Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 910.466 | 5.816.073 | 5.722.442 | 12.448.981 | |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 5.083.540 | 2.610.498 | 8.699 | 7.702.737 | |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 5.083.540 | 2.879.535 | 246.128 | 8.209.203 | |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 22.616.700 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 910.466 | 5.816.073 | 5.722.442 | 12.448.981 | |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 5.083.540 | 2.610.498 | 8.699 | 7.702.737 | |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 5.083.540 | 2.879.535 | 246.128 | 8.209.203 | |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 22.616.700 |
| 2.143.887 |
| 8.699 |
| 24.769.286 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 22.616.700 | 2.358.276 | 246.128 | 25.221.104 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 50.746.255 | 3.572.604 | 8.699 | 54.327.558 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 50.746.255 | 3.980.509 | 246.128 | 54.972.892 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 54.086.275 | 3.572.604 | 8.699 | 57.667.578 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 54.086.275 | 3.980.509 | 246.128 | 58.312.912 |
| Lợp mái fibrôximăng | 100m2 | 2.393.647 | 1.672.868 | 0 | 4.066.515 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | 100m2 | 7.392.710 | 1.466.624 | 0 | 8.859.334 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 6.611.855 | 1.031.220 | 0 | 7.643.075 |
| Lợp mái tấm nhựa | 100m2 | 15.668.820 | 1.173.299 | 0 | 16.842.119 |
| Công tác lợp mái bằng tấm lợp Onduline | 100m2 | 21.669.812 | 1.319.962 | 0 | 22.989.774 |
| Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline | 100m2 | 17.178.272 | 1.088.510 | 0 | 18.266.782 |
| Công tác lợp mái bằng ngói Onduvilla | 100m2 | 29.468.374 | 2.694.922 | 0 | 32.163.296 |
| Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | m2 | 479.126 | 136.474 | 0 | 615.600 |
| Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng | m2 | 36.044 | 124.068 | 0 | 160.112 |
| Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 25 | m2 | 5.910 | 54.590 | 783 | 61.283 |
| Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 7.477 | 54.590 | 783 | 62.850 |
| Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 8.918 | 54.590 | 783 | 64.291 |
| Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 | m2 | 8.373 | 64.515 | 783 | 73.671 |
| Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 10.593 | 64.515 | 783 | 75.891 |
| Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 12.635 | 64.515 | 783 | 77.933 |
| Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 25 | m2 | 11.328 | 79.403 | 783 | 91.514 |
| Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 14.329 | 79.403 | 783 | 94.515 |
| Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 17.093 | 79.403 | 783 | 97.279 |
| Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 25 | m2 | 5.910 | 37.220 | 761 | 43.891 |
| Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 7.477 | 37.220 | 761 | 45.458 |
| Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 8.918 | 37.220 | 761 | 46.899 |
| Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 | m2 | 8.373 | 49.627 | 761 | 58.761 |
| Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 10.593 | 49.627 | 761 | 60.981 |
| Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 12.635 | 49.627 | 761 | 63.023 |
| Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 25 | m2 | 11.328 | 54.590 | 761 | 66.679 |
| Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 14.329 | 54.590 | 761 | 69.680 |
| Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 17.093 | 54.590 | 761 | 72.444 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài chiều dày trát 0,5 cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 21.430 | 38.957 | 0 | 60.387 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài chiều dày trát 0,7 cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 28.573 | 45.832 | 0 | 74.405 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài chiều dày trát 1,0 cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 39.288 | 54.998 | 0 | 94.286 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong chiều dày trát 0,5 cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 21.271 | 27.499 | 0 | 48.770 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong chiều dày trát 0,7 cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 28.361 | 34.374 | 0 | 62.735 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong chiều dày trát 1,0 cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 38.997 | 38.957 | 0 | 77.954 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 5.910 | 59.552 | 783 | 66.245 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 7.477 | 59.552 | 783 | 67.812 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 8.918 | 59.552 | 783 | 69.253 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 10.371 | 59.552 | 783 | 70.706 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 8.373 | 71.959 | 783 | 81.115 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 10.593 | 71.959 | 783 | 83.335 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 12.635 | 71.959 | 783 | 85.377 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 14.691 | 71.959 | 783 | 87.433 |
| 2.143.887 |
| 8.699 |
| 24.769.286 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 22.616.700 | 2.358.276 | 246.128 | 25.221.104 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 50.746.255 | 3.572.604 | 8.699 | 54.327.558 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 50.746.255 | 3.980.509 | 246.128 | 54.972.892 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 54.086.275 | 3.572.604 | 8.699 | 57.667.578 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 54.086.275 | 3.980.509 | 246.128 | 58.312.912 |
| Lợp mái fibrôximăng | 100m2 | 2.393.647 | 1.672.868 | 0 | 4.066.515 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | 100m2 | 7.392.710 | 1.466.624 | 0 | 8.859.334 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 6.611.855 | 1.031.220 | 0 | 7.643.075 |
| Lợp mái tấm nhựa | 100m2 | 15.668.820 | 1.173.299 | 0 | 16.842.119 |
| Công tác lợp mái bằng tấm lợp Onduline | 100m2 | 21.669.812 | 1.319.962 | 0 | 22.989.774 |
| Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline | 100m2 | 17.178.272 | 1.088.510 | 0 | 18.266.782 |
| Công tác lợp mái bằng ngói Onduvilla | 100m2 | 29.468.374 | 2.694.922 | 0 | 32.163.296 |
| Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | m2 | 479.126 | 136.474 | 0 | 615.600 |
| Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng | m2 | 36.044 | 124.068 | 0 | 160.112 |
| Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 25 | m2 | 5.910 | 54.590 | 783 | 61.283 |
| Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 7.477 | 54.590 | 783 | 62.850 |
| Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 8.918 | 54.590 | 783 | 64.291 |
| Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 | m2 | 8.373 | 64.515 | 783 | 73.671 |
| Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 10.593 | 64.515 | 783 | 75.891 |
| Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 12.635 | 64.515 | 783 | 77.933 |
| Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 25 | m2 | 11.328 | 79.403 | 783 | 91.514 |
| Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 14.329 | 79.403 | 783 | 94.515 |
| Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 17.093 | 79.403 | 783 | 97.279 |
| Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 25 | m2 | 5.910 | 37.220 | 761 | 43.891 |
| Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 7.477 | 37.220 | 761 | 45.458 |
| Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 8.918 | 37.220 | 761 | 46.899 |
| Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 | m2 | 8.373 | 49.627 | 761 | 58.761 |
| Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 10.593 | 49.627 | 761 | 60.981 |
| Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 12.635 | 49.627 | 761 | 63.023 |
| Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 25 | m2 | 11.328 | 54.590 | 761 | 66.679 |
| Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 14.329 | 54.590 | 761 | 69.680 |
| Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 17.093 | 54.590 | 761 | 72.444 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài chiều dày trát 0,5 cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 21.430 | 38.957 | 0 | 60.387 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài chiều dày trát 0,7 cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 28.573 | 45.832 | 0 | 74.405 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài chiều dày trát 1,0 cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 39.288 | 54.998 | 0 | 94.286 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong chiều dày trát 0,5 cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 21.271 | 27.499 | 0 | 48.770 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong chiều dày trát 0,7 cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 28.361 | 34.374 | 0 | 62.735 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong chiều dày trát 1,0 cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 38.997 | 38.957 | 0 | 77.954 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 5.910 | 59.552 | 783 | 66.245 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 7.477 | 59.552 | 783 | 67.812 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 8.918 | 59.552 | 783 | 69.253 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 10.371 | 59.552 | 783 | 70.706 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 8.373 | 71.959 | 783 | 81.115 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 10.593 | 71.959 | 783 | 83.335 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 12.635 | 71.959 | 783 | 85.377 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 14.691 | 71.959 | 783 | 87.433 |