 | 2.867.821 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 628.227 | 903.248 | 1.531.475 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 763.975 | 1.102.993 | 1.866.968 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 904.458 | 1.386.662 | 2.291.120 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.078.088 | 1.965.949 | 3.044.037 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1.073.353 | 1.563.956 | 2.637.309 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1.073.353 | 2.345.934 | 3.419.287 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1.073.353 | 3.127.912 | 4.201.265 |
| Nạo vét kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 906.036 | 1.578.398 | 2.484.434 |
| Mở rộng kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 906.036 | 1.537.230 | 2.443.266 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 614.021 | 986.171 | 1.600.192 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 765.553 | 1.140.853 | 1.906.406 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 913.928 | 1.388.387 | 2.302.315 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 614.021 | 841.691 | 1.455.712 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 765.553 | 992.749 | 1.758.302 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 913.928 | 1.235.658 | 2.149.586 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.060.725 | 1.362.484 | 2.423.209 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 614.021 | 883.786 | 1.497.807 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 765.553 | 1.025.420 | 1.790.973 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 913.928 | 1.191.286 | 2.105.214 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.060.725 | 1.594.137 | 2.654.862 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 614.021 | 941.512 | 1.555.533 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 765.553 | 1.063.348 | 1.828.901 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 913.928 | 1.252.277 | 2.166.205 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.060.725 | 1.774.780 | 2.835.505 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 614.021 | 983.516 | 1.597.537 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 765.553 | 1.182.747 | 1.948.300 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 913.928 | 1.481.375 | 2.395.303 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.060.725 | 2.065.260 | 3.125.985 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 614.021 | 1.034.405 | 1.648.426 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 765.553 | 1.244.431 | 2.009.984 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 913.928 | 1.563.558 | 2.477.486 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.060.725 | 2.191.310 | 3.252.035 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 520.892 | 635.559 | 1.156.451 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 662.953 | 777.809 | 1.440.762 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 773.445 | 934.415 | 1.707.860 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 852.368 | 1.234.576 | 2.086.944 |