Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 14.584.374 | 8.390.941 | 2.182.747 | 25.158.062 | |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | tấn | 15.503.154 | 11.734.304 | 7.535.381 | 34.772.839 | |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | tấn | 16.538.732 | 7.729.405 | 778.787 | 25.046.924 | |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | tấn |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 14.584.374 | 8.390.941 | 2.182.747 | 25.158.062 | |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | tấn | 15.503.154 | 11.734.304 | 7.535.381 | 34.772.839 | |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | tấn | 16.538.732 | 7.729.405 | 778.787 | 25.046.924 | |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | tấn |
| 16.645.085 |
| 5.012.327 |
| 778.787 |
| 22.436.199 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | bộ | 926.176 | 1.836.199 | 103.864 | 2.866.239 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | bộ | 714.139 | 1.463.997 | 103.864 | 2.282.000 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 14.168.705 | 5.040.319 | 2.602.549 | 21.811.573 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 14.307.437 | 5.435.279 | 3.390.456 | 23.133.172 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 14.726.114 | 10.240.191 | 4.838.593 | 29.804.898 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 14.522.393 | 6.034.258 | 6.729.711 | 27.286.362 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 13.683.996 | 1.810.364 | 809.544 | 16.303.904 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 251.453 | 6.708.772 | 756.452 | 7.716.677 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 278.598 | 7.628.523 | 866.237 | 8.773.358 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 307.085 | 8.521.223 | 955.468 | 9.783.776 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 14.668.783 | 7.906.020 | 771.610 | 23.346.413 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 14.668.783 | 8.249.760 | 751.651 | 23.670.194 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 14.668.783 | 8.662.248 | 778.403 | 24.109.434 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 15.614.450 | 21.091.475 | 7.592.181 | 44.298.106 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 15.903.494 | 21.339.610 | 8.162.110 | 45.405.214 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 14.210.242 | 4.463.498 | 2.159.101 | 20.832.841 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 14.497.977 | 5.680.815 | 2.592.503 | 22.771.295 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 14.458.650 | 5.680.815 | 2.380.531 | 22.519.996 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 14.537.305 | 6.221.845 | 2.812.664 | 23.571.814 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 14.699.534 | 8.656.480 | 3.080.872 | 26.436.886 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 15.301.875 | 10.009.055 | 3.445.880 | 28.756.810 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 15.376.193 | 11.496.888 | 4.192.144 | 31.065.225 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 14.557.779 | 7.073.967 | 2.126.618 | 23.758.364 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 14.641.885 | 6.059.536 | 2.205.180 | 22.906.601 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 14.683.528 | 5.166.837 | 2.329.278 | 22.179.643 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 14.314.707 | 5.821.483 | 2.419.394 | 22.555.584 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 14.417.195 | 6.357.103 | 2.605.098 | 23.379.396 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 17.211.781 | 9.846.746 | 1.878.681 | 28.937.208 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 16.922.267 | 9.495.077 | 1.804.592 | 28.221.936 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 16.776.982 | 8.778.212 | 1.767.547 | 27.322.741 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 16.632.587 | 8.331.862 | 1.730.503 | 26.694.952 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 16.488.937 | 7.303.905 | 1.698.750 | 25.491.592 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 16.339.326 | 6.573.515 | 1.661.706 | 24.574.547 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 21.121.484 | 13.011.772 | 2.619.569 | 36.752.825 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 20.551.302 | 12.132.598 | 2.466.099 | 35.149.999 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 20.405.091 | 10.874.703 | 2.418.470 | 33.698.264 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 20.259.748 | 10.279.570 | 2.365.550 | 32.904.868 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 20.114.413 | 9.468.025 | 2.317.921 | 31.900.359 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 19.969.352 | 8.656.480 | 2.275.585 | 30.901.417 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 457.098 | 2.225.602 | 1.567.881 | 4.250.581 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 563.112 | 1.191.632 | 1.335.614 | 3.090.358 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 588.841 | 1.374.960 | 1.744.212 | 3.708.013 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 878.321 | 625.607 | 1.407.639 | 2.911.567 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 909.248 | 4.945.273 | 3.851.068 | 9.705.589 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 2.702.457 | 547.692 | 1.769.124 | 5.019.273 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 1.230.662 | 1.664.479 | 1.304.498 | 4.199.639 |
| 16.645.085 |
| 5.012.327 |
| 778.787 |
| 22.436.199 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | bộ | 926.176 | 1.836.199 | 103.864 | 2.866.239 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | bộ | 714.139 | 1.463.997 | 103.864 | 2.282.000 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 14.168.705 | 5.040.319 | 2.602.549 | 21.811.573 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 14.307.437 | 5.435.279 | 3.390.456 | 23.133.172 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 14.726.114 | 10.240.191 | 4.838.593 | 29.804.898 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 14.522.393 | 6.034.258 | 6.729.711 | 27.286.362 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 13.683.996 | 1.810.364 | 809.544 | 16.303.904 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 251.453 | 6.708.772 | 756.452 | 7.716.677 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 278.598 | 7.628.523 | 866.237 | 8.773.358 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 307.085 | 8.521.223 | 955.468 | 9.783.776 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 14.668.783 | 7.906.020 | 771.610 | 23.346.413 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 14.668.783 | 8.249.760 | 751.651 | 23.670.194 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 14.668.783 | 8.662.248 | 778.403 | 24.109.434 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 15.614.450 | 21.091.475 | 7.592.181 | 44.298.106 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 15.903.494 | 21.339.610 | 8.162.110 | 45.405.214 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 14.210.242 | 4.463.498 | 2.159.101 | 20.832.841 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 14.497.977 | 5.680.815 | 2.592.503 | 22.771.295 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 14.458.650 | 5.680.815 | 2.380.531 | 22.519.996 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 14.537.305 | 6.221.845 | 2.812.664 | 23.571.814 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 14.699.534 | 8.656.480 | 3.080.872 | 26.436.886 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 15.301.875 | 10.009.055 | 3.445.880 | 28.756.810 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 15.376.193 | 11.496.888 | 4.192.144 | 31.065.225 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 14.557.779 | 7.073.967 | 2.126.618 | 23.758.364 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 14.641.885 | 6.059.536 | 2.205.180 | 22.906.601 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 14.683.528 | 5.166.837 | 2.329.278 | 22.179.643 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 14.314.707 | 5.821.483 | 2.419.394 | 22.555.584 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 14.417.195 | 6.357.103 | 2.605.098 | 23.379.396 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 17.211.781 | 9.846.746 | 1.878.681 | 28.937.208 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 16.922.267 | 9.495.077 | 1.804.592 | 28.221.936 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 16.776.982 | 8.778.212 | 1.767.547 | 27.322.741 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 16.632.587 | 8.331.862 | 1.730.503 | 26.694.952 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 16.488.937 | 7.303.905 | 1.698.750 | 25.491.592 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 16.339.326 | 6.573.515 | 1.661.706 | 24.574.547 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 21.121.484 | 13.011.772 | 2.619.569 | 36.752.825 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 20.551.302 | 12.132.598 | 2.466.099 | 35.149.999 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 20.405.091 | 10.874.703 | 2.418.470 | 33.698.264 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 20.259.748 | 10.279.570 | 2.365.550 | 32.904.868 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 20.114.413 | 9.468.025 | 2.317.921 | 31.900.359 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 19.969.352 | 8.656.480 | 2.275.585 | 30.901.417 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 457.098 | 2.225.602 | 1.567.881 | 4.250.581 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 563.112 | 1.191.632 | 1.335.614 | 3.090.358 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 588.841 | 1.374.960 | 1.744.212 | 3.708.013 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 878.321 | 625.607 | 1.407.639 | 2.911.567 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 909.248 | 4.945.273 | 3.851.068 | 9.705.589 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 2.702.457 | 547.692 | 1.769.124 | 5.019.273 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 1.230.662 | 1.664.479 | 1.304.498 | 4.199.639 |