Tra cứu dữ liệu xây dựng
7598 kết quả · 130/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 54.626 | 238.919 | 0 | 293.545 | |
| Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 56.530 | 238.919 | 0 | 295.449 | |
| Trát granitô tường, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 54.626 | 148.783 | 0 | 203.409 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7598 kết quả · 130/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 54.626 | 238.919 | 0 | 293.545 | |
| Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 56.530 | 238.919 | 0 | 295.449 | |
| Trát granitô tường, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 54.626 | 148.783 | 0 | 203.409 | |
| Trát granitô tường, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) |
| m2 |
| 56.530 |
| 148.783 |
| 0 |
| 205.313 |
| Trát granitô trụ, cột,, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 54.626 | 355.873 | 0 | 410.499 |
| Trát granitô trụ, cột,, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 56.530 | 355.873 | 0 | 412.403 |
| Trát đá rửa tường, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 54.931 | 96.508 | 626 | 152.065 |
| Trát đá rửa tường, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 56.844 | 96.508 | 626 | 153.978 |
| Trát đá rửa trụ, cột, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 54.931 | 166.878 | 626 | 222.435 |
| Trát đá rửa trụ, cột, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 56.844 | 166.878 | 626 | 224.348 |
| Trát đá rửa thành sênô, ôvăng, lan can, diềm chắn nắng, dày1,5 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 61.709 | 247.687 | 0 | 309.396 |
| Trát đá rửa thành sênô, ôvăng, lan can, diềm chắn nắng, dày1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 64.780 | 247.687 | 0 | 312.467 |
| Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 83.638 | 96.508 | 40.041 | 220.187 |
| Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 85.753 | 84.444 | 40.041 | 210.238 |
| Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 111.795 | 78.413 | 40.041 | 230.249 |
| Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 117.301 | 70.370 | 40.041 | 227.712 |
| Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 122.505 | 68.360 | 40.041 | 230.906 |
| Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 153.780 | 64.339 | 40.041 | 258.160 |
| Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 122.705 | 64.339 | 40.041 | 227.085 |
| Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 174.951 | 58.307 | 40.041 | 273.299 |
| Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | m2 | 82.360 | 84.444 | 20.020 | 186.824 |
| Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | m2 | 82.360 | 80.423 | 20.020 | 182.803 |
| Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | m2 | 94.593 | 76.402 | 20.020 | 191.015 |
| Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x150mm | m2 | 112.002 | 96.508 | 20.020 | 228.530 |
| Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm | m2 | 112.002 | 84.444 | 20.020 | 216.466 |
| Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mm | m2 | 84.583 | 72.381 | 20.020 | 176.984 |
| Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | m2 | 112.002 | 78.413 | 20.020 | 210.435 |
| Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | m2 | 529.635 | 124.939 | 55.056 | 709.630 |
| Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | m2 | 600.488 | 105.212 | 52.553 | 758.253 |
| Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 185.658 | 227.960 | 55.056 | 468.674 |
| Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 177.581 | 214.808 | 52.553 | 444.942 |
| Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 169.178 | 199.465 | 52.553 | 421.196 |
| Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 12.685 | 13.672 | 626 | 26.983 |
| Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 15.269 | 13.672 | 626 | 29.567 |
| Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 18.051 | 13.672 | 626 | 32.349 |
| Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 17.758 | 21.312 | 835 | 39.905 |
| Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 21.377 | 21.312 | 835 | 43.524 |
| Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 25.272 | 21.312 | 835 | 47.419 |
| Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 13.081 | 18.296 | 626 | 32.003 |
| Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 15.666 | 18.296 | 626 | 34.588 |
| Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 18.448 | 18.296 | 626 | 37.370 |
| Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 18.155 | 25.132 | 835 | 44.122 |
| Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 21.773 | 25.132 | 835 | 47.740 |
| Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 25.669 | 25.132 | 835 | 51.636 |
| Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 6.629 | 23.725 | 626 | 30.980 |
| Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 7.980 | 23.725 | 626 | 32.331 |
| Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 9.434 | 23.725 | 626 | 33.785 |
| Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 13.149 | 28.550 | 626 | 42.325 |
| Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 15.747 | 28.550 | 626 | 44.923 |
| Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 18.543 | 28.550 | 626 | 47.719 |
| Trát granitô tường, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) |
| m2 |
| 56.530 |
| 148.783 |
| 0 |
| 205.313 |
| Trát granitô trụ, cột,, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 54.626 | 355.873 | 0 | 410.499 |
| Trát granitô trụ, cột,, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 56.530 | 355.873 | 0 | 412.403 |
| Trát đá rửa tường, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 54.931 | 96.508 | 626 | 152.065 |
| Trát đá rửa tường, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 56.844 | 96.508 | 626 | 153.978 |
| Trát đá rửa trụ, cột, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 54.931 | 166.878 | 626 | 222.435 |
| Trát đá rửa trụ, cột, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 56.844 | 166.878 | 626 | 224.348 |
| Trát đá rửa thành sênô, ôvăng, lan can, diềm chắn nắng, dày1,5 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 61.709 | 247.687 | 0 | 309.396 |
| Trát đá rửa thành sênô, ôvăng, lan can, diềm chắn nắng, dày1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 64.780 | 247.687 | 0 | 312.467 |
| Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 83.638 | 96.508 | 40.041 | 220.187 |
| Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 85.753 | 84.444 | 40.041 | 210.238 |
| Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 111.795 | 78.413 | 40.041 | 230.249 |
| Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 117.301 | 70.370 | 40.041 | 227.712 |
| Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 122.505 | 68.360 | 40.041 | 230.906 |
| Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 153.780 | 64.339 | 40.041 | 258.160 |
| Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 122.705 | 64.339 | 40.041 | 227.085 |
| Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 174.951 | 58.307 | 40.041 | 273.299 |
| Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | m2 | 82.360 | 84.444 | 20.020 | 186.824 |
| Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | m2 | 82.360 | 80.423 | 20.020 | 182.803 |
| Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | m2 | 94.593 | 76.402 | 20.020 | 191.015 |
| Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x150mm | m2 | 112.002 | 96.508 | 20.020 | 228.530 |
| Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm | m2 | 112.002 | 84.444 | 20.020 | 216.466 |
| Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mm | m2 | 84.583 | 72.381 | 20.020 | 176.984 |
| Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | m2 | 112.002 | 78.413 | 20.020 | 210.435 |
| Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | m2 | 529.635 | 124.939 | 55.056 | 709.630 |
| Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | m2 | 600.488 | 105.212 | 52.553 | 758.253 |
| Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 185.658 | 227.960 | 55.056 | 468.674 |
| Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 177.581 | 214.808 | 52.553 | 444.942 |
| Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 169.178 | 199.465 | 52.553 | 421.196 |
| Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 12.685 | 13.672 | 626 | 26.983 |
| Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 15.269 | 13.672 | 626 | 29.567 |
| Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 18.051 | 13.672 | 626 | 32.349 |
| Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 17.758 | 21.312 | 835 | 39.905 |
| Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 21.377 | 21.312 | 835 | 43.524 |
| Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 25.272 | 21.312 | 835 | 47.419 |
| Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 13.081 | 18.296 | 626 | 32.003 |
| Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 15.666 | 18.296 | 626 | 34.588 |
| Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 18.448 | 18.296 | 626 | 37.370 |
| Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 18.155 | 25.132 | 835 | 44.122 |
| Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 21.773 | 25.132 | 835 | 47.740 |
| Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 25.669 | 25.132 | 835 | 51.636 |
| Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 6.629 | 23.725 | 626 | 30.980 |
| Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 7.980 | 23.725 | 626 | 32.331 |
| Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 9.434 | 23.725 | 626 | 33.785 |
| Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 13.149 | 28.550 | 626 | 42.325 |
| Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 15.747 | 28.550 | 626 | 44.923 |
| Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 18.543 | 28.550 | 626 | 47.719 |