Tra cứu dữ liệu xây dựng
7598 kết quả · 130/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | rọ | 563.449 | 877.556 | 0 | 1.441.005 | |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | rọ | 701.108 | 835.768 | 0 | 1.536.876 | |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | rọ | 343.541 | 530.713 | 0 | 874.254 | |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | rọ | 412.370 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7598 kết quả · 130/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | rọ | 563.449 | 877.556 | 0 | 1.441.005 | |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | rọ | 701.108 | 835.768 | 0 | 1.536.876 | |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | rọ | 343.541 | 530.713 | 0 | 874.254 | |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | rọ | 412.370 |
| 501.461 |
| 0 |
| 913.831 |
| Làm và thả rồng đá, loại đường kính 60 cm, dài 10 m | rồng | 911.353 | 1.002.922 | 0 | 1.914.275 |
| Làm và thả rồng đá, loại đường kính 80 cm, dài 10 m | rồng | 1.350.701 | 1.358.123 | 0 | 2.708.824 |
| Thả đá hộc tự do vào thân kè | m3 | 275.318 | 77.309 | 83.974 | 436.601 |
| Cấy bấc thấm bằng máy | 100m | 526.050 | 25.073 | 86.627 | 637.750 |
| Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 100m2 | 1.565.124 | 246.552 | 0 | 1.811.676 |
| Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 100m2 | 1.565.124 | 225.657 | 0 | 1.790.781 |
| Rải giấy dầu lớp cách ly | 100m2 | 673.344 | 246.552 | 0 | 919.896 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 6.141.587 | 7.239.840 | 18.854.501 | 32.235.928 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 6.141.587 | 8.228.136 | 23.341.654 | 37.711.377 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 6.141.587 | 9.214.342 | 27.828.807 | 43.184.736 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 6.141.587 | 10.202.638 | 32.315.960 | 48.660.185 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 6.141.587 | 11.188.844 | 36.803.112 | 54.133.543 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 6.141.587 | 12.177.140 | 41.290.265 | 59.608.992 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 6.140.255 | 6.301.691 | 18.558.700 | 31.000.646 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 6.140.255 | 7.206.410 | 23.045.853 | 36.392.518 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 6.140.255 | 8.109.039 | 27.533.006 | 41.782.300 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 6.140.255 | 9.011.668 | 32.020.159 | 47.172.082 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 6.140.255 | 9.916.387 | 36.507.312 | 52.563.954 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 6.140.255 | 10.819.017 | 40.994.465 | 57.953.737 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 6.144.020 | 6.132.448 | 18.410.800 | 30.687.268 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 6.144.020 | 6.957.769 | 22.897.953 | 35.999.742 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 6.144.020 | 7.783.090 | 27.385.106 | 41.312.216 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 6.144.020 | 8.608.410 | 31.872.259 | 46.624.689 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 6.144.020 | 9.433.731 | 36.359.412 | 51.937.163 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 6.144.020 | 10.259.052 | 40.846.565 | 57.249.637 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 7.386.871 | 24.681.274 | 23.109.774 | 55.177.919 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 7.386.871 | 29.617.529 | 28.494.358 | 65.498.758 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 7.386.871 | 34.554.828 | 33.878.941 | 75.820.640 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 7.386.871 | 39.490.038 | 39.263.525 | 86.140.434 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 7.386.871 | 44.427.337 | 44.648.108 | 96.462.316 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 7.386.871 | 49.362.548 | 50.032.692 | 106.782.111 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 7.361.933 | 17.935.581 | 22.869.436 | 48.166.950 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 7.361.933 | 21.391.482 | 28.254.020 | 57.007.435 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 7.361.933 | 24.845.293 | 33.638.603 | 65.845.829 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 7.361.933 | 28.301.194 | 39.023.187 | 74.686.314 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 7.361.933 | 31.757.095 | 44.407.770 | 83.526.798 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 7.361.933 | 35.212.995 | 49.792.354 | 92.367.282 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m | 8.694 | 15.785 | 103.067 | 127.546 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m | 17.388 | 31.570 | 186.809 | 235.767 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m | 25.599 | 29.315 | 167.484 | 222.398 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m | 225.404 | 22.550 | 103.067 | 351.021 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m | 450.723 | 47.355 | 186.809 | 684.887 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m | 662.323 | 45.100 | 167.484 | 874.907 |
| Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 100m2 | 0 | 1.415.682 | 0 | 1.415.682 |
| Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | 100m2 | 0 | 16.674 | 0 | 16.674 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy dương | 100m2 | 2.317.613 | 5.432.825 | 2.000.481 | 9.750.919 |
| 501.461 |
| 0 |
| 913.831 |
| Làm và thả rồng đá, loại đường kính 60 cm, dài 10 m | rồng | 911.353 | 1.002.922 | 0 | 1.914.275 |
| Làm và thả rồng đá, loại đường kính 80 cm, dài 10 m | rồng | 1.350.701 | 1.358.123 | 0 | 2.708.824 |
| Thả đá hộc tự do vào thân kè | m3 | 275.318 | 77.309 | 83.974 | 436.601 |
| Cấy bấc thấm bằng máy | 100m | 526.050 | 25.073 | 86.627 | 637.750 |
| Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 100m2 | 1.565.124 | 246.552 | 0 | 1.811.676 |
| Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 100m2 | 1.565.124 | 225.657 | 0 | 1.790.781 |
| Rải giấy dầu lớp cách ly | 100m2 | 673.344 | 246.552 | 0 | 919.896 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 6.141.587 | 7.239.840 | 18.854.501 | 32.235.928 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 6.141.587 | 8.228.136 | 23.341.654 | 37.711.377 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 6.141.587 | 9.214.342 | 27.828.807 | 43.184.736 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 6.141.587 | 10.202.638 | 32.315.960 | 48.660.185 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 6.141.587 | 11.188.844 | 36.803.112 | 54.133.543 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 6.141.587 | 12.177.140 | 41.290.265 | 59.608.992 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 6.140.255 | 6.301.691 | 18.558.700 | 31.000.646 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 6.140.255 | 7.206.410 | 23.045.853 | 36.392.518 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 6.140.255 | 8.109.039 | 27.533.006 | 41.782.300 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 6.140.255 | 9.011.668 | 32.020.159 | 47.172.082 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 6.140.255 | 9.916.387 | 36.507.312 | 52.563.954 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 6.140.255 | 10.819.017 | 40.994.465 | 57.953.737 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 6.144.020 | 6.132.448 | 18.410.800 | 30.687.268 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 6.144.020 | 6.957.769 | 22.897.953 | 35.999.742 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 6.144.020 | 7.783.090 | 27.385.106 | 41.312.216 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 6.144.020 | 8.608.410 | 31.872.259 | 46.624.689 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 6.144.020 | 9.433.731 | 36.359.412 | 51.937.163 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 6.144.020 | 10.259.052 | 40.846.565 | 57.249.637 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 7.386.871 | 24.681.274 | 23.109.774 | 55.177.919 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 7.386.871 | 29.617.529 | 28.494.358 | 65.498.758 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 7.386.871 | 34.554.828 | 33.878.941 | 75.820.640 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 7.386.871 | 39.490.038 | 39.263.525 | 86.140.434 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 7.386.871 | 44.427.337 | 44.648.108 | 96.462.316 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 7.386.871 | 49.362.548 | 50.032.692 | 106.782.111 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 7.361.933 | 17.935.581 | 22.869.436 | 48.166.950 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 7.361.933 | 21.391.482 | 28.254.020 | 57.007.435 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 7.361.933 | 24.845.293 | 33.638.603 | 65.845.829 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 7.361.933 | 28.301.194 | 39.023.187 | 74.686.314 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 7.361.933 | 31.757.095 | 44.407.770 | 83.526.798 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 7.361.933 | 35.212.995 | 49.792.354 | 92.367.282 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m | 8.694 | 15.785 | 103.067 | 127.546 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m | 17.388 | 31.570 | 186.809 | 235.767 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m | 25.599 | 29.315 | 167.484 | 222.398 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m | 225.404 | 22.550 | 103.067 | 351.021 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m | 450.723 | 47.355 | 186.809 | 684.887 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m | 662.323 | 45.100 | 167.484 | 874.907 |
| Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 100m2 | 0 | 1.415.682 | 0 | 1.415.682 |
| Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | 100m2 | 0 | 16.674 | 0 | 16.674 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy dương | 100m2 | 2.317.613 | 5.432.825 | 2.000.481 | 9.750.919 |