Tra cứu dữ liệu xây dựng
7598 kết quả · 130/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 6.629 | 23.725 | 626 | 30.980 | |
| Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 7.980 | 23.725 | 626 | 32.331 | |
| Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 9.434 | 23.725 | 626 | 33.785 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7598 kết quả · 130/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 6.629 | 23.725 | 626 | 30.980 | |
| Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 7.980 | 23.725 | 626 | 32.331 | |
| Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 9.434 | 23.725 | 626 | 33.785 | |
| Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) |
| m2 |
| 18.246 |
| 27.143 |
| 626 |
| 46.015 |
| Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 21.882 | 27.143 | 626 | 49.651 |
| Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 25.797 | 27.143 | 626 | 53.566 |
| Láng granitô nền sàn | m2 | 32.618 | 305.608 | 0 | 338.226 |
| Láng granitô cầu thang | m2 | 50.882 | 556.931 | 0 | 607.813 |
| Láng sỏi nền, sân, hè đường | m2 | 23.730 | 80.423 | 626 | 104.779 |
| Láng sỏi nền, sân, hè đường | m2 | 30.851 | 90.476 | 626 | 121.953 |
| Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 64.963 | 31.566 | 0 | 96.529 |
| Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 73.657 | 37.137 | 0 | 110.794 |
| Lát nền, sàn bằng gạch 150x150mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 146.311 | 30.963 | 6.006 | 183.280 |
| Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 149.351 | 29.556 | 6.006 | 184.913 |
| Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 185.988 | 29.153 | 6.006 | 221.147 |
| Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 185.857 | 28.751 | 6.006 | 220.614 |
| Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 181.025 | 25.333 | 7.007 | 213.365 |
| Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 199.716 | 25.333 | 8.008 | 233.057 |
| Lát nền, sàn bằng gạch 450x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 180.828 | 25.333 | 8.008 | 214.169 |
| Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 258.868 | 23.725 | 8.008 | 290.601 |
| Lát nền, sàn bằng gạch 600x900mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 258.802 | 20.307 | 8.008 | 287.117 |
| Lát gạch vỉ (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 82.275 | 40.212 | 0 | 122.487 |
| Dán gạch vỉ | m2 | 78.956 | 44.233 | 0 | 123.189 |
| Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75, (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 146.794 | 50.265 | 30.030 | 227.089 |
| Lát bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75, (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 146.794 | 64.339 | 40.041 | 251.174 |
| Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 70.583 | 37.137 | 0 | 107.720 |
| Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 59.372 | 33.423 | 0 | 92.795 |
| Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 48.669 | 31.566 | 0 | 80.235 |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 97.551 | 30.159 | 0 | 127.710 |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 84.591 | 32.169 | 0 | 116.760 |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 79.790 | 24.127 | 0 | 103.917 |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 82.820 | 26.138 | 0 | 108.958 |
| Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 78.767 | 29.153 | 0 | 107.920 |
| Lát gạch đất nung 350x350 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 84.267 | 28.751 | 0 | 113.018 |
| Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 97.183 | 27.947 | 0 | 125.130 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, đá hoa cương tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 141.603 | 70.370 | 30.030 | 242.003 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, đá hoa cương tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 145.363 | 60.317 | 30.030 | 235.710 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, đá hoa cương tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 149.284 | 52.275 | 30.030 | 231.589 |
| Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 491.181 | 64.339 | 40.041 | 595.561 |
| Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 491.181 | 70.370 | 40.041 | 601.592 |
| Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 491.181 | 86.455 | 70.071 | 647.707 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 48.345 | 20.106 | 0 | 68.451 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 77.886 | 28.148 | 0 | 106.034 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 65.575 | 92.487 | 0 | 158.062 |
| Làm trần cót ép | m2 | 88.645 | 4.021 | 0 | 92.666 |
| Làm trần gỗ dán, ván ép | m2 | 126.045 | 4.021 | 0 | 130.066 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 188.804 | 87.677 | 0 | 276.481 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 188.804 | 87.677 | 0 | 276.481 |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 289.594 | 281.481 | 0 | 571.075 |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 | 179.264 | 120.635 | 0 | 299.899 |
| Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) |
| m2 |
| 18.246 |
| 27.143 |
| 626 |
| 46.015 |
| Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 21.882 | 27.143 | 626 | 49.651 |
| Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 25.797 | 27.143 | 626 | 53.566 |
| Láng granitô nền sàn | m2 | 32.618 | 305.608 | 0 | 338.226 |
| Láng granitô cầu thang | m2 | 50.882 | 556.931 | 0 | 607.813 |
| Láng sỏi nền, sân, hè đường | m2 | 23.730 | 80.423 | 626 | 104.779 |
| Láng sỏi nền, sân, hè đường | m2 | 30.851 | 90.476 | 626 | 121.953 |
| Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 64.963 | 31.566 | 0 | 96.529 |
| Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 73.657 | 37.137 | 0 | 110.794 |
| Lát nền, sàn bằng gạch 150x150mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 146.311 | 30.963 | 6.006 | 183.280 |
| Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 149.351 | 29.556 | 6.006 | 184.913 |
| Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 185.988 | 29.153 | 6.006 | 221.147 |
| Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 185.857 | 28.751 | 6.006 | 220.614 |
| Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 181.025 | 25.333 | 7.007 | 213.365 |
| Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 199.716 | 25.333 | 8.008 | 233.057 |
| Lát nền, sàn bằng gạch 450x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 180.828 | 25.333 | 8.008 | 214.169 |
| Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 258.868 | 23.725 | 8.008 | 290.601 |
| Lát nền, sàn bằng gạch 600x900mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 258.802 | 20.307 | 8.008 | 287.117 |
| Lát gạch vỉ (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 82.275 | 40.212 | 0 | 122.487 |
| Dán gạch vỉ | m2 | 78.956 | 44.233 | 0 | 123.189 |
| Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75, (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 146.794 | 50.265 | 30.030 | 227.089 |
| Lát bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75, (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 146.794 | 64.339 | 40.041 | 251.174 |
| Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 70.583 | 37.137 | 0 | 107.720 |
| Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 59.372 | 33.423 | 0 | 92.795 |
| Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 48.669 | 31.566 | 0 | 80.235 |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 97.551 | 30.159 | 0 | 127.710 |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 84.591 | 32.169 | 0 | 116.760 |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 79.790 | 24.127 | 0 | 103.917 |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 82.820 | 26.138 | 0 | 108.958 |
| Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 78.767 | 29.153 | 0 | 107.920 |
| Lát gạch đất nung 350x350 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 84.267 | 28.751 | 0 | 113.018 |
| Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 97.183 | 27.947 | 0 | 125.130 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, đá hoa cương tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 141.603 | 70.370 | 30.030 | 242.003 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, đá hoa cương tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 145.363 | 60.317 | 30.030 | 235.710 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, đá hoa cương tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 149.284 | 52.275 | 30.030 | 231.589 |
| Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 491.181 | 64.339 | 40.041 | 595.561 |
| Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 491.181 | 70.370 | 40.041 | 601.592 |
| Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 491.181 | 86.455 | 70.071 | 647.707 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 48.345 | 20.106 | 0 | 68.451 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 77.886 | 28.148 | 0 | 106.034 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 65.575 | 92.487 | 0 | 158.062 |
| Làm trần cót ép | m2 | 88.645 | 4.021 | 0 | 92.666 |
| Làm trần gỗ dán, ván ép | m2 | 126.045 | 4.021 | 0 | 130.066 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 188.804 | 87.677 | 0 | 276.481 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 188.804 | 87.677 | 0 | 276.481 |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 289.594 | 281.481 | 0 | 571.075 |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 | 179.264 | 120.635 | 0 | 299.899 |