Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 4km bằng ôtô tự đổ 5T | 100m3/1km | 0 | 0 | 949.288 | 949.288 | |
| Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 4km bằng ôtô tự đổ 7T | 100m3/1km | 0 | 0 | 961.134 | 961.134 | |
| Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 4km bằng ôtô tự đổ 10T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.004.998 | 1.004.998 | |
| Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 4km bằng ôtô tự đổ 12T | 100m3/1km |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 4km bằng ôtô tự đổ 5T | 100m3/1km | 0 | 0 | 949.288 | 949.288 | |
| Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 4km bằng ôtô tự đổ 7T | 100m3/1km | 0 | 0 | 961.134 | 961.134 | |
| Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 4km bằng ôtô tự đổ 10T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1.004.998 | 1.004.998 | |
| Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 4km bằng ôtô tự đổ 12T | 100m3/1km |
| 0 |
| 0 |
| 1.041.864 |
| 1.041.864 |
| Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 4km bằng ôtô tự đổ 22T | 100m3/1km | 0 | 0 | 940.732 | 940.732 |
| Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 4km bằng ôtô tự đổ 27T | 100m3/1km | 0 | 0 | 984.212 | 984.212 |
| Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 5T | 100m3/1km | 0 | 0 | 846.255 | 846.255 |
| Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 7T | 100m3/1km | 0 | 0 | 874.508 | 874.508 |
| Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 10T | 100m3/1km | 0 | 0 | 775.284 | 775.284 |
| Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 12T | 100m3/1km | 0 | 0 | 779.455 | 779.455 |
| Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 22T | 100m3/1km | 0 | 0 | 737.775 | 737.775 |
| Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 27T | 100m3/1km | 0 | 0 | 773.310 | 773.310 |
| Vận chuyển đá tiếp 1km ngoài cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 5T | 100m3/1km | 0 | 0 | 613.564 | 613.564 |
| Vận chuyển đá tiếp 1km ngoài cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 7T | 100m3/1km | 0 | 0 | 632.506 | 632.506 |
| Vận chuyển đá tiếp 1km ngoài cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 10T | 100m3/1km | 0 | 0 | 506.722 | 506.722 |
| Vận chuyển đá tiếp 1km ngoài cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 12T | 100m3/1km | 0 | 0 | 524.820 | 524.820 |
| Vận chuyển đá tiếp 1km ngoài cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 22T | 100m3/1km | 0 | 0 | 521.105 | 521.105 |
| Vận chuyển đá tiếp 1km ngoài cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 27T | 100m3/1km | 0 | 0 | 562.407 | 562.407 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 140cv | 100m3 | 0 | 0 | 1.925.650 | 1.925.650 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 180cv | 100m3 | 0 | 0 | 1.917.844 | 1.917.844 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 240cv | 100m3 | 0 | 0 | 1.568.318 | 1.568.318 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 320cv | 100m3 | 0 | 0 | 1.456.841 | 1.456.841 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 140cv | 100m3 | 0 | 0 | 2.450.827 | 2.450.827 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 180cv | 100m3 | 0 | 0 | 2.547.136 | 2.547.136 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 240cv | 100m3 | 0 | 0 | 2.480.131 | 2.480.131 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 320cv | 100m3 | 0 | 0 | 2.009.436 | 2.009.436 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 140cv | 100m3 | 0 | 0 | 3.751.266 | 3.751.266 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 180cv | 100m3 | 0 | 0 | 3.625.924 | 3.625.924 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 240cv | 100m3 | 0 | 0 | 3.537.833 | 3.537.833 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 320cv | 100m3 | 0 | 0 | 2.361.087 | 2.361.087 |
| Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 100m3 | 0 | 283.967 | 1.203.164 | 1.487.131 |
| Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | 100m3 | 0 | 283.967 | 1.335.669 | 1.619.636 |
| Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3 | 100m3 | 0 | 283.967 | 1.551.781 | 1.835.748 |
| Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3 | 100m3 | 0 | 283.967 | 1.619.217 | 1.903.184 |
| Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông (0,4-1)m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3 | 100m3 | 0 | 283.967 | 8.171.918 | 8.455.885 |
| Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông > 1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3 | 100viên | 0 | 283.967 | 7.349.711 | 7.633.678 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp lấp sông bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1.183.760 | 1.183.760 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp lấp sông bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1.448.198 | 1.448.198 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m lấp sông bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 4.815.610 | 4.815.610 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông > 1m lấp sông bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi <= 300m | 100viên | 0 | 0 | 4.334.049 | 4.334.049 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp lấp sông bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 1.327.600 | 1.327.600 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp lấp sông bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 1.623.950 | 1.623.950 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m lấp sông bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 5.058.148 | 5.058.148 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông > 1m lấp sông bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi <= 500m | 100viên | 0 | 0 | 4.551.982 | 4.551.982 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp lấp sông bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 1.490.877 | 1.490.877 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp lấp sông bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 1.655.586 | 1.655.586 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m lấp sông bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 5.669.766 | 5.669.766 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông > 1m lấp sông bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi <= 700m | 100viên | 0 | 0 | 5.103.844 | 5.103.844 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp lấp sông bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 1.714.411 | 1.714.411 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp lấp sông bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 1.901.639 | 1.901.639 |
| 0 |
| 0 |
| 1.041.864 |
| 1.041.864 |
| Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 4km bằng ôtô tự đổ 22T | 100m3/1km | 0 | 0 | 940.732 | 940.732 |
| Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 4km bằng ôtô tự đổ 27T | 100m3/1km | 0 | 0 | 984.212 | 984.212 |
| Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 5T | 100m3/1km | 0 | 0 | 846.255 | 846.255 |
| Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 7T | 100m3/1km | 0 | 0 | 874.508 | 874.508 |
| Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 10T | 100m3/1km | 0 | 0 | 775.284 | 775.284 |
| Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 12T | 100m3/1km | 0 | 0 | 779.455 | 779.455 |
| Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 22T | 100m3/1km | 0 | 0 | 737.775 | 737.775 |
| Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 27T | 100m3/1km | 0 | 0 | 773.310 | 773.310 |
| Vận chuyển đá tiếp 1km ngoài cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 5T | 100m3/1km | 0 | 0 | 613.564 | 613.564 |
| Vận chuyển đá tiếp 1km ngoài cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 7T | 100m3/1km | 0 | 0 | 632.506 | 632.506 |
| Vận chuyển đá tiếp 1km ngoài cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 10T | 100m3/1km | 0 | 0 | 506.722 | 506.722 |
| Vận chuyển đá tiếp 1km ngoài cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 12T | 100m3/1km | 0 | 0 | 524.820 | 524.820 |
| Vận chuyển đá tiếp 1km ngoài cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 22T | 100m3/1km | 0 | 0 | 521.105 | 521.105 |
| Vận chuyển đá tiếp 1km ngoài cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 27T | 100m3/1km | 0 | 0 | 562.407 | 562.407 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 140cv | 100m3 | 0 | 0 | 1.925.650 | 1.925.650 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 180cv | 100m3 | 0 | 0 | 1.917.844 | 1.917.844 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 240cv | 100m3 | 0 | 0 | 1.568.318 | 1.568.318 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 320cv | 100m3 | 0 | 0 | 1.456.841 | 1.456.841 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 140cv | 100m3 | 0 | 0 | 2.450.827 | 2.450.827 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 180cv | 100m3 | 0 | 0 | 2.547.136 | 2.547.136 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 240cv | 100m3 | 0 | 0 | 2.480.131 | 2.480.131 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 320cv | 100m3 | 0 | 0 | 2.009.436 | 2.009.436 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 140cv | 100m3 | 0 | 0 | 3.751.266 | 3.751.266 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 180cv | 100m3 | 0 | 0 | 3.625.924 | 3.625.924 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 240cv | 100m3 | 0 | 0 | 3.537.833 | 3.537.833 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 320cv | 100m3 | 0 | 0 | 2.361.087 | 2.361.087 |
| Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 100m3 | 0 | 283.967 | 1.203.164 | 1.487.131 |
| Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | 100m3 | 0 | 283.967 | 1.335.669 | 1.619.636 |
| Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3 | 100m3 | 0 | 283.967 | 1.551.781 | 1.835.748 |
| Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3 | 100m3 | 0 | 283.967 | 1.619.217 | 1.903.184 |
| Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông (0,4-1)m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3 | 100m3 | 0 | 283.967 | 8.171.918 | 8.455.885 |
| Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông > 1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3 | 100viên | 0 | 283.967 | 7.349.711 | 7.633.678 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp lấp sông bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1.183.760 | 1.183.760 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp lấp sông bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 1.448.198 | 1.448.198 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m lấp sông bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi <= 300m | 100m3 | 0 | 0 | 4.815.610 | 4.815.610 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông > 1m lấp sông bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi <= 300m | 100viên | 0 | 0 | 4.334.049 | 4.334.049 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp lấp sông bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 1.327.600 | 1.327.600 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp lấp sông bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 1.623.950 | 1.623.950 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m lấp sông bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi <= 500m | 100m3 | 0 | 0 | 5.058.148 | 5.058.148 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông > 1m lấp sông bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi <= 500m | 100viên | 0 | 0 | 4.551.982 | 4.551.982 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp lấp sông bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 1.490.877 | 1.490.877 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp lấp sông bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 1.655.586 | 1.655.586 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m lấp sông bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi <= 700m | 100m3 | 0 | 0 | 5.669.766 | 5.669.766 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông > 1m lấp sông bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi <= 700m | 100viên | 0 | 0 | 5.103.844 | 5.103.844 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp lấp sông bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 1.714.411 | 1.714.411 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp lấp sông bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi <= 1000m | 100m3 | 0 | 0 | 1.901.639 | 1.901.639 |