Tra cứu dữ liệu xây dựng
7697 kết quả · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 17.586.564 | 4.081.836 | 3.156.716 | 24.825.116 | |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 18.290.927 | 7.690.274 | 4.425.264 | 30.406.465 | |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 17.897.370 | 4.531.663 | 6.047.147 | 28.476.180 | |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7697 kết quả · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 17.586.564 | 4.081.836 | 3.156.716 | 24.825.116 | |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 18.290.927 | 7.690.274 | 4.425.264 | 30.406.465 | |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 17.897.370 | 4.531.663 | 6.047.147 | 28.476.180 | |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn |
| 16.644.695 |
| 1.359.558 |
| 728.910 |
| 18.733.163 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 302.285 | 5.038.219 | 677.076 | 6.017.580 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 334.945 | 5.728.943 | 694.162 | 6.758.050 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 369.204 | 6.399.351 | 765.594 | 7.534.149 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 17.762.117 | 5.937.312 | 688.853 | 24.388.282 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 17.762.117 | 6.195.456 | 601.223 | 24.558.796 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 17.762.117 | 6.505.229 | 621.893 | 24.889.239 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 18.734.973 | 15.839.410 | 6.244.990 | 40.819.373 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 18.965.400 | 16.025.756 | 6.776.672 | 41.767.828 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 17.280.537 | 3.352.041 | 1.778.660 | 22.411.238 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 17.629.822 | 4.266.234 | 2.134.078 | 24.030.134 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 17.583.004 | 4.266.234 | 1.954.581 | 23.803.819 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 17.676.640 | 4.672.542 | 2.315.000 | 24.664.182 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 17.872.290 | 6.500.928 | 2.532.829 | 26.906.047 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 18.602.414 | 7.516.698 | 2.831.680 | 28.950.792 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 18.687.272 | 8.634.045 | 3.444.091 | 30.765.408 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 17.604.689 | 5.312.477 | 1.715.315 | 24.632.481 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 17.664.776 | 4.550.650 | 1.773.079 | 23.988.505 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 17.704.055 | 3.880.241 | 1.872.327 | 23.456.623 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 17.311.658 | 4.371.874 | 1.946.516 | 23.630.048 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 17.406.590 | 4.774.119 | 2.096.341 | 24.277.050 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 20.770.827 | 7.394.806 | 1.499.450 | 29.665.083 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 20.425.342 | 7.130.705 | 1.440.317 | 28.996.364 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 20.251.768 | 6.592.347 | 1.410.750 | 28.254.865 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 20.079.206 | 6.257.143 | 1.381.184 | 27.717.533 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 19.907.585 | 5.485.158 | 1.355.842 | 26.748.585 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 19.732.417 | 4.936.642 | 1.326.274 | 25.995.333 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 25.446.402 | 9.771.707 | 2.090.783 | 37.308.892 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 24.767.429 | 9.111.457 | 1.968.293 | 35.847.179 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 24.594.190 | 8.166.791 | 1.930.279 | 34.691.260 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 24.421.938 | 7.719.852 | 1.888.040 | 34.029.830 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 24.249.715 | 7.110.390 | 1.850.026 | 33.210.131 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 24.077.605 | 6.500.928 | 1.816.236 | 32.394.769 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 735.171 | 1.671.396 | 1.491.968 | 3.898.535 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 656.294 | 894.899 | 1.258.740 | 2.809.933 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 654.792 | 1.032.576 | 1.590.434 | 3.277.802 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 543.831 | 469.822 | 1.329.263 | 2.342.916 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 2.321.521 | 3.713.832 | 3.704.336 | 9.739.689 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 1.544.461 | 411.309 | 1.623.074 | 3.578.844 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 749.763 | 1.250.007 | 1.285.966 | 3.285.736 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | tấn | 817.740 | 1.338.785 | 1.232.278 | 3.388.803 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 385.900 | 2.151.441 | 1.802.999 | 4.340.340 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 297.550 | 3.372.356 | 3.151.878 | 6.821.784 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 302.254 | 4.245.919 | 3.349.182 | 7.897.355 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | tấn | 148.975 | 1.290.720 | 243.047 | 1.682.742 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 12.692 | 87.583 | 29.381 | 129.656 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 6.147 | 55.904 | 0 | 62.051 |
| 16.644.695 |
| 1.359.558 |
| 728.910 |
| 18.733.163 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 302.285 | 5.038.219 | 677.076 | 6.017.580 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 334.945 | 5.728.943 | 694.162 | 6.758.050 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 369.204 | 6.399.351 | 765.594 | 7.534.149 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 17.762.117 | 5.937.312 | 688.853 | 24.388.282 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 17.762.117 | 6.195.456 | 601.223 | 24.558.796 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 17.762.117 | 6.505.229 | 621.893 | 24.889.239 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 18.734.973 | 15.839.410 | 6.244.990 | 40.819.373 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 18.965.400 | 16.025.756 | 6.776.672 | 41.767.828 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 17.280.537 | 3.352.041 | 1.778.660 | 22.411.238 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 17.629.822 | 4.266.234 | 2.134.078 | 24.030.134 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 17.583.004 | 4.266.234 | 1.954.581 | 23.803.819 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 17.676.640 | 4.672.542 | 2.315.000 | 24.664.182 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 17.872.290 | 6.500.928 | 2.532.829 | 26.906.047 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 18.602.414 | 7.516.698 | 2.831.680 | 28.950.792 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 18.687.272 | 8.634.045 | 3.444.091 | 30.765.408 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 17.604.689 | 5.312.477 | 1.715.315 | 24.632.481 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 17.664.776 | 4.550.650 | 1.773.079 | 23.988.505 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 17.704.055 | 3.880.241 | 1.872.327 | 23.456.623 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 17.311.658 | 4.371.874 | 1.946.516 | 23.630.048 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 17.406.590 | 4.774.119 | 2.096.341 | 24.277.050 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 20.770.827 | 7.394.806 | 1.499.450 | 29.665.083 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 20.425.342 | 7.130.705 | 1.440.317 | 28.996.364 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 20.251.768 | 6.592.347 | 1.410.750 | 28.254.865 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 20.079.206 | 6.257.143 | 1.381.184 | 27.717.533 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 19.907.585 | 5.485.158 | 1.355.842 | 26.748.585 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 19.732.417 | 4.936.642 | 1.326.274 | 25.995.333 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 25.446.402 | 9.771.707 | 2.090.783 | 37.308.892 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 24.767.429 | 9.111.457 | 1.968.293 | 35.847.179 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 24.594.190 | 8.166.791 | 1.930.279 | 34.691.260 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 24.421.938 | 7.719.852 | 1.888.040 | 34.029.830 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 24.249.715 | 7.110.390 | 1.850.026 | 33.210.131 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 24.077.605 | 6.500.928 | 1.816.236 | 32.394.769 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 735.171 | 1.671.396 | 1.491.968 | 3.898.535 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 656.294 | 894.899 | 1.258.740 | 2.809.933 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 654.792 | 1.032.576 | 1.590.434 | 3.277.802 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 543.831 | 469.822 | 1.329.263 | 2.342.916 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 2.321.521 | 3.713.832 | 3.704.336 | 9.739.689 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 1.544.461 | 411.309 | 1.623.074 | 3.578.844 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 749.763 | 1.250.007 | 1.285.966 | 3.285.736 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | tấn | 817.740 | 1.338.785 | 1.232.278 | 3.388.803 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 385.900 | 2.151.441 | 1.802.999 | 4.340.340 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 297.550 | 3.372.356 | 3.151.878 | 6.821.784 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 302.254 | 4.245.919 | 3.349.182 | 7.897.355 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | tấn | 148.975 | 1.290.720 | 243.047 | 1.682.742 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 12.692 | 87.583 | 29.381 | 129.656 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 6.147 | 55.904 | 0 | 62.051 |