Tra cứu dữ liệu xây dựng
7697 kết quả · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất hàng rào lưới thép | 1m2 | 267.651 | 201.352 | 35.257 | 504.260 | |
| Sản xuất cửa lưới thép | 1m2 | 330.801 | 223.725 | 41.134 | 595.660 | |
| Sản xuất hàng rào song sắt | 1m2 | 309.877 | 258.144 | 52.886 | 620.907 | |
| Sản xuất cửa song sắt | 1m2 | 371.800 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7697 kết quả · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất hàng rào lưới thép | 1m2 | 267.651 | 201.352 | 35.257 | 504.260 | |
| Sản xuất cửa lưới thép | 1m2 | 330.801 | 223.725 | 41.134 | 595.660 | |
| Sản xuất hàng rào song sắt | 1m2 | 309.877 | 258.144 | 52.886 | 620.907 | |
| Sản xuất cửa song sắt | 1m2 | 371.800 |
| 292.563 |
| 79.329 |
| 743.692 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | tấn | 17.111.659 | 7.516.698 | 2.123.058 | 26.751.415 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | tấn | 17.063.347 | 6.439.982 | 1.829.113 | 25.332.442 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | tấn | 17.026.752 | 5.525.789 | 1.608.036 | 24.160.577 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | tấn | 17.621.517 | 10.970.316 | 5.325.849 | 33.917.682 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | tấn | 17.501.402 | 9.401.967 | 4.567.577 | 31.470.946 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | tấn | 17.408.877 | 8.059.119 | 3.914.978 | 29.382.974 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 18.819.140 | 7.892.533 | 4.132.794 | 30.844.467 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 18.740.280 | 6.760.965 | 3.560.545 | 29.061.790 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 18.680.399 | 5.802.078 | 3.138.590 | 27.621.067 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 18.748.877 | 11.518.832 | 3.501.014 | 33.768.723 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 18.682.070 | 9.871.253 | 3.009.904 | 31.563.227 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 18.629.398 | 8.461.364 | 2.634.875 | 29.725.637 |
| Sản xuất tôn lượn sóng | m | 180.497 | 6.708 | 36.844 | 224.049 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m | cái | 28.091 | 11.740 | 34.991 | 74.822 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | cái | 23.276 | 10.249 | 29.160 | 62.685 |
| Sản xuất hệ khung dàn | tấn | 16.406.307 | 4.938.169 | 2.202.317 | 23.546.793 |
| Sản xuất hệ sàn đạo | tấn | 18.440.589 | 4.213.283 | 2.019.904 | 24.673.776 |
| Sản xuất ống vách | tấn | 16.866.548 | 3.758.349 | 1.566.504 | 22.191.401 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 17.891.610 | 7.090.075 | 1.581.567 | 26.563.252 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 17.644.626 | 6.025.548 | 1.429.284 | 25.099.458 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 16.947.567 | 5.672.060 | 1.295.835 | 23.915.462 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 16.661.349 | 5.322.635 | 1.121.099 | 23.105.083 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 16.174.119 | 4.956.958 | 1.050.359 | 22.181.436 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17.834.420 | 5.912.573 | 2.889.529 | 26.636.522 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn kín | tấn | 18.084.934 | 7.421.163 | 5.194.867 | 30.700.964 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17.795.000 | 6.678.654 | 3.199.789 | 27.673.443 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17.854.626 | 6.138.469 | 3.283.262 | 27.276.357 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17.546.225 | 4.989.347 | 3.127.260 | 25.662.832 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17.560.360 | 4.785.059 | 2.938.790 | 25.284.209 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín | tấn | 17.863.842 | 5.932.216 | 3.511.089 | 27.307.147 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | tấn | 17.932.843 | 5.991.146 | 2.906.737 | 26.830.726 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 19.037.280 | 5.598.284 | 1.895.532 | 26.531.096 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn | 17.971.728 | 4.350.947 | 1.594.049 | 23.916.724 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17.909.597 | 5.317.387 | 2.815.949 | 26.042.933 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18.080.780 | 7.440.806 | 5.194.867 | 30.716.453 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17.609.878 | 3.806.833 | 1.736.743 | 23.153.454 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17.797.144 | 5.014.883 | 3.376.419 | 26.188.446 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17.604.589 | 5.291.851 | 2.297.892 | 25.194.332 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 18.589.990 | 8.529.034 | 3.484.441 | 30.603.465 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 18.037.641 | 6.301.506 | 2.112.129 | 26.451.276 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | Tấn | 15.547.588 | 8.812.302 | 7.079.281 | 31.439.171 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | Tấn | 2.521.747 | 5.804.678 | 700.243 | 9.026.668 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | Tấn | 1.935.532 | 3.764.189 | 700.243 | 6.399.964 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | Bộ | 90.344 | 1.378.960 | 98.631 | 1.567.935 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | Bộ | 90.344 | 1.099.441 | 98.631 | 1.288.416 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 17.330.543 | 3.785.225 | 2.482.082 | 23.597.850 |
| 292.563 |
| 79.329 |
| 743.692 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | tấn | 17.111.659 | 7.516.698 | 2.123.058 | 26.751.415 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | tấn | 17.063.347 | 6.439.982 | 1.829.113 | 25.332.442 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | tấn | 17.026.752 | 5.525.789 | 1.608.036 | 24.160.577 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | tấn | 17.621.517 | 10.970.316 | 5.325.849 | 33.917.682 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | tấn | 17.501.402 | 9.401.967 | 4.567.577 | 31.470.946 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | tấn | 17.408.877 | 8.059.119 | 3.914.978 | 29.382.974 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 18.819.140 | 7.892.533 | 4.132.794 | 30.844.467 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 18.740.280 | 6.760.965 | 3.560.545 | 29.061.790 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 18.680.399 | 5.802.078 | 3.138.590 | 27.621.067 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 18.748.877 | 11.518.832 | 3.501.014 | 33.768.723 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 18.682.070 | 9.871.253 | 3.009.904 | 31.563.227 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 18.629.398 | 8.461.364 | 2.634.875 | 29.725.637 |
| Sản xuất tôn lượn sóng | m | 180.497 | 6.708 | 36.844 | 224.049 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m | cái | 28.091 | 11.740 | 34.991 | 74.822 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | cái | 23.276 | 10.249 | 29.160 | 62.685 |
| Sản xuất hệ khung dàn | tấn | 16.406.307 | 4.938.169 | 2.202.317 | 23.546.793 |
| Sản xuất hệ sàn đạo | tấn | 18.440.589 | 4.213.283 | 2.019.904 | 24.673.776 |
| Sản xuất ống vách | tấn | 16.866.548 | 3.758.349 | 1.566.504 | 22.191.401 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 17.891.610 | 7.090.075 | 1.581.567 | 26.563.252 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 17.644.626 | 6.025.548 | 1.429.284 | 25.099.458 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 16.947.567 | 5.672.060 | 1.295.835 | 23.915.462 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 16.661.349 | 5.322.635 | 1.121.099 | 23.105.083 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 16.174.119 | 4.956.958 | 1.050.359 | 22.181.436 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17.834.420 | 5.912.573 | 2.889.529 | 26.636.522 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn kín | tấn | 18.084.934 | 7.421.163 | 5.194.867 | 30.700.964 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17.795.000 | 6.678.654 | 3.199.789 | 27.673.443 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17.854.626 | 6.138.469 | 3.283.262 | 27.276.357 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17.546.225 | 4.989.347 | 3.127.260 | 25.662.832 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17.560.360 | 4.785.059 | 2.938.790 | 25.284.209 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín | tấn | 17.863.842 | 5.932.216 | 3.511.089 | 27.307.147 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | tấn | 17.932.843 | 5.991.146 | 2.906.737 | 26.830.726 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 19.037.280 | 5.598.284 | 1.895.532 | 26.531.096 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn | 17.971.728 | 4.350.947 | 1.594.049 | 23.916.724 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17.909.597 | 5.317.387 | 2.815.949 | 26.042.933 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18.080.780 | 7.440.806 | 5.194.867 | 30.716.453 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17.609.878 | 3.806.833 | 1.736.743 | 23.153.454 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17.797.144 | 5.014.883 | 3.376.419 | 26.188.446 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17.604.589 | 5.291.851 | 2.297.892 | 25.194.332 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 18.589.990 | 8.529.034 | 3.484.441 | 30.603.465 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 18.037.641 | 6.301.506 | 2.112.129 | 26.451.276 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | Tấn | 15.547.588 | 8.812.302 | 7.079.281 | 31.439.171 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | Tấn | 2.521.747 | 5.804.678 | 700.243 | 9.026.668 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | Tấn | 1.935.532 | 3.764.189 | 700.243 | 6.399.964 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | Bộ | 90.344 | 1.378.960 | 98.631 | 1.567.935 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | Bộ | 90.344 | 1.099.441 | 98.631 | 1.288.416 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 17.330.543 | 3.785.225 | 2.482.082 | 23.597.850 |