Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm mặt sàn gỗ theo hình xương cá ván dày 3 cm | m2 | 225.075 | 225.803 | 0 | 450.878 | |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 85.155 | 216.412 | 0 | 301.567 | |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 123.315 | 216.412 | 0 | 339.727 | |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 66.900 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm mặt sàn gỗ theo hình xương cá ván dày 3 cm | m2 | 225.075 | 225.803 | 0 | 450.878 | |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 85.155 | 216.412 | 0 | 301.567 | |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 123.315 | 216.412 | 0 | 339.727 | |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 66.900 |
| 208.433 |
| 0 |
| 275.333 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm | m2 | 47.820 | 183.620 | 0 | 231.440 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm | m2 | 147.930 | 74.441 | 0 | 222.371 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3 cm | m2 | 224.250 | 81.885 | 0 | 306.135 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm | m2 | 127.463 | 24.814 | 0 | 152.277 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng chỉ rộng <=3 cm | m | 3.847 | 12.407 | 0 | 16.254 |
| ốp simili + mút vào cấu kiện gỗ | m2 | 119.175 | 74.441 | 0 | 193.616 |
| Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | m2 | 59.929 | 17.369 | 0 | 77.298 |
| Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | m2 | 61.959 | 19.851 | 0 | 81.810 |
| Dán giấy trang trí vào trần gỗ | m2 | 59.929 | 22.332 | 0 | 82.261 |
| Dán giấy trang trí vào trần trát vữa | m2 | 61.959 | 24.814 | 0 | 86.773 |
| Làm vách bằng tấm thạch cao | m2 | 158.782 | 129.847 | 0 | 288.629 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 243.528 | 129.847 | 0 | 373.375 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 379.552 | 140.668 | 0 | 520.220 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 3 lớp (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 483.344 | 151.488 | 0 | 634.832 |
| Lắp gioăng đồng hồ trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 20.400 | 54.590 | 0 | 74.990 |
| Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 3.150 | 29.776 | 0 | 32.926 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc ván ép | m | 36.313 | 108.206 | 0 | 144.519 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc lambris | m | 33.273 | 94.680 | 0 | 127.953 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn âm trần | m2 | 268.175 | 216.412 | 0 | 484.587 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc ván ép | m2 | 263.090 | 568.082 | 0 | 831.172 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc lambris | m2 | 269.701 | 676.288 | 0 | 945.989 |
| Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | m2 | 1.498 | 9.429 | 0 | 10.927 |
| Quét vôi ngoài nhà | m2 | 943 | 9.429 | 0 | 10.372 |
| Quét nước ximăng 2 nước | m2 | 2.088 | 7.444 | 0 | 9.532 |
| Quay vôi gai vào các kết cấu cao <= 4 m | m2 | 2.762 | 19.851 | 0 | 22.613 |
| Quay vôi gai vào các kết cấu cao > 4 m | m2 | 2.762 | 24.814 | 0 | 27.576 |
| Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng không trộn màu | m2 | 13.994 | 119.105 | 0 | 133.099 |
| Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng có trộn màu | m2 | 24.409 | 158.806 | 0 | 183.215 |
| Bả bằng matít vào tường | m2 | 2.640 | 22.332 | 0 | 24.972 |
| Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | m2 | 2.640 | 27.295 | 0 | 29.935 |
| Bả bằng ximăng vào tường | m2 | 13.022 | 29.776 | 0 | 42.798 |
| Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần | m2 | 13.022 | 34.739 | 0 | 47.761 |
| Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào tường | m2 | 34.691 | 34.739 | 0 | 69.430 |
| Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào cột, dầm, trần | m2 | 34.691 | 39.702 | 0 | 74.393 |
| Bả bằng ventônit vào tường | m2 | 10.930 | 32.258 | 0 | 43.188 |
| Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần | m2 | 10.930 | 37.220 | 0 | 48.150 |
| Bả bằng bột bả Jajynic vào tường | m2 | 2.839 | 22.332 | 0 | 25.171 |
| Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần | m2 | 2.839 | 27.295 | 0 | 30.134 |
| Bả bằng bột bả Atanic vào tường | m2 | 2.461 | 22.332 | 0 | 24.793 |
| Bả bằng bột bả Atanic vào cột, dầm, trần | m2 | 2.461 | 27.295 | 0 | 29.756 |
| Bả bằng bột bả Mykolor - Vào tường | m2 | 5.046 | 22.332 | 0 | 27.378 |
| Bả bằng bột bả Mykolor - Vào cột ,dầm, trần | m2 | 5.046 | 27.295 | 0 | 32.341 |
| Bả bằng bột bả Spec - Vào tường | m2 | 4.519 | 22.332 | 0 | 26.851 |
| Bả bằng bột bả Spec - Vào cột ,dầm, trần | m2 | 4.519 | 27.295 | 0 | 31.814 |
| Bả bằng bột bả Boss- Vào tường | m2 | 3.371 | 22.332 | 0 | 25.703 |
| Bả bằng bột bả Boss- Vào cột ,dầm, trần | m2 | 3.371 | 27.295 | 0 | 30.666 |
| 208.433 |
| 0 |
| 275.333 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm | m2 | 47.820 | 183.620 | 0 | 231.440 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm | m2 | 147.930 | 74.441 | 0 | 222.371 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3 cm | m2 | 224.250 | 81.885 | 0 | 306.135 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm | m2 | 127.463 | 24.814 | 0 | 152.277 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng chỉ rộng <=3 cm | m | 3.847 | 12.407 | 0 | 16.254 |
| ốp simili + mút vào cấu kiện gỗ | m2 | 119.175 | 74.441 | 0 | 193.616 |
| Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | m2 | 59.929 | 17.369 | 0 | 77.298 |
| Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | m2 | 61.959 | 19.851 | 0 | 81.810 |
| Dán giấy trang trí vào trần gỗ | m2 | 59.929 | 22.332 | 0 | 82.261 |
| Dán giấy trang trí vào trần trát vữa | m2 | 61.959 | 24.814 | 0 | 86.773 |
| Làm vách bằng tấm thạch cao | m2 | 158.782 | 129.847 | 0 | 288.629 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 243.528 | 129.847 | 0 | 373.375 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 379.552 | 140.668 | 0 | 520.220 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 3 lớp (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 483.344 | 151.488 | 0 | 634.832 |
| Lắp gioăng đồng hồ trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 20.400 | 54.590 | 0 | 74.990 |
| Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 3.150 | 29.776 | 0 | 32.926 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc ván ép | m | 36.313 | 108.206 | 0 | 144.519 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc lambris | m | 33.273 | 94.680 | 0 | 127.953 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn âm trần | m2 | 268.175 | 216.412 | 0 | 484.587 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc ván ép | m2 | 263.090 | 568.082 | 0 | 831.172 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc lambris | m2 | 269.701 | 676.288 | 0 | 945.989 |
| Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | m2 | 1.498 | 9.429 | 0 | 10.927 |
| Quét vôi ngoài nhà | m2 | 943 | 9.429 | 0 | 10.372 |
| Quét nước ximăng 2 nước | m2 | 2.088 | 7.444 | 0 | 9.532 |
| Quay vôi gai vào các kết cấu cao <= 4 m | m2 | 2.762 | 19.851 | 0 | 22.613 |
| Quay vôi gai vào các kết cấu cao > 4 m | m2 | 2.762 | 24.814 | 0 | 27.576 |
| Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng không trộn màu | m2 | 13.994 | 119.105 | 0 | 133.099 |
| Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng có trộn màu | m2 | 24.409 | 158.806 | 0 | 183.215 |
| Bả bằng matít vào tường | m2 | 2.640 | 22.332 | 0 | 24.972 |
| Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | m2 | 2.640 | 27.295 | 0 | 29.935 |
| Bả bằng ximăng vào tường | m2 | 13.022 | 29.776 | 0 | 42.798 |
| Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần | m2 | 13.022 | 34.739 | 0 | 47.761 |
| Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào tường | m2 | 34.691 | 34.739 | 0 | 69.430 |
| Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào cột, dầm, trần | m2 | 34.691 | 39.702 | 0 | 74.393 |
| Bả bằng ventônit vào tường | m2 | 10.930 | 32.258 | 0 | 43.188 |
| Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần | m2 | 10.930 | 37.220 | 0 | 48.150 |
| Bả bằng bột bả Jajynic vào tường | m2 | 2.839 | 22.332 | 0 | 25.171 |
| Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần | m2 | 2.839 | 27.295 | 0 | 30.134 |
| Bả bằng bột bả Atanic vào tường | m2 | 2.461 | 22.332 | 0 | 24.793 |
| Bả bằng bột bả Atanic vào cột, dầm, trần | m2 | 2.461 | 27.295 | 0 | 29.756 |
| Bả bằng bột bả Mykolor - Vào tường | m2 | 5.046 | 22.332 | 0 | 27.378 |
| Bả bằng bột bả Mykolor - Vào cột ,dầm, trần | m2 | 5.046 | 27.295 | 0 | 32.341 |
| Bả bằng bột bả Spec - Vào tường | m2 | 4.519 | 22.332 | 0 | 26.851 |
| Bả bằng bột bả Spec - Vào cột ,dầm, trần | m2 | 4.519 | 27.295 | 0 | 31.814 |
| Bả bằng bột bả Boss- Vào tường | m2 | 3.371 | 22.332 | 0 | 25.703 |
| Bả bằng bột bả Boss- Vào cột ,dầm, trần | m2 | 3.371 | 27.295 | 0 | 30.666 |