Tra cứu dữ liệu xây dựng
7598 kết quả · 130/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | m2 | 176.424 | 96.508 | 0 | 272.932 | |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 147.133 | 80.423 | 0 | 227.556 | |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 129.780 | 26.138 | 0 | 155.918 | |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 115.645 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7598 kết quả · 130/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | m2 | 176.424 | 96.508 | 0 | 272.932 | |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 147.133 | 80.423 | 0 | 227.556 | |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 129.780 | 26.138 | 0 | 155.918 | |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 115.645 |
| 176.931 |
| 0 |
| 292.576 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 129.645 | 176.931 | 0 | 306.576 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | m2 | 134.320 | 157.818 | 0 | 292.138 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | m2 | 138.961 | 184.121 | 0 | 323.082 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép | m2 | 96.045 | 60.317 | 0 | 156.362 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 70.845 | 76.402 | 0 | 147.247 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 94.045 | 76.402 | 0 | 170.447 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 82.045 | 116.614 | 0 | 198.659 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 102.045 | 116.614 | 0 | 218.659 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 9.660 | 31.344 | 0 | 41.004 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 19.320 | 37.701 | 0 | 57.021 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 38.640 | 87.677 | 0 | 126.317 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 54.180 | 107.404 | 0 | 161.584 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 4.520.908 | 1.353.000 | 0 | 5.873.908 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 4.520.908 | 1.691.250 | 0 | 6.212.158 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 94.045 | 152.804 | 0 | 246.849 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 142.045 | 152.804 | 0 | 294.849 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 54.045 | 175.354 | 0 | 229.399 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 78.045 | 175.354 | 0 | 253.399 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 42.727 | 168.889 | 0 | 211.616 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm | m2 | 30.727 | 148.783 | 0 | 179.510 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm | m2 | 93.364 | 60.317 | 0 | 153.681 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3 cm | m2 | 141.364 | 66.349 | 0 | 207.713 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm | 1m2 | 91.258 | 20.106 | 0 | 111.364 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng chỉ rộng <=3 cm | 1m | 2.792 | 10.053 | 0 | 12.845 |
| ốp simili + mút vào cấu kiện gỗ | m2 | 111.300 | 60.317 | 0 | 171.617 |
| Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | m2 | 39.281 | 14.074 | 0 | 53.355 |
| Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | m2 | 46.589 | 16.085 | 0 | 62.674 |
| Dán giấy trang trí vào trần gỗ | m2 | 39.281 | 18.095 | 0 | 57.376 |
| Dán giấy trang trí vào trần trát vữa | m2 | 46.589 | 20.106 | 0 | 66.695 |
| Làm vách bằng tấm thạch cao | m2 | 129.860 | 105.212 | 0 | 235.072 |
| Lắp gioăng đồng hồ trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 51.000 | 44.233 | 0 | 95.233 |
| Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 1.575 | 24.127 | 0 | 25.702 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc ván ép | m | 56.156 | 98.242 | 0 | 154.398 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc lambris | m | 60.776 | 85.962 | 0 | 146.738 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn âm trần | m2 | 274.885 | 196.485 | 0 | 471.370 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc ván ép | m2 | 316.885 | 515.773 | 0 | 832.658 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc lambris | m2 | 262.285 | 614.015 | 0 | 876.300 |
| Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | m2 | 1.052 | 7.640 | 0 | 8.692 |
| Quét vôi ngoài nhà | m2 | 880 | 7.640 | 0 | 8.520 |
| Quét nước ximăng 2 nước | m2 | 1.564 | 6.032 | 0 | 7.596 |
| Quay vôi gai vào các kết cấu cao <= 4 m | m2 | 2.114 | 16.085 | 0 | 18.199 |
| Quay vôi gai vào các kết cấu cao > 4 m | m2 | 2.114 | 20.106 | 0 | 22.220 |
| Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng không trộn màu | m2 | 10.433 | 96.508 | 0 | 106.941 |
| Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng có trộn màu | m2 | 14.309 | 128.677 | 0 | 142.986 |
| Bả bằng matít vào tường | m2 | 1.530 | 18.095 | 0 | 19.625 |
| Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | m2 | 1.530 | 22.116 | 0 | 23.646 |
| 176.931 |
| 0 |
| 292.576 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 129.645 | 176.931 | 0 | 306.576 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | m2 | 134.320 | 157.818 | 0 | 292.138 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | m2 | 138.961 | 184.121 | 0 | 323.082 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép | m2 | 96.045 | 60.317 | 0 | 156.362 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 70.845 | 76.402 | 0 | 147.247 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 94.045 | 76.402 | 0 | 170.447 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 82.045 | 116.614 | 0 | 198.659 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 102.045 | 116.614 | 0 | 218.659 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 9.660 | 31.344 | 0 | 41.004 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 19.320 | 37.701 | 0 | 57.021 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 38.640 | 87.677 | 0 | 126.317 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 54.180 | 107.404 | 0 | 161.584 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 4.520.908 | 1.353.000 | 0 | 5.873.908 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 4.520.908 | 1.691.250 | 0 | 6.212.158 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 94.045 | 152.804 | 0 | 246.849 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 142.045 | 152.804 | 0 | 294.849 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 54.045 | 175.354 | 0 | 229.399 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 78.045 | 175.354 | 0 | 253.399 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 42.727 | 168.889 | 0 | 211.616 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm | m2 | 30.727 | 148.783 | 0 | 179.510 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm | m2 | 93.364 | 60.317 | 0 | 153.681 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3 cm | m2 | 141.364 | 66.349 | 0 | 207.713 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm | 1m2 | 91.258 | 20.106 | 0 | 111.364 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng chỉ rộng <=3 cm | 1m | 2.792 | 10.053 | 0 | 12.845 |
| ốp simili + mút vào cấu kiện gỗ | m2 | 111.300 | 60.317 | 0 | 171.617 |
| Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | m2 | 39.281 | 14.074 | 0 | 53.355 |
| Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | m2 | 46.589 | 16.085 | 0 | 62.674 |
| Dán giấy trang trí vào trần gỗ | m2 | 39.281 | 18.095 | 0 | 57.376 |
| Dán giấy trang trí vào trần trát vữa | m2 | 46.589 | 20.106 | 0 | 66.695 |
| Làm vách bằng tấm thạch cao | m2 | 129.860 | 105.212 | 0 | 235.072 |
| Lắp gioăng đồng hồ trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 51.000 | 44.233 | 0 | 95.233 |
| Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 1.575 | 24.127 | 0 | 25.702 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc ván ép | m | 56.156 | 98.242 | 0 | 154.398 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc lambris | m | 60.776 | 85.962 | 0 | 146.738 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn âm trần | m2 | 274.885 | 196.485 | 0 | 471.370 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc ván ép | m2 | 316.885 | 515.773 | 0 | 832.658 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc lambris | m2 | 262.285 | 614.015 | 0 | 876.300 |
| Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | m2 | 1.052 | 7.640 | 0 | 8.692 |
| Quét vôi ngoài nhà | m2 | 880 | 7.640 | 0 | 8.520 |
| Quét nước ximăng 2 nước | m2 | 1.564 | 6.032 | 0 | 7.596 |
| Quay vôi gai vào các kết cấu cao <= 4 m | m2 | 2.114 | 16.085 | 0 | 18.199 |
| Quay vôi gai vào các kết cấu cao > 4 m | m2 | 2.114 | 20.106 | 0 | 22.220 |
| Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng không trộn màu | m2 | 10.433 | 96.508 | 0 | 106.941 |
| Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng có trộn màu | m2 | 14.309 | 128.677 | 0 | 142.986 |
| Bả bằng matít vào tường | m2 | 1.530 | 18.095 | 0 | 19.625 |
| Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | m2 | 1.530 | 22.116 | 0 | 23.646 |