Tra cứu dữ liệu xây dựng
7598 kết quả · 130/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 399.981 | 7.205.919 | 934.971 | 8.540.871 | |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 455.542 | 5.267.720 | 1.021.559 | 6.744.821 | |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 422.013 | 5.508.989 | 1.011.939 | 6.942.941 | |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7598 kết quả · 130/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 399.981 | 7.205.919 | 934.971 | 8.540.871 | |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 455.542 | 5.267.720 | 1.021.559 | 6.744.821 | |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 422.013 | 5.508.989 | 1.011.939 | 6.942.941 | |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn |
| 838.317 |
| 8.464.542 |
| 2.209.944 |
| 11.512.803 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 640.551 | 8.725.917 | 1.677.588 | 11.044.056 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 838.317 | 8.806.340 | 2.232.675 | 11.877.332 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 640.551 | 9.156.181 | 1.700.319 | 11.497.051 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 413.481 | 4.403.170 | 870.832 | 5.687.483 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 380.175 | 4.628.355 | 861.211 | 5.869.741 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 433.288 | 5.864.862 | 941.385 | 7.239.535 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 399.981 | 6.172.481 | 934.971 | 7.507.433 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 433.288 | 7.312.479 | 941.385 | 8.687.152 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 399.981 | 7.565.813 | 934.971 | 8.900.765 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Tấn | 11.877.094 | 2.163.207 | 81.684 | 14.121.985 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 12.230.698 | 1.689.715 | 430.061 | 14.350.474 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 12.245.098 | 1.299.781 | 431.972 | 13.976.851 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Tấn | 12.886.020 | 7.649.801 | 68.615 | 20.604.436 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Tấn | 12.279.413 | 5.348.285 | 85.769 | 17.713.467 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 11.877.094 | 2.101.932 | 189.708 | 14.168.734 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 12.230.698 | 1.548.596 | 525.508 | 14.304.802 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 12.245.098 | 1.179.087 | 539.995 | 13.964.180 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 11.877.094 | 2.585.450 | 189.708 | 14.652.252 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 12.230.698 | 2.188.831 | 525.508 | 14.945.037 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 12.245.098 | 1.811.152 | 539.995 | 14.596.245 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 11.877.094 | 2.805.299 | 189.708 | 14.872.101 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 12.234.625 | 1.879.483 | 538.084 | 14.652.192 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 12.264.734 | 1.615.813 | 609.165 | 14.489.712 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 11.877.094 | 2.576.352 | 189.708 | 14.643.154 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 12.230.698 | 2.169.706 | 525.508 | 14.925.912 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 12.245.098 | 1.790.913 | 539.995 | 14.576.006 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 11.877.094 | 2.402.738 | 189.708 | 14.469.540 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 12.234.625 | 1.871.685 | 538.084 | 14.644.394 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 12.245.098 | 1.453.898 | 539.995 | 14.238.991 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11.877.094 | 4.571.515 | 297.731 | 16.746.340 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 11.877.094 | 6.240.806 | 448.964 | 18.566.864 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 12.245.098 | 3.995.898 | 682.893 | 16.923.889 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 12.245.098 | 4.441.537 | 834.126 | 17.520.761 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 12.245.098 | 3.631.959 | 650.220 | 16.527.277 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 12.245.098 | 3.700.662 | 801.452 | 16.747.212 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 11.877.094 | 2.763.149 | 189.708 | 14.829.951 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 12.234.625 | 2.152.437 | 538.084 | 14.925.146 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm | tấn | 12.245.098 | 1.672.075 | 539.995 | 14.457.168 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm | tấn | 11.877.094 | 3.566.970 | 189.708 | 15.633.772 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm | tấn | 12.336.734 | 2.933.791 | 893.365 | 16.163.890 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm | tấn | 12.336.734 | 2.692.404 | 860.691 | 15.889.829 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 11.877.094 | 3.366.433 | 189.708 | 15.433.235 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 12.230.196 | 2.716.542 | 526.451 | 15.473.189 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 12.245.098 | 2.605.132 | 542.196 | 15.392.426 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=10 mm | tấn | 11.877.094 | 2.402.738 | 189.708 | 14.469.540 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=18 mm | tấn | 12.234.625 | 1.871.685 | 538.084 | 14.644.394 |
| 838.317 |
| 8.464.542 |
| 2.209.944 |
| 11.512.803 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 640.551 | 8.725.917 | 1.677.588 | 11.044.056 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 838.317 | 8.806.340 | 2.232.675 | 11.877.332 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 640.551 | 9.156.181 | 1.700.319 | 11.497.051 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 413.481 | 4.403.170 | 870.832 | 5.687.483 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 380.175 | 4.628.355 | 861.211 | 5.869.741 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 433.288 | 5.864.862 | 941.385 | 7.239.535 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 399.981 | 6.172.481 | 934.971 | 7.507.433 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 433.288 | 7.312.479 | 941.385 | 8.687.152 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 399.981 | 7.565.813 | 934.971 | 8.900.765 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Tấn | 11.877.094 | 2.163.207 | 81.684 | 14.121.985 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 12.230.698 | 1.689.715 | 430.061 | 14.350.474 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 12.245.098 | 1.299.781 | 431.972 | 13.976.851 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Tấn | 12.886.020 | 7.649.801 | 68.615 | 20.604.436 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Tấn | 12.279.413 | 5.348.285 | 85.769 | 17.713.467 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 11.877.094 | 2.101.932 | 189.708 | 14.168.734 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 12.230.698 | 1.548.596 | 525.508 | 14.304.802 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 12.245.098 | 1.179.087 | 539.995 | 13.964.180 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 11.877.094 | 2.585.450 | 189.708 | 14.652.252 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 12.230.698 | 2.188.831 | 525.508 | 14.945.037 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 12.245.098 | 1.811.152 | 539.995 | 14.596.245 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 11.877.094 | 2.805.299 | 189.708 | 14.872.101 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 12.234.625 | 1.879.483 | 538.084 | 14.652.192 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 12.264.734 | 1.615.813 | 609.165 | 14.489.712 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 11.877.094 | 2.576.352 | 189.708 | 14.643.154 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 12.230.698 | 2.169.706 | 525.508 | 14.925.912 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 12.245.098 | 1.790.913 | 539.995 | 14.576.006 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 11.877.094 | 2.402.738 | 189.708 | 14.469.540 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 12.234.625 | 1.871.685 | 538.084 | 14.644.394 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 12.245.098 | 1.453.898 | 539.995 | 14.238.991 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11.877.094 | 4.571.515 | 297.731 | 16.746.340 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 11.877.094 | 6.240.806 | 448.964 | 18.566.864 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 12.245.098 | 3.995.898 | 682.893 | 16.923.889 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 12.245.098 | 4.441.537 | 834.126 | 17.520.761 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 12.245.098 | 3.631.959 | 650.220 | 16.527.277 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 12.245.098 | 3.700.662 | 801.452 | 16.747.212 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 11.877.094 | 2.763.149 | 189.708 | 14.829.951 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 12.234.625 | 2.152.437 | 538.084 | 14.925.146 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm | tấn | 12.245.098 | 1.672.075 | 539.995 | 14.457.168 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm | tấn | 11.877.094 | 3.566.970 | 189.708 | 15.633.772 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm | tấn | 12.336.734 | 2.933.791 | 893.365 | 16.163.890 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm | tấn | 12.336.734 | 2.692.404 | 860.691 | 15.889.829 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 11.877.094 | 3.366.433 | 189.708 | 15.433.235 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 12.230.196 | 2.716.542 | 526.451 | 15.473.189 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 12.245.098 | 2.605.132 | 542.196 | 15.392.426 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=10 mm | tấn | 11.877.094 | 2.402.738 | 189.708 | 14.469.540 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=18 mm | tấn | 12.234.625 | 1.871.685 | 538.084 | 14.644.394 |