Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 128.837 | 35.980 | 0 | 164.817 | |
| Lát gạch đất nung 350x350 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 139.727 | 35.483 | 0 | 175.210 | |
| Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 152.677 | 34.491 | 0 | 187.168 | |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 128.837 | 35.980 | 0 | 164.817 | |
| Lát gạch đất nung 350x350 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 139.727 | 35.483 | 0 | 175.210 | |
| Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 152.677 | 34.491 | 0 | 187.168 | |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 |
| 720.118 |
| 86.847 |
| 36.012 |
| 842.977 |
| Lát bậc tam cấp bậc cầu thang bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,16 m2 | m2 | 720.118 | 116.623 | 36.012 | 872.753 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 740.873 | 74.441 | 36.012 | 851.326 |
| Lát bậc tam cấp bậc cầu thang bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,25 m2 | m2 | 740.873 | 101.735 | 36.012 | 878.620 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 761.780 | 64.515 | 36.012 | 862.307 |
| Lát bậc tam cấp bậc cầu thang bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 761.780 | 86.847 | 36.012 | 884.639 |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | m2 | 720.118 | 86.847 | 36.012 | 842.977 |
| Lát bậc tam cấp bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | m2 | 720.118 | 116.623 | 36.012 | 872.753 |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2 | m2 | 740.873 | 74.441 | 36.012 | 851.326 |
| Lát bậc tam cấp bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2 | m2 | 740.873 | 101.735 | 36.012 | 878.620 |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 761.780 | 64.515 | 36.012 | 862.307 |
| Lát bậc tam cấp bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 761.780 | 86.847 | 36.012 | 884.639 |
| Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 691.227 | 79.403 | 48.016 | 818.646 |
| Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 691.227 | 86.847 | 48.016 | 826.090 |
| Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 691.227 | 106.698 | 84.028 | 881.953 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | m | 36.842 | 24.814 | 0 | 61.656 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | m | 53.637 | 34.739 | 0 | 88.376 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm | m | 27.832 | 114.142 | 0 | 141.974 |
| Làm trần cót ép | m2 | 136.550 | 4.963 | 0 | 141.513 |
| Làm trần gỗ dán | m2 | 166.258 | 4.963 | 0 | 171.221 |
| Làm trần ván ép | m2 | 166.258 | 4.963 | 0 | 171.221 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 642.601 | 108.206 | 0 | 750.807 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 642.601 | 108.206 | 0 | 750.807 |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 286.694 | 347.389 | 0 | 634.083 |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 | 175.437 | 148.881 | 0 | 324.318 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | m2 | 234.844 | 119.105 | 0 | 353.949 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 61x41 cm | m2 | 234.861 | 119.105 | 0 | 353.966 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 258.860 | 99.254 | 0 | 358.114 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 127.159 | 32.258 | 0 | 159.417 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 205.995 | 218.359 | 0 | 424.354 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 237.795 | 218.359 | 0 | 456.154 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 85.658 | 194.771 | 0 | 280.429 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 95.961 | 227.233 | 0 | 323.194 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép | m2 | 48.598 | 74.441 | 0 | 123.039 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 111.867 | 94.291 | 0 | 206.158 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 148.755 | 94.291 | 0 | 243.046 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 129.675 | 143.918 | 0 | 273.593 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 161.475 | 143.918 | 0 | 305.393 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 15.359 | 38.684 | 0 | 54.043 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 30.719 | 46.529 | 0 | 77.248 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 61.438 | 108.206 | 0 | 169.644 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 86.146 | 132.552 | 0 | 218.698 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 7.172.700 | 1.488.810 | 0 | 8.661.510 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 7.172.700 | 1.861.013 | 0 | 9.033.713 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 148.755 | 188.583 | 0 | 337.338 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 225.075 | 188.583 | 0 | 413.658 |
| Làm mặt sàn gỗ theo hình xương cá ván dày 2 cm | m2 | 148.755 | 225.803 | 0 | 374.558 |
| 720.118 |
| 86.847 |
| 36.012 |
| 842.977 |
| Lát bậc tam cấp bậc cầu thang bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,16 m2 | m2 | 720.118 | 116.623 | 36.012 | 872.753 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 740.873 | 74.441 | 36.012 | 851.326 |
| Lát bậc tam cấp bậc cầu thang bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,25 m2 | m2 | 740.873 | 101.735 | 36.012 | 878.620 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 761.780 | 64.515 | 36.012 | 862.307 |
| Lát bậc tam cấp bậc cầu thang bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 761.780 | 86.847 | 36.012 | 884.639 |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | m2 | 720.118 | 86.847 | 36.012 | 842.977 |
| Lát bậc tam cấp bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | m2 | 720.118 | 116.623 | 36.012 | 872.753 |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2 | m2 | 740.873 | 74.441 | 36.012 | 851.326 |
| Lát bậc tam cấp bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2 | m2 | 740.873 | 101.735 | 36.012 | 878.620 |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 761.780 | 64.515 | 36.012 | 862.307 |
| Lát bậc tam cấp bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 761.780 | 86.847 | 36.012 | 884.639 |
| Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 691.227 | 79.403 | 48.016 | 818.646 |
| Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 691.227 | 86.847 | 48.016 | 826.090 |
| Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 691.227 | 106.698 | 84.028 | 881.953 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | m | 36.842 | 24.814 | 0 | 61.656 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | m | 53.637 | 34.739 | 0 | 88.376 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm | m | 27.832 | 114.142 | 0 | 141.974 |
| Làm trần cót ép | m2 | 136.550 | 4.963 | 0 | 141.513 |
| Làm trần gỗ dán | m2 | 166.258 | 4.963 | 0 | 171.221 |
| Làm trần ván ép | m2 | 166.258 | 4.963 | 0 | 171.221 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 642.601 | 108.206 | 0 | 750.807 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 642.601 | 108.206 | 0 | 750.807 |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 286.694 | 347.389 | 0 | 634.083 |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 | 175.437 | 148.881 | 0 | 324.318 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | m2 | 234.844 | 119.105 | 0 | 353.949 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 61x41 cm | m2 | 234.861 | 119.105 | 0 | 353.966 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 258.860 | 99.254 | 0 | 358.114 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 127.159 | 32.258 | 0 | 159.417 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 205.995 | 218.359 | 0 | 424.354 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 237.795 | 218.359 | 0 | 456.154 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 85.658 | 194.771 | 0 | 280.429 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 95.961 | 227.233 | 0 | 323.194 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép | m2 | 48.598 | 74.441 | 0 | 123.039 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 111.867 | 94.291 | 0 | 206.158 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 148.755 | 94.291 | 0 | 243.046 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 129.675 | 143.918 | 0 | 273.593 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 161.475 | 143.918 | 0 | 305.393 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 15.359 | 38.684 | 0 | 54.043 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 30.719 | 46.529 | 0 | 77.248 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 61.438 | 108.206 | 0 | 169.644 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 86.146 | 132.552 | 0 | 218.698 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 7.172.700 | 1.488.810 | 0 | 8.661.510 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 7.172.700 | 1.861.013 | 0 | 9.033.713 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 148.755 | 188.583 | 0 | 337.338 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 225.075 | 188.583 | 0 | 413.658 |
| Làm mặt sàn gỗ theo hình xương cá ván dày 2 cm | m2 | 148.755 | 225.803 | 0 | 374.558 |