Tra cứu dữ liệu xây dựng
7697 kết quả · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 5,7 m | m3 | 5.514.600 | 1.554.027 | 0 | 7.068.627 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 5.338.400 | 1.679.657 | 0 | 7.018.057 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 5.361.732 | 1.829.380 | 0 | 7.191.112 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7697 kết quả · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 5,7 m | m3 | 5.514.600 | 1.554.027 | 0 | 7.068.627 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 5.338.400 | 1.679.657 | 0 | 7.018.057 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 5.361.732 | 1.829.380 | 0 | 7.191.112 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m |
| m3 |
| 5.552.130 |
| 1.848.311 |
| 0 |
| 7.400.441 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ >9 m | m3 | 5.591.350 | 1.985.988 | 0 | 7.577.338 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 5.476.930 | 1.745.053 | 0 | 7.221.983 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 5.792.730 | 1.776.031 | 0 | 7.568.761 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 5.371.585 | 1.875.846 | 0 | 7.247.431 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 5.589.880 | 1.667.610 | 0 | 7.257.490 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 5.531.820 | 1.731.286 | 0 | 7.263.106 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 5.761.550 | 2.063.431 | 0 | 7.824.981 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian giữa | m3 | 5.286.960 | 1.741.612 | 0 | 7.028.572 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian đầu hồi | m3 | 5.440.000 | 1.714.076 | 0 | 7.154.076 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian giữa | m3 | 5.531.840 | 1.972.220 | 0 | 7.504.060 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian giữa | m3 | 5.504.000 | 1.927.475 | 0 | 7.431.475 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ > 9,0 m, theo mái gian giữa | m3 | 5.388.800 | 1.633.191 | 0 | 7.021.991 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 5.539.200 | 1.958.452 | 0 | 7.497.652 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 5.504.000 | 1.958.452 | 0 | 7.462.452 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ >9,0 m, theo mái gian đầu hồi | m3 | 5.448.000 | 1.915.428 | 0 | 7.363.428 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15 m | tấn | 15.160.719 | 6.217.828 | 0 | 21.378.547 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | m3 | 4.884.147 | 683.221 | 0 | 5.567.368 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc | m3 | 4.884.147 | 731.408 | 0 | 5.615.555 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong | m3 | 4.868.800 | 666.012 | 0 | 5.534.812 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6 m | m3 | 5.272.265 | 364.844 | 141.214 | 5.778.323 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=9 m | m3 | 5.276.219 | 400.984 | 170.181 | 5.847.384 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu >9 m | m3 | 5.276.219 | 440.566 | 217.252 | 5.934.037 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can | m3 | 5.410.978 | 2.016.965 | 0 | 7.427.943 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | m3 | 5.082.660 | 650.523 | 0 | 5.733.183 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ băng lăn | m3 | 5.305.020 | 891.457 | 0 | 6.196.477 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ đà chắn bánh xe | m3 | 5.067.054 | 1.590.167 | 0 | 6.657.221 |
| Lắp dựng khuôn cửa đơn | m | 4.941 | 25.814 | 0 | 30.755 |
| Lắp dựng khuôn cửa kép | m | 8.889 | 38.722 | 0 | 47.611 |
| Lắp dựng cửa vào khuôn | m2 | 0 | 43.024 | 0 | 43.024 |
| Lắp dựng cửa không có khuôn | m2 | 4.529 | 68.838 | 0 | 73.367 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | tấn | 17.809.979 | 6.069.476 | 2.084.437 | 25.963.892 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | tấn | 17.726.141 | 5.291.108 | 1.802.118 | 24.819.367 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m | tấn | 17.655.220 | 4.612.064 | 1.582.525 | 23.849.809 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | tấn | 17.926.599 | 7.314.080 | 3.346.311 | 28.586.990 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | tấn | 17.654.800 | 6.136.943 | 2.454.645 | 26.246.388 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | tấn | 17.564.622 | 5.579.352 | 1.763.651 | 24.907.625 |
| Sản xuất cột bằng thép hình | tấn | 17.309.130 | 1.770.287 | 1.478.530 | 20.557.947 |
| Sản xuất cột bằng thép tấm | tấn | 18.206.147 | 3.447.401 | 2.975.999 | 24.629.547 |
| Sản xuất giằng mái thép | tấn | 17.266.001 | 2.495.392 | 293.811 | 20.055.204 |
| Sản xuất xà gồ thép | tấn | 16.405.093 | 1.208.114 | 0 | 17.613.207 |
| Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | tấn | 16.921.686 | 5.124.515 | 1.694.811 | 23.741.012 |
| Sản xuất dầm mái | tấn | 16.623.082 | 4.678.775 | 1.416.568 | 22.718.425 |
| Sản xuất dầm cầu trục | tấn | 17.438.601 | 4.213.097 | 2.228.464 | 23.880.162 |
| Sản xuất thang sắt | tấn | 15.922.992 | 5.096.623 | 2.217.037 | 23.236.652 |
| Sản xuất lan can | tấn | 16.315.531 | 6.330.379 | 1.645.342 | 24.291.252 |
| Sản xuất cửa sổ trời | tấn | 16.523.621 | 6.625.696 | 4.610.869 | 27.760.186 |
| m3 |
| 5.552.130 |
| 1.848.311 |
| 0 |
| 7.400.441 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ >9 m | m3 | 5.591.350 | 1.985.988 | 0 | 7.577.338 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 5.476.930 | 1.745.053 | 0 | 7.221.983 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 5.792.730 | 1.776.031 | 0 | 7.568.761 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 5.371.585 | 1.875.846 | 0 | 7.247.431 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 5.589.880 | 1.667.610 | 0 | 7.257.490 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 5.531.820 | 1.731.286 | 0 | 7.263.106 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 5.761.550 | 2.063.431 | 0 | 7.824.981 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian giữa | m3 | 5.286.960 | 1.741.612 | 0 | 7.028.572 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian đầu hồi | m3 | 5.440.000 | 1.714.076 | 0 | 7.154.076 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian giữa | m3 | 5.531.840 | 1.972.220 | 0 | 7.504.060 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian giữa | m3 | 5.504.000 | 1.927.475 | 0 | 7.431.475 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ > 9,0 m, theo mái gian giữa | m3 | 5.388.800 | 1.633.191 | 0 | 7.021.991 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 5.539.200 | 1.958.452 | 0 | 7.497.652 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 5.504.000 | 1.958.452 | 0 | 7.462.452 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ >9,0 m, theo mái gian đầu hồi | m3 | 5.448.000 | 1.915.428 | 0 | 7.363.428 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15 m | tấn | 15.160.719 | 6.217.828 | 0 | 21.378.547 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | m3 | 4.884.147 | 683.221 | 0 | 5.567.368 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc | m3 | 4.884.147 | 731.408 | 0 | 5.615.555 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong | m3 | 4.868.800 | 666.012 | 0 | 5.534.812 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6 m | m3 | 5.272.265 | 364.844 | 141.214 | 5.778.323 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=9 m | m3 | 5.276.219 | 400.984 | 170.181 | 5.847.384 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu >9 m | m3 | 5.276.219 | 440.566 | 217.252 | 5.934.037 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can | m3 | 5.410.978 | 2.016.965 | 0 | 7.427.943 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | m3 | 5.082.660 | 650.523 | 0 | 5.733.183 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ băng lăn | m3 | 5.305.020 | 891.457 | 0 | 6.196.477 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ đà chắn bánh xe | m3 | 5.067.054 | 1.590.167 | 0 | 6.657.221 |
| Lắp dựng khuôn cửa đơn | m | 4.941 | 25.814 | 0 | 30.755 |
| Lắp dựng khuôn cửa kép | m | 8.889 | 38.722 | 0 | 47.611 |
| Lắp dựng cửa vào khuôn | m2 | 0 | 43.024 | 0 | 43.024 |
| Lắp dựng cửa không có khuôn | m2 | 4.529 | 68.838 | 0 | 73.367 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | tấn | 17.809.979 | 6.069.476 | 2.084.437 | 25.963.892 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | tấn | 17.726.141 | 5.291.108 | 1.802.118 | 24.819.367 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m | tấn | 17.655.220 | 4.612.064 | 1.582.525 | 23.849.809 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | tấn | 17.926.599 | 7.314.080 | 3.346.311 | 28.586.990 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | tấn | 17.654.800 | 6.136.943 | 2.454.645 | 26.246.388 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | tấn | 17.564.622 | 5.579.352 | 1.763.651 | 24.907.625 |
| Sản xuất cột bằng thép hình | tấn | 17.309.130 | 1.770.287 | 1.478.530 | 20.557.947 |
| Sản xuất cột bằng thép tấm | tấn | 18.206.147 | 3.447.401 | 2.975.999 | 24.629.547 |
| Sản xuất giằng mái thép | tấn | 17.266.001 | 2.495.392 | 293.811 | 20.055.204 |
| Sản xuất xà gồ thép | tấn | 16.405.093 | 1.208.114 | 0 | 17.613.207 |
| Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | tấn | 16.921.686 | 5.124.515 | 1.694.811 | 23.741.012 |
| Sản xuất dầm mái | tấn | 16.623.082 | 4.678.775 | 1.416.568 | 22.718.425 |
| Sản xuất dầm cầu trục | tấn | 17.438.601 | 4.213.097 | 2.228.464 | 23.880.162 |
| Sản xuất thang sắt | tấn | 15.922.992 | 5.096.623 | 2.217.037 | 23.236.652 |
| Sản xuất lan can | tấn | 16.315.531 | 6.330.379 | 1.645.342 | 24.291.252 |
| Sản xuất cửa sổ trời | tấn | 16.523.621 | 6.625.696 | 4.610.869 | 27.760.186 |