Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bả bằng bột bả Expo- Vào tường | m2 | 3.169 | 22.332 | 0 | 25.501 | |
| Bả bằng bột bả Expo- Vào cột ,dầm, trần | m2 | 3.169 | 27.295 | 0 | 30.464 | |
| Bả bằng bột bả Jotun vào tường | m2 | 3.573 | 20.624 | 0 | 24.197 | |
| Bả bằng bột bả Jotun vào cột,dầm,trần | m2 | 3.573 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bả bằng bột bả Expo- Vào tường | m2 | 3.169 | 22.332 | 0 | 25.501 | |
| Bả bằng bột bả Expo- Vào cột ,dầm, trần | m2 | 3.169 | 27.295 | 0 | 30.464 | |
| Bả bằng bột bả Jotun vào tường | m2 | 3.573 | 20.624 | 0 | 24.197 | |
| Bả bằng bột bả Jotun vào cột,dầm,trần | m2 | 3.573 |
| 25.208 |
| 0 |
| 28.781 |
| Bả bằng bột bả Kova vào tường | m2 | 2.815 | 20.624 | 0 | 23.439 |
| Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần | m2 | 2.815 | 25.208 | 0 | 28.023 |
| Bả bằng bột bả Nishu 1 lớp bả vào tường (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 3.959 | 20.624 | 0 | 24.583 |
| Bả bằng bột bả Nishu 1 lớp bả vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 3.959 | 25.208 | 0 | 29.167 |
| Bả bằng bột bả Nippon Paint 1 lớp bả vào tường (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 4.135 | 20.624 | 0 | 24.759 |
| Bả bằng bột bả Nippon Paint 1 lớp bả vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 4.135 | 25.208 | 0 | 29.343 |
| Bả bằng bột bả Toa 1 lớp bả vào tường (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 4.323 | 20.624 | 0 | 24.947 |
| Bả bằng bột bả Toa 1 lớp bả vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 4.323 | 25.208 | 0 | 29.531 |
| Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào tường (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 5.098 | 20.624 | 0 | 25.722 |
| Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 5.098 | 25.208 | 0 | 30.306 |
| Bả bằng bột bả Lucky House 1 lớp bả vào tường (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 3.505 | 20.624 | 0 | 24.129 |
| Bả bằng bột bả Lucky House 1 lớp bả vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 3.505 | 25.208 | 0 | 28.713 |
| Sơn cửa kính 2 nước | m2 | 4.774 | 9.166 | 0 | 13.940 |
| Sơn cửa kính 3 nước | m2 | 6.206 | 11.687 | 0 | 17.893 |
| Sơn cửa sổ panô 2 nước | m2 | 13.035 | 22.916 | 0 | 35.951 |
| Sơn cửa sổ panô 3 nước | m2 | 17.141 | 29.332 | 0 | 46.473 |
| Sơn cửa chớp 2 nước | m2 | 17.762 | 33.916 | 0 | 51.678 |
| Sơn cửa chớp 3 nước | m2 | 21.915 | 43.999 | 0 | 65.914 |
| Sơn gỗ 2 nước | m2 | 11.841 | 26.124 | 0 | 37.965 |
| Sơn gỗ 3 nước | m2 | 15.278 | 30.707 | 0 | 45.985 |
| Sơn kính mờ 1 nước | m2 | 3.687 | 3.896 | 0 | 7.583 |
| Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Levis, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 22.928 | 11.458 | 0 | 34.386 |
| Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 32.400 | 14.895 | 0 | 47.295 |
| Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 14.165 | 11.916 | 0 | 26.081 |
| Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 18.710 | 14.666 | 0 | 33.376 |
| Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Jotun.Kết cấu trong nhà 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 17.327 | 11.458 | 0 | 28.785 |
| Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Jotun.Kết cấu trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 25.782 | 15.583 | 0 | 41.365 |
| Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Jotun.Kết cấu ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 13.520 | 11.458 | 0 | 24.978 |
| Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Jotun.Kết cấu ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 18.002 | 15.583 | 0 | 33.585 |
| Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Nishu Deluxe 2 nước (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 14.867 | 11.458 | 0 | 26.325 |
| Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Nishu Deluxe 3 nước (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 22.301 | 15.583 | 0 | 37.884 |
| Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Nippon Paint 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 12.872 | 11.458 | 0 | 24.330 |
| Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Nippon Paint 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 19.235 | 15.583 | 0 | 34.818 |
| Sơn sắt dẹt 2 nước | m2 | 2.778 | 9.396 | 0 | 12.174 |
| Sơn sắt dẹt 3 nước | m2 | 3.675 | 13.520 | 0 | 17.195 |
| Sơn sắt thép các loại 2 nước | m2 | 10.135 | 15.812 | 0 | 25.947 |
| Sơn sắt thép các loại 3 nước | m2 | 12.897 | 22.916 | 0 | 35.813 |
| Sơn sắt thép bằng sơn LEVIS, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 20.405 | 16.270 | 0 | 36.675 |
| Sơn sắt thép bằng sơn LEVIS, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 29.148 | 21.541 | 0 | 50.689 |
| Sơn sắt thép bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 20.655 | 16.270 | 0 | 36.925 |
| Sơn sắt thép bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 27.523 | 21.541 | 0 | 49.064 |
| Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 8.186 | 16.270 | 0 | 24.456 |
| Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 11.192 | 21.541 | 0 | 32.733 |
| Sơn sắt thép bằng sơn Nishu AS, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 16.120 | 16.270 | 0 | 32.390 |
| Sơn sắt thép bằng sơn Nishu AS, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 24.755 | 21.541 | 0 | 46.296 |
| Sơn sắt thép bằng sơn Nishu P.U, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 19.412 | 16.270 | 0 | 35.682 |
| 25.208 |
| 0 |
| 28.781 |
| Bả bằng bột bả Kova vào tường | m2 | 2.815 | 20.624 | 0 | 23.439 |
| Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần | m2 | 2.815 | 25.208 | 0 | 28.023 |
| Bả bằng bột bả Nishu 1 lớp bả vào tường (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 3.959 | 20.624 | 0 | 24.583 |
| Bả bằng bột bả Nishu 1 lớp bả vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 3.959 | 25.208 | 0 | 29.167 |
| Bả bằng bột bả Nippon Paint 1 lớp bả vào tường (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 4.135 | 20.624 | 0 | 24.759 |
| Bả bằng bột bả Nippon Paint 1 lớp bả vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 4.135 | 25.208 | 0 | 29.343 |
| Bả bằng bột bả Toa 1 lớp bả vào tường (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 4.323 | 20.624 | 0 | 24.947 |
| Bả bằng bột bả Toa 1 lớp bả vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 4.323 | 25.208 | 0 | 29.531 |
| Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào tường (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 5.098 | 20.624 | 0 | 25.722 |
| Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 5.098 | 25.208 | 0 | 30.306 |
| Bả bằng bột bả Lucky House 1 lớp bả vào tường (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 3.505 | 20.624 | 0 | 24.129 |
| Bả bằng bột bả Lucky House 1 lớp bả vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 3.505 | 25.208 | 0 | 28.713 |
| Sơn cửa kính 2 nước | m2 | 4.774 | 9.166 | 0 | 13.940 |
| Sơn cửa kính 3 nước | m2 | 6.206 | 11.687 | 0 | 17.893 |
| Sơn cửa sổ panô 2 nước | m2 | 13.035 | 22.916 | 0 | 35.951 |
| Sơn cửa sổ panô 3 nước | m2 | 17.141 | 29.332 | 0 | 46.473 |
| Sơn cửa chớp 2 nước | m2 | 17.762 | 33.916 | 0 | 51.678 |
| Sơn cửa chớp 3 nước | m2 | 21.915 | 43.999 | 0 | 65.914 |
| Sơn gỗ 2 nước | m2 | 11.841 | 26.124 | 0 | 37.965 |
| Sơn gỗ 3 nước | m2 | 15.278 | 30.707 | 0 | 45.985 |
| Sơn kính mờ 1 nước | m2 | 3.687 | 3.896 | 0 | 7.583 |
| Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Levis, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 22.928 | 11.458 | 0 | 34.386 |
| Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 32.400 | 14.895 | 0 | 47.295 |
| Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 14.165 | 11.916 | 0 | 26.081 |
| Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 18.710 | 14.666 | 0 | 33.376 |
| Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Jotun.Kết cấu trong nhà 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 17.327 | 11.458 | 0 | 28.785 |
| Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Jotun.Kết cấu trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 25.782 | 15.583 | 0 | 41.365 |
| Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Jotun.Kết cấu ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 13.520 | 11.458 | 0 | 24.978 |
| Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Jotun.Kết cấu ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 18.002 | 15.583 | 0 | 33.585 |
| Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Nishu Deluxe 2 nước (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 14.867 | 11.458 | 0 | 26.325 |
| Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Nishu Deluxe 3 nước (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 22.301 | 15.583 | 0 | 37.884 |
| Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Nippon Paint 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 12.872 | 11.458 | 0 | 24.330 |
| Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Nippon Paint 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 19.235 | 15.583 | 0 | 34.818 |
| Sơn sắt dẹt 2 nước | m2 | 2.778 | 9.396 | 0 | 12.174 |
| Sơn sắt dẹt 3 nước | m2 | 3.675 | 13.520 | 0 | 17.195 |
| Sơn sắt thép các loại 2 nước | m2 | 10.135 | 15.812 | 0 | 25.947 |
| Sơn sắt thép các loại 3 nước | m2 | 12.897 | 22.916 | 0 | 35.813 |
| Sơn sắt thép bằng sơn LEVIS, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 20.405 | 16.270 | 0 | 36.675 |
| Sơn sắt thép bằng sơn LEVIS, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 29.148 | 21.541 | 0 | 50.689 |
| Sơn sắt thép bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 20.655 | 16.270 | 0 | 36.925 |
| Sơn sắt thép bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 27.523 | 21.541 | 0 | 49.064 |
| Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 8.186 | 16.270 | 0 | 24.456 |
| Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 11.192 | 21.541 | 0 | 32.733 |
| Sơn sắt thép bằng sơn Nishu AS, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 16.120 | 16.270 | 0 | 32.390 |
| Sơn sắt thép bằng sơn Nishu AS, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 24.755 | 21.541 | 0 | 46.296 |
| Sơn sắt thép bằng sơn Nishu P.U, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 19.412 | 16.270 | 0 | 35.682 |