Tra cứu dữ liệu xây dựng
7598 kết quả · 130/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy âm | 100m2 | 1.787.888 | 4.172.546 | 1.608.853 | 7.569.287 | |
| Sản xuất, lắp đặt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1.330.908 | 731.297 | 19.951 | 2.082.156 | |
| Sản xuất, lắp đặt khe giãn 2*4 đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 2.294.585 | 1.023.816 | 28.760 | 3.347.161 | |
| Sản xuất, lắp đặt khe ngàm liên kết của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7598 kết quả · 130/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy âm | 100m2 | 1.787.888 | 4.172.546 | 1.608.853 | 7.569.287 | |
| Sản xuất, lắp đặt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1.330.908 | 731.297 | 19.951 | 2.082.156 | |
| Sản xuất, lắp đặt khe giãn 2*4 đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 2.294.585 | 1.023.816 | 28.760 | 3.347.161 | |
| Sản xuất, lắp đặt khe ngàm liên kết của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m |
| 492.847 |
| 522.355 |
| 19.951 |
| 1.035.153 |
| Sản xuất, lắp đặt khe tăng cường của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1.472.705 | 1.358.123 | 285.439 | 3.116.267 |
| Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 6.604 | 114.918 | 52.960 | 174.482 |
| Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 9.060 | 114.918 | 52.960 | 176.938 |
| Trám khe 1*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 375.971 | 146.259 | 78.772 | 601.002 |
| Trám khe 2*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 401.222 | 229.836 | 78.772 | 709.830 |
| Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 53.690 | 31.341 | 12.222 | 97.253 |
| Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 171.021 | 66.861 | 63.671 | 301.553 |
| Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 16.739 | 156.707 | 11.597 | 185.043 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe co | m | 263 | 20.894 | 6.095 | 27.252 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe giãn | m | 893 | 41.788 | 12.190 | 54.871 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe dọc | m | 158 | 8.358 | 12.190 | 20.706 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép | cái | 3.033.948 | 1.240.250 | 0 | 4.274.198 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | cái | 1.184.427 | 789.250 | 0 | 1.973.677 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 1.590.750 | 270.600 | 0 | 1.861.350 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 1.590.750 | 157.850 | 0 | 1.748.600 |
| Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau | m | 1.873.199 | 3.116.410 | 1.062.393 | 6.052.002 |
| Làm khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | 10m | 135 | 4.179 | 20.020 | 24.334 |
| Làm khe đặt thép chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | 10m | 135 | 6.268 | 20.020 | 26.423 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 276.038 | 231.217 | 876 | 508.131 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 284.219 | 247.301 | 1.096 | 532.616 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 293.144 | 264.391 | 1.315 | 558.850 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 122.925 | 205.079 | 876 | 328.880 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 131.106 | 219.153 | 1.096 | 351.355 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 140.030 | 231.217 | 1.315 | 372.562 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu I | m | 592.242 | 468.465 | 24.209 | 1.084.916 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu II | m | 285.066 | 291.534 | 9.432 | 586.032 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu III | m | 316.245 | 182.963 | 10.061 | 509.269 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu IV (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 484.667 | 213.121 | 10.061 | 707.849 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu V | m | 736.792 | 297.566 | 7.860 | 1.042.218 |
| Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | m | 8.923 | 78.925 | 0 | 87.848 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu I (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 1.709.186 | 2.364.442 | 6.917 | 4.080.545 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu II (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 2.449.134 | 2.738.410 | 6.917 | 5.194.461 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu III (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 1.635.793 | 1.708.993 | 6.917 | 3.351.703 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu IV (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 1.281.470 | 1.950.263 | 6.917 | 3.238.650 |
| Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 160.784 | 496.100 | 0 | 656.884 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=10m | 1m | 45.289 | 286.877 | 673.236 | 1.005.402 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=30m | 1m | 45.289 | 286.877 | 717.308 | 1.049.474 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=50m | 1m | 45.289 | 286.877 | 1.015.931 | 1.348.097 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan >50m | 1m | 45.289 | 286.877 | 1.217.861 | 1.550.027 |
| Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng | 100kg | 141.174 | 64.145 | 111.969 | 317.288 |
| Khoan giảm áp bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 2.075.000 | 10.447.100 | 64.655.580 | 77.177.680 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá I | 100m | 1.483.892 | 4.660.409 | 3.238.475 | 9.382.776 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II | 100m | 1.065.510 | 3.629.422 | 2.937.010 | 7.631.942 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | 100m | 611.232 | 3.114.155 | 2.632.714 | 6.358.101 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | 100m | 384.143 | 2.469.676 | 2.378.629 | 5.232.448 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f76mm, cấp đá I | 100m | 1.548.035 | 2.257.200 | 15.607.958 | 19.413.193 |
| 492.847 |
| 522.355 |
| 19.951 |
| 1.035.153 |
| Sản xuất, lắp đặt khe tăng cường của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1.472.705 | 1.358.123 | 285.439 | 3.116.267 |
| Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 6.604 | 114.918 | 52.960 | 174.482 |
| Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 9.060 | 114.918 | 52.960 | 176.938 |
| Trám khe 1*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 375.971 | 146.259 | 78.772 | 601.002 |
| Trám khe 2*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 401.222 | 229.836 | 78.772 | 709.830 |
| Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 53.690 | 31.341 | 12.222 | 97.253 |
| Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 171.021 | 66.861 | 63.671 | 301.553 |
| Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 16.739 | 156.707 | 11.597 | 185.043 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe co | m | 263 | 20.894 | 6.095 | 27.252 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe giãn | m | 893 | 41.788 | 12.190 | 54.871 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe dọc | m | 158 | 8.358 | 12.190 | 20.706 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép | cái | 3.033.948 | 1.240.250 | 0 | 4.274.198 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | cái | 1.184.427 | 789.250 | 0 | 1.973.677 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 1.590.750 | 270.600 | 0 | 1.861.350 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 1.590.750 | 157.850 | 0 | 1.748.600 |
| Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau | m | 1.873.199 | 3.116.410 | 1.062.393 | 6.052.002 |
| Làm khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | 10m | 135 | 4.179 | 20.020 | 24.334 |
| Làm khe đặt thép chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | 10m | 135 | 6.268 | 20.020 | 26.423 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 276.038 | 231.217 | 876 | 508.131 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 284.219 | 247.301 | 1.096 | 532.616 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 293.144 | 264.391 | 1.315 | 558.850 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 122.925 | 205.079 | 876 | 328.880 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 131.106 | 219.153 | 1.096 | 351.355 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 140.030 | 231.217 | 1.315 | 372.562 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu I | m | 592.242 | 468.465 | 24.209 | 1.084.916 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu II | m | 285.066 | 291.534 | 9.432 | 586.032 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu III | m | 316.245 | 182.963 | 10.061 | 509.269 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu IV (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 484.667 | 213.121 | 10.061 | 707.849 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu V | m | 736.792 | 297.566 | 7.860 | 1.042.218 |
| Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | m | 8.923 | 78.925 | 0 | 87.848 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu I (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 1.709.186 | 2.364.442 | 6.917 | 4.080.545 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu II (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 2.449.134 | 2.738.410 | 6.917 | 5.194.461 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu III (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 1.635.793 | 1.708.993 | 6.917 | 3.351.703 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu IV (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 1.281.470 | 1.950.263 | 6.917 | 3.238.650 |
| Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 160.784 | 496.100 | 0 | 656.884 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=10m | 1m | 45.289 | 286.877 | 673.236 | 1.005.402 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=30m | 1m | 45.289 | 286.877 | 717.308 | 1.049.474 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=50m | 1m | 45.289 | 286.877 | 1.015.931 | 1.348.097 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan >50m | 1m | 45.289 | 286.877 | 1.217.861 | 1.550.027 |
| Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng | 100kg | 141.174 | 64.145 | 111.969 | 317.288 |
| Khoan giảm áp bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 2.075.000 | 10.447.100 | 64.655.580 | 77.177.680 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá I | 100m | 1.483.892 | 4.660.409 | 3.238.475 | 9.382.776 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II | 100m | 1.065.510 | 3.629.422 | 2.937.010 | 7.631.942 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | 100m | 611.232 | 3.114.155 | 2.632.714 | 6.358.101 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | 100m | 384.143 | 2.469.676 | 2.378.629 | 5.232.448 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f76mm, cấp đá I | 100m | 1.548.035 | 2.257.200 | 15.607.958 | 19.413.193 |